2048.vn

Bài tập Cách làm các bài tập giải tam giác (có lời giải)
Quiz

Bài tập Cách làm các bài tập giải tam giác (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1019 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải tam giác ABC biết a = 10, \(\widehat B = 50^\circ ,\widehat C = 60^\circ \).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải tam giác ABC biết a = 7, b = 8, c = 9.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có b = 12, c = 15, \(\widehat A = 140^\circ \). Khi đó, tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

a ≈ 25,4;

\(\widehat B \approx 17,64^\circ \);

\(\widehat C \approx 22,36^\circ \);

a ≈ 42,5.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC biết a = 3, b = 5, c = 7. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A^≈120∘;

\(\widehat B \approx 120^\circ \);

\[\widehat C \approx 120^\circ \];

Một kết quả khác.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC biết a = 16, c = 12, \(\widehat A = 60^\circ \). Tìm kết quả đúng trong các câu sau?

b = 6 + 2\(\sqrt {37} \);\(\widehat B \approx 40,5^\circ \);\(\widehat C \approx 79,5^\circ \);

b = 6 + 2\(\sqrt {37} \);\(\widehat B \approx 79,5^\circ \); \(\widehat C \approx 40,5^\circ \);

b = 2 + 6\(\sqrt {23} \); \(\widehat B \approx 40,5^\circ \);\(\widehat C \approx 79,5^\circ \);

b = 2 + 6\(\sqrt {23} \); \(\widehat B \approx 79,5^\circ \); \(\widehat C \approx 40,5^\circ \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC biết a = 46, \(\widehat B = 43^\circ 42'\), \(\widehat C = 16^\circ 20'\). Chọn đáp án có câu trả lời đúng.

\(c \approx 14,93\);

\(b \approx 38,68\);

\(c \approx 13,93\);

\(\widehat A \approx 129^\circ 58'\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A biết a = 20, \(\widehat C = 23^\circ \). Chọn đáp án đúng nhất trong các kết quả dưới đây?

\(b \approx 8,41\); \(c \approx 7,81\); \(\widehat B = 67^\circ \);

\(b \approx 18,41\); \(c \approx 7,81\); \(\widehat B = 67^\circ \);

\(b \approx 8,41\); \(c \approx 7,81\); \(\widehat B = 76^\circ \);

\(b \approx 18,41\); \(c \approx 7,81\); \(\widehat B = 76^\circ \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC biết AB = 3, \(AC = 3\sqrt 2 \) và \(\widehat C = 45^\circ \). Trong các phương án dưới đây, chọn phương án SAI?

\(\widehat B = 90^\circ \);

BC = 3;

\(\widehat A = 45^\circ \);

\(\widehat B = 120^\circ \).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 24 cm và AB : AC = 3 : 4. Chọn kết quả SAI?

AB = 30;

BC = 50;

\(\widehat B \approx 36,87^\circ \);

\(\widehat B \approx 53,13^\circ \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tam giác ABC có a = 16, b = 17, c = 20. Chọn phương án có kết quả đúng nhất?

\(\widehat A\)= 55,45°; \(\widehat B \approx 55^\circ \); \(\widehat C \approx 69,55^\circ \);

\(\widehat A\)= 50,45°; \(\widehat B \approx 55^\circ \); \(\widehat C \approx 74,55^\circ \);

\(\widehat A\)= 50,45°; \(\widehat B \approx 74,55^\circ \); \(\widehat C \approx 55^\circ \);

\(\widehat A\)= 55,45°; \(\widehat B \approx 55^\circ \); \(\widehat C \approx 74,55^\circ \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có c = 7,2, \(\widehat A = 30^\circ ,\widehat C = 45^\circ \). Mệnh đề SAI là:

\(\widehat B\)= 105°;

a = \(\frac{{18\sqrt 2 }}{5}\);

b = \(\frac{{9 + 9\sqrt 3 }}{5}\);

b = \(\frac{{18 + 18\sqrt 3 }}{5}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 2 cm và \(\widehat {ABC} = 60^\circ \). Tìm khẳng định SAI trong các khẳng định sau?

\(BD = 3\sqrt 3 \)cm;

\(\widehat {BAD} = 120^\circ \);

\(\widehat {ADB} = 30^\circ \);

AD = 2 cm.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack