2048.vn

Bài luyện tập số 1
Đề thi

Bài luyện tập số 1

A
Admin
Hóa họcLớp 124 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ lapsan thuộc loại

tơ axetat

tơ visco

tơ polieste

tơ poliamit

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trong các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Tơ Nilon-6,6

Tơ capron

Tơ visco

Tơ tằm

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được

Tơ enang

Nilon-6,6

Tơ capron

Tơ axetat

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để sản xuất tơ đồng amoniac từ xenlulozơ, đầu tiên người ta hoà tan xenlulozơ trong

axeton

dung dịch Svâyde

điclometan

etanol

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là

Đốt thử