Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 19 có đáp án
6 câu hỏi
Đọc đúng các tiếng, câu sau:
oa |
oe |
uê |
uy |
oai |
oay |
oac | ||||
Cái loa |
Toe toét |
Vạn tuế |
Lũy tre |
Loay hoay | ||||||
- Em bé nở nụ cười toe toét - Cay vạn tuế thật đẹp - Lũy tre trước đầu làng xanh rì | ||||||||||
- Phát âm rõ các âm, vần, câu.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.
- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.
Đọc và nối:
Bông hoa |
Vàng hoe |
Thừa - Thiên Huế |
Toa tàu |
Xòe hoa | ||
| ||||||
oa |
oe |
uê | ||||
- oa: bông hoa, toa tàu
- oe: vàng hoe, xòe hoa
- uê: Thừa – Thiên Huế
Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào chỗ trống:
(cây xoài, vòng xoay, rách toạc )
a. Chúng em chơi trò chơi …………………………………may mắn
b. Ông nội em trồng …………………………………rất ngọt
c. Tờ giấy bị …………………………………..………………………
a. Chúng em chơi trò chơi vòng xoay may mắn.
b. Ông nội em trồng cây xoài rất ngọt.
c. Tờ giấy bị rách toạc.
Điền oan - oang
Lo t……….. soáng ch………. Hoa x……….Thi th………..
lo toan soáng choang hoa xoan thi thoảng
Nối đúng:
Đường từ nhà em đến trường
|
|
nên nhường nhịn em nhỏ
|
Sáng sớm, chú gà trống
|
có rất nhiều cây xanh | |
Anh chị lớn
|
huân chương lao động | |
Ông em được tặng
|
|
lại gáy vang |
- Đường từ nhà em đến trường có rất nhiều cây xanh.
- Sáng sớm, chú gà trống lại gáy vang.
- Anh chị lớn nên nhường nhịn em nhỏ.
- Ông em được tặng huân chương lao động
Viết các tiếng, câu sau:
- bông hoa ....................................................................................................................
- hoa xoan........................................................................................................................
- vở tuồng ......................................................................................................................
- Lũy tre trước đầu làng xanh rì ...................................................................................
- Mẹ đưa em đến Huế: ....................................................................................................
- V....................................................................................................................................
- Chép đúng các chữ, các câu.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.








