2048.vn

10 câu  Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Giải tam giác và ứng dụng thực tế có đáp án (Thông hiểu)
Quiz

10 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Giải tam giác và ứng dụng thực tế có đáp án (Thông hiểu)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1019 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC biết b = 32, c = 45, \[\widehat A = 87^\circ \]. Khẳng định nào sau đây đúng?

a ≈ 53,8, \(\widehat B \approx 37^\circ ,\,\,\widehat C \approx 56^\circ \) ;

a ≈ 2898,3, \(\widehat B \approx 37^\circ ,\,\,\widehat C \approx 56^\circ \);

a ≈ 53,8, \(\widehat B \approx 56^\circ ,\,\,\widehat C \approx 37^\circ \);

a ≈ 55,2, \(\widehat B \approx 37^\circ ,\,\,\widehat C \approx 56^\circ \);.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC biết \(\widehat A = 60^\circ ,\,\,\widehat B = 40^\circ \), c = 14. Khẳng định nào sau đây sai?

\(\widehat C = 80^\circ \);

a ≈ 12,3;

b ≈ 9,1;

Cả A và C đều sai.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC biết \(a = \sqrt 6 \), b = 2, \(c = 1 + \sqrt 3 \). Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

\(\widehat A = 60^\circ \);

\(\widehat B = 45^\circ \);

\(\widehat C = 75^\circ \);

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\widehat A = 120^\circ ,\,\,\widehat B = 45^\circ \), R = 2. Khẳng định nào sau đây sai?

\(BC = 2\sqrt 2 ,\,\,AC = 2\sqrt 3 ,\,\,AB = \sqrt 6 + \sqrt 2 ,\,\,\widehat C = 15^\circ \);

\(BC = 2\sqrt 3 ,\,\,AC = 2\sqrt 2 ,\,\,AB = \sqrt 6 + \sqrt 2 ,\,\,\widehat C = 15^\circ \);

\(BC = 2\sqrt 3 ,\,\,AC = 2\sqrt 2 ,\,\,AB = \sqrt 6 - \sqrt 2 ,\,\,\widehat C = 15^\circ \);

\(BC = 2\sqrt 2 ,\,\,AC = 2\sqrt 3 ,\,\,AB = \sqrt 6 - \sqrt 2 ,\,\,\widehat C = 15^\circ \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC, biết \(\widehat A = 60^\circ \), \({h_c} = 2\sqrt 3 \), R = 6. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(a = 6\sqrt 3 ,\,\,b = 2 + 4\sqrt 6 ,c = 4;\);

\(a = 6\sqrt 3 ,\,\,b = 4,\,\,c = 2 + 4\sqrt 6 \);

\(a = 6\sqrt 3 ,\,\,b = 4,c = 2 + \sqrt 6 ;\)

\(a = 6\sqrt 3 ,\,\,b = 2 + \sqrt 6 ,c = 4\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC có AB = 4, AC = 5 và \(\cos A = \frac{3}{5}\). Độ dài đường cao kẻ từ A bằng:

\(\frac{{16\sqrt {17} }}{{17}}\);

\(\frac{{16\sqrt {29} }}{{29}}\);

8;

10.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC nội tiếp đường tròn bán kính bằng 3, biết \(\widehat A = 30^\circ ,\,\,\widehat B = 45^\circ \). Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp ∆ABC gần giá trị nào nhất?

0,88;

0,94;

1,25;

2,15.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC có \(a = 2\sqrt 3 ,\,\,b = 2\sqrt 2 ,\,\,c = \sqrt 6 - \sqrt 2 \). Góc lớn nhất của ∆ABC bằng:

80°;

90°;

120°;

150°.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{4S}}\);

\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} + {a^2}}}{{4S}}\);

\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{S}\);

\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2S}}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC thỏa mãn sinC = 2sinB.cosA. Khi đó ∆ABC là:

Tam giác tù;

Tam giác đều;

Tam giác vuông cân;

Tam giác cân.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack