Bài tập Câu hỏi lí thuyết Phản ứng oxi hóa - khử lớp 10 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Câu hỏi lí thuyết Phản ứng oxi hóa - khử lớp 10 (có lời giải)

A
Admin
Hóa họcLớp 1095 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

Số khối.

Số oxi hóa.

Số hiệu nguyên tử.

Số mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

+2

+3.

+5.

+6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của O là -2, đặt số oxi hóa của S là x.

Ta có: (-2).3 + x = 0 Þ x = + 6.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng oxi hóa – khử:

chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.

quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong phản ứng oxi hóa – khử quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của bromine trong KBr là

0.

+1.

-1.

+2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số oxi hóa của K là + 1, gọi số oxi hóa của Br là x, ta có:

(+1) + x = 0 Þ x = -1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

electron.

neutron.

proton.

cation.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận electron.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của manganese trong KMnO4

+1.

+5.

+7.

-2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong KMnO4, số oxi hóa của O là -2; số oxi hóa của K là +1; gọi số oxi hóa của Mn là x, ta có:

(+1) + x + (-2).4 = 0 Þ x = +7.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất khử là chất

nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chất khử là chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của nitrogen trong NH4NO3

-3, -3.

+3, +5.

-3, +5.

+5, +5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

NH4NO3 được tạo thành từ NH4+ và NO3-.

Trong NH4+, số oxi hóa của H là +1, gọi số oxi hóa của N là x, ta có:

x + (+1).4 = +1 Þ x = -3.

Trong NO3-, số oxi hóa của O là -2, gọi số oxi hóa của N là y, ta có:

y + (-2).3 = -1 Þ y = +5.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng hoá học: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã

nhường 2 electron.

nhận 2 electron.

nhường 1 electron.

nhận 1 electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng hoá học: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã nhường 2 electron.

Fe → Fe2+ + 2e

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nước Cl2 vào dung dịch KBr xảy ra phản ứng hoá học:

Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2

Trong phản ứng hoá học trên, xảy ra quá trình oxi hoá chất nào?

KCl.

Br2.

Cl2.

KBr.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho nước Cl2 vào dung dịch KBr xảy ra phản ứng hoá học: Cl2 + 2KBr suy ra 2KCl + Br2 (ảnh 1)

Trong phản ứng hoá học trên, xảy ra quá trình oxi hoá KBr.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là

chất khử.

chất oxi hoá.

acid.

base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chất khử là chất nhường electron.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng

đốt cháy.

phân huỷ.

trao đổi.

oxi hoá – khử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng oxi hóa – khử.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho quá trình Al Al3+ + 3e, đây là quá trình

khử.

oxi hóa.

tự oxi hóa – khử.

nhận proton.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quá trình nhường electron là quá trình oxi hóa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn khí CO đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + CO →to Cu + CO2. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

CuO.

CO.

Cu.

CO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dẫn khí CO đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa  (ảnh 1)

Chất khử là chất nhường electron, hay chất có số oxi hóa tăng lên sau phản ứng.

Vậy chất khử là CO.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2

là chất oxi hóa

là chất khử.

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

                                     SO2+ Br02+ 2H2O→2HBr−1 + H2SO4

Số oxi hóa của Br giảm xuống sau phản ứng, vậy Br2 đóng vai trò là chất oxi hóa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

chất oxi hóa.

chất khử.

tạo môi trường.

chất khử và môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phản ứng MnO2 + 4HCl suy ra MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là (ảnh 1)

Vậy HCl vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất tạo môi trường.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò

là chất khử.

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

là chất oxi hoá.

không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 suy ra N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò (ảnh 1)

Vậy NH3 đóng vai trò là chất khử.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?

CaCO3→toCaO+CO2.

2KClO3→to2KCl+3O2.

Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O.

4Fe(OH)2 + O2 →to 2Fe2O3 + 4H2O

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ca+2C+4O−23→toCa+2O−2+C+4O−22.

Phản ứng này không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố sau phản ứng, nên không phải là phản ứng oxi hóa – khử.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?

2K+Cl2→t02KCl

H2+Cl2→as2HCl

2FeCl2+Cl2→t02FeCl3

2KOH+Cl2→KCl+KClO+H2O

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng:

2KOH+Cl02→KCl−1+KCl+1O+H2O

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của oxygen trong H2O, H2O2, OF2 lần lượt là

0, -2, -1.

-2, -1, +2.

-2, -2, -2.

0, -1, +2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

H+12O−2, H+12O−12, O+2F−12

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất sau: NH3, NH4Cl, HNO3, NO2. Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá -3 là

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các hợp chất trong đó nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3 là: NH3, NH4Cl.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây chứa hai loại nguyên tử iron với số oxi hoá +2 và +3?

