Bài luyện tập số 2
Đề thi

Bài luyện tập số 2

A
Admin
Hóa họcLớp 1052 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ phản ứng nào của

CuS + dung dịch HCl loãng

FeS + dung dịch HCl loãng

FeS + dung dịch H2SO4 đặc, to

S+ H2

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa xám đen xuất hiện, chứng tỏ

có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra

có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric

axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí H2S được điều chế bằng phản ứng nào sau đây 

Mg + H2SO4 không quá đặc

FeS + dung dịch HCl loãng

FeS + dung dịch H2SO4 đặc, to

S+ H2

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

Xem đáp án

CuS không tan trong dung dịch HCl nên phản ứng B không xảy ra

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học: H2S+4Cl2+4H2O8HCl+H2SO4

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm

SO2 làm đỏ quỳ tím ẩm

FeS + dung dịch HCl loãng

FeS + dung dịch H2SO4 đặc, to.

SO2 làm mất màu cánh hoa hồng

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các phản ứng sinh ra khí SO2

(1) 4FeS2+11O22Fe2O3+8SO2

(2) S+O2SO2(3) Cu+2H2SO4Na2SO4+SO2+H2O

(4) Na2SO3+H2SO4Na2SO4+SO2+H2O

Các phản ứng được dùng để điều chế khí SO2 trong công nghiệp là

(1) và (2).

(2) và (3).

(2) và (4).

(1), (2) và (3).

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp người ta thường sản xuất SO2 từ 

FeS

CuFeS2

FeS2

H2S

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng điều chế SO3

2SO2+O22SO3

xảy ra ở điều kiện nào sau đây

Nhiệt độ phòng

Đun nóng đến 500oC

Đun nóng đến 500oC và có mặt chất xúc tác V2O5

Nhiệt độ phòng và có mặt chất xúc tác V2O5

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử, bởi vì

S có mức oxi hóa trung gian

S có mức oxi há cao nhất

S có mức oxi hóa thấp nhất

S là phi kim trung bình

Xem đáp án

trong phân tử SO2 có số oxi hóa là +4, là số oxi hóa trung gian nên SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau :

(a) 2SO2+O22SO3

(b) SO2+H2S3S+2H2O(c) SO2+Br2+2H2OH2SO4+2HBr(d) SO2+NaOHNaHSO3

Các phản ứng mà SO2 có tính khử là

a, c

a, d

a, b, d

a, c, d

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng oxi hóa - khử sau:

KMnO4+H2O2+H2SO4K2SO4+MnSO4+O2+H2O

Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là

2, 5, 3

2, 3, 5

4, 3, 6

4, 6, 3

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa ?

Xem đáp án

SO2 đóng vai trò là chát oxi hóa khi từ S+4 về S0, S-2

Nên phản ứng A: không thay đổi số oxi hóa

Phản ứng B: SO2 là chất oxi hóa                              

Phản ứng C, D: SO2 là chất khử  

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây không đúng ?

Xem đáp án

Phản ứng A không đúng do Na2S có thể rác dụng với HCl tạo khí H2S

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng oxi hóa - khử sau:

H2S+KMnO4+H2SO4S+MnSO4+K2SO4+H2O

Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là

2, 2, 5

3, 2, 5

5, 2, 3

5, 2, 4

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, giai đoạn oxi hóa SO2 thành SO3, được biểu diễn bằng phương trình phản ứng:

2SO2(K)+O2(K)V2O5, to2SO3(K), H<0

Cân bằng hóa học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là SO3, nếu 

tăng nồng độ khí O2 và tăng áp suất

giảm nồng độ khí O2 và giảm áp suất

tăng nhiệt độ và giảm áp suất

giảm nhiệt độ và giảm nồng độ khí SO2

Xem đáp án

Cân bằng hóa học chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là SO3, có nghĩa cân bằng chuyển dịch về chiều thuận. Các yếu tố có thể làm điều đó là:

- Tăng nồng độ SO2 hoặc O2

 - Giảm nồng độ SO3

- Tăng áp suất nt > ns

- Giảm nhiệt độ

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

Khi pha loãng axit sunfuric chỉ được cho từ từ nước vào axit

Xem đáp án

Do H2SO4 đặc là chất hút nước rất mạnh nên khi pha loãng chỉ được cho từ từ axit vào nước và phải đeo kính mắt, không làm ngược lại 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, sản phẩm khí thu được là

SO2 và CO2

H2S và CO2

SO2

CO2

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây không đúng

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây?

Qùy tím

Dung dịch muối magie

Dung dịch chưa ion Ba2+

Dung dịch Ba(OH)2

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào dưới đây không thể hiện tính khử trong tất cả các phản ứng hóa học

CO

FeO

SO2

SO3

Xem đáp án

SO3 có S+6 là mức oxi hóa cao nhất của S nên không thể hiện tính khử trong mọi phản ứng

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit sunfuric đặc được sử dụng để làm khô các chất khí ẩm. Loại khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric ?

Khí cacbonic

Khí oxi

Khí amoniac

A và B

Xem đáp án

Do khí amoniac tác dụng với H2SO4 đặc nóng nên không dùng H2SO4 đặc để làm khô khí amoniac, còn khí cacbon và khí oxi không tác dụng nên có thể làm khô được

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết X là chất rắn, xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau: XSO2YH2SO4

X là S; Y là SO3

X là FeS2; Y là SO3

X là H2S; Y là SO3

A và B đều đúng

Xem đáp án

Từ S, FeS2, H2S đều có thể tạo ra được SO2 trực tiếp nhên X là chất rắn nên H2S không đúng  

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy biến hóa sau: XYZTNa2SO4

X, Y, Z, T có thể là các chất nào sau đây ?

FeS2, SO2, SO3, H2SO4

S, SO2, SO3, NaHSO4

FeS, SO2, SO3, NaHSO4

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2

Dung dịch brom trong nước

Dung dịch NaOH

Dung dịch Ba(OH)2

Dung dịch Ca(OH)2

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sục một dòng khí H2S vào dd CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen. Điều khẳng định nào sau đây là đúng

Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S

Xảy ra phản ứng oxi hóa - khử

CuS không tan trong axit H2SO4

Do nguyên nhân khác

Xem đáp án

CuS không tan trong axit H2SO4 loãng, HCl

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất

O2 và O3 đều có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn

H2O và H2O2 đều có tính oxi hóa, nhưng H2O có tính oxi hóa yếu hơn

H2SO3 và H2SO4 đều có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn

H2S và H2SO4 đều có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn

Xem đáp án

Tuy H2S có H+1 theo lý thuyết có thể về H2 thể hiện tính oxi hóa, tuy nhiên H2S là axit rất yếu nên rất khó thể hiện tính oxi hóa, do đó có thể coi H2S không có tính oxi hóa, mà chỉ có tính khử 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại X tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ giải phóng SO2. Nếu tỉ lệ mol của H2SO4 và số mol SO2 là 2:1 thì X là chất nào trong các chất sau 

Cu hoặc Ag

Cu hoặc Al

Al hoặc Ag

Al, Cu hoặc Ag

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

H2S, O2, nước Br2

dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

dung dịch KOH, CaO, nước Br2

Xem đáp án

Do O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 có tính oxi hóa, nên khi tác dụng với SO2 thì SO2 sẽ thể hiện tính khử

Câu A: có H2S khi tác dụng với SO2 sẽ tạo ra S

Câu B: có NaOH

Câu D: có KOH

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

Xem đáp án

Do FeS tan được trong HCl nên phản ứng B không xảy ra

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit sunfuric có thể làm khô các khí

SO3, NH3

SO2, CO2

SO3, CO2

H2, CO2

Xem đáp án

A và D không được do NH3, H2 còn tính khử

C không được vì SO3 tác dụng với axit để tạo thành oleum

Tuy SO2 còn tính khử nhưng sẽ không tác dụng với H2SO4 đặc nên B được

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, từ khí SO2 và O2, phản ứng hóa học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây 

Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5

Đun nóng đến 500oC và có xúc tác V2O5

Đun nóng đến 500oC

Nhiệt độ phòng

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom

SO2, H2S và N2

SO2, H2S

SO2, CO2, H2S

SO2, CO2

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng nào dưới đây

FeS + H2SO4 loãng

ZnS + H2SO4 đặc

CuS +HCl

PbS + HNO3

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

FeS, Mg, KOH

Mg(HCO3)2, HCOONa, PbS

Xem đáp án

A sai vì KNO3 không phản ứng với H2SO4 loãng.