FeO.

Fe3O4.

Fe(OH)3.

Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có thể coi: Fe3O4=Fe+2O.Fe+32O3

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Số oxi hóa của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả thiết hợp chất là ion.

Trong hợp chất, oxygen có số oxi hóa bằng -2, trừ một số trường hợp ngoại lệ.

Số oxi hóa của hydrogen trong mọi hợp chất đều là +1.

Các nguyên tố phi kim có số oxi hóa thay đổi tùy thuộc vào hợp chất chứa chúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phát biểu C không đúng vì: Trong hợp chất, số oxi hóa của hydrogen là +1, trừ một số trường hợp ngoại lệ như NaH; CaH2 ….

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phát biểu C sai vì: Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất oxi hoá là chất

nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chất oxi hoá là chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Tỉ lệ a : b là

1 : 1.

2 : 3.

1 : 3.

1 : 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Vậy tỉ lệ a : b = 2 : 6 = 1 : 3.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là:

3.

10.

5.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4Mg + 5H2SO4 → 4MgSO4 + H2S + 4H2O

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình phản ứng

aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O.

Tỉ lệ a : b là

6 : 1.

2 : 3.

3 : 2.

1 : 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O

Vậy tỉ lệ a : b là 6 : 1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hóa là

8.

6.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 suy ra 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Số phân tử  (ảnh 1)

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa (tạo ra NO) là 2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng nhiệt nhôm: 2Al + Fe2O3 →to Al2O3 + 3Fe.

Phát biểu nào sau đây sai?

Al là chất khử.

Fe2O3 là chất oxi hóa.

Tỉ lệ giữa chất bị khử : chất bị oxi hóa là 2 : 1.

Sản phẩm khử là Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phát biểu C sai vì:

Chất bị khử (chất oxi hóa): Fe2O3

Chất bị oxi hóa (chất khử): Al

Tỉ lệ giữa chất bị khử : chất bị oxi hóa là 1 : 2.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố calcium?

Ca(OH)2 + CuCl2 Cu(OH)2↓ + CaCl2

CaCl2 Ca + Cl2.

3CaCl2 + 2K3PO4 Ca3(PO4)2 + 6KCl.

CaO + 2HCl CaCl2 + H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố calcium:

Ca+2Cl2→Ca0+Cl2

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử carbon vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá, vừa có khả năng thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?

C

CO2.

CaCO3.

CH4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong đơn chất C, nguyên tử carbon có số oxi hóa là 0, đây là số oxi hóa trung gian của carbon, do đó trong đơn chất C, nguyên tử carbon vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá, vừa có khả năng thể hiện tính khử.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

Cl2, Fe.

Na, FeO.

H2SO4, F2.

SO2, FeO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Loại A do Fe chỉ có tính khử;

Loại B do Na chỉ có tính khử;

Loại C do F2 chỉ có tính oxi hóa.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

chất khử.

chất oxi hóa.

acid.

base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là chất oxi hóa.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các phản ứng hóa học sau:

(a) S+O2→t0SO2 

(b) Hg+S→HgS

(c) H2+S→t0H2S 

(d) S+3F2→t0SF6

Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa là:

(b) Hg+S→HgS

(c) H2+S→t0H2S 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) CaCO3→t0CaO+CO2 

(b) CH4→xtt0C+2H2

(c) 2Al(OH)3→t0Al2O3+3H2O 

(d) 2NaHCO3→t0Na2CO3+CO2+H2O

Số phản ứng oxi hóa – khử là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng oxi hóa – khử là:

(b) CH4→xtt0C+2H2

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng:

(1) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

(2) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

(3) AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3

(4) 4KClO3 →to KCl + 3KClO4

Số phản ứng oxi hoá - khử là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các phản ứng oxi hóa – khử là:

(1) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

(2) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

(4) 4KClO3 →to KCl + 3KClO4

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau đây:

(1) FeS+2HCl→FeCl2+H2S 

(2) 2KI+H2O+O3→2KOH+I2+O2

(3) 2H2S+SO2→3S+2H2O 

(4) 2KClO3→to2KCl+3O2

Có bao nhiêu phản ứng đã cho không thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử?

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng không thuộc phản ứng oxi hóa – khử là:

Fe+2S−2+2H+1Cl−1→Fe+2Cl−12+H+12S−2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH →to KCl + KClO3 + H2O

Tỉ lệ giữa số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

1 : 5.

5 : 1.

3 : 1.

1 : 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3Cl2 + 6KOH ® 5KCl + KClO3 + 3H2O

 1×5×Cl0→ Cl+5 +  5eCl0 +1e  →  Cl−1

Tỉ lệ số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất oxi hóa (tạo thành Cl−1) : số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất khử (tạo thành Cl+5) là 5 : 1.