B sai vì CuS không phản ứng với H2SO4 loãng.

D sai vì PbS không phản ứng với H2SO4 loãng

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Cu, Zn, Na

Ag, Ba, Fe, Zn

K, Mg, Al, Fe, Zn

Au, Al,Pt

Xem đáp án

Đáp án A sai vì Cu không phản ứng với H2SO4 loãng.

Đáp án B sai vì Ag không phản ứng với H2SO4 loãng.

Đáp án D sai vì Au, Pt không phản ứng với H2SO4 loãng

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai:

Khí oxi, oxi lỏng là các dạng thù hình của oxi

Các halogen là những chất oxi hóa mạnh

Khi pha loãng axit H2SO4 đặc, người ta rót từ từ axit vào nước

Oxi nặng hơn không khí

Xem đáp án

Khí oxi, oxi lỏng là các trạng thái của oxi, oxi và ozon mới là các dạng thù hình của oxi

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là

Xem đáp án

S có thể phản ứng với thủy ngân (Hg) ở nhiệt độ thường, vì thế người ta dùng lưu huỳnh để thu gom các thủy ngân bị rơi ra ngoài

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất Na2SO3, CaSO3, Na2S, Ba(HSO3)2, FeS, CuS, SO2 có bao nhiêu chất khí khi tác dụng với dd HCl tạo khí

6

3

4

5

Xem đáp án

Na2SO3, CaSO3, Ba(HCO3) + HCl→SO2

Na2S, FeS + HCl→H2S

Na2SO3, CaSO3, Ba(HCO3) + HCl→SO2

Na2S, FeS + HCl→H2S

Na2SO3, CaSO3, Ba(HCO3) + HCl→SO2

Na2S, FeS + HCl→H2S

Na2SO3, CaSO3, Ba(HCO3) + HCl→SO2

Na2S, FeS + HCl→H2S

Na2SO3, CaSO3, Ba(HCO3) + HCl→SO2

Na2S, FeS + HCl→H2S

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ pư:

FeS21+O2X2+O2Y3+H2SO4(ĐC)Z4+H2OT5+CuOU

Các phản ứng là phản ứng oxi hóa khử là

1, 2, 3, 5

1, 2, 5

1, 2

1, 2, 4, 5

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: HCl, H2S, SO2, SO3. Chất không có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 là 

SO3

SO2

H2S

HCl

Xem đáp án

HCl, H2S, SO2 đều có tính khử nên có thể làm mất màu dung dịch KMnO4, SO3 chỉ có tính oxi hóa nên không làm mất màu được

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào.

SO2, NH3, H2, N2

CO2, H2, SO3, O2

CO2, N2, SO2, O2

CO2, H2S, N2, O2

Xem đáp án

H2SO4 đặc có thể làm khô các khí: CO2, N2, SO2, O2

Câu A có NH3, câu B có SO3, câu D có H2S.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

quỳ tím

Dung dịch muối Mg2+

Dung dịch chưa ion Ba2+

thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sục khí SO2 qua dung dịch H2S thấy

dung dịch chuyển sang màu da cam

dung dịch nhạt màu

có kết tủa vàng

có kết tủa đen tím

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sục khí H2S qua dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng thấy

dung dịch nhạt màu

dung dịch sẫm màu hơn

dung dịch nhạt màu, đồng thời có kết tủa

dung dịch sẫm màu hơn, đồng thời có kết tủa

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học 

Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

Xem đáp án

Do FeS tan trong HCl nên phản ứng ở câu A không xảy ra

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc khử dùng để phân biệt 2 khí không màu riêng biệt: SO2 và H2S là

dung dịch H2SO4 loãng

dung dịch CuCl2

dung dịch nước brom

dung dịch NaOH

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

H2S không được tạo thành khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau

CdS + HCl

H2 + S

FeCl3 + Na2S

Al2(SO4)3 + Na2S

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong đây tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2

4

5

3

2

Xem đáp án

Các chất tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa là: SO3, NaHSO4, K2SO4, Na2SO3

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từng chất: Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với axit sunfuric đặc, nóng. Số phản ứng tạo ra khí là:

5

7

6

8

Xem đáp án

Các chất tác dụng với H2SO4 đặc nóng tạo khí là: Fe, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3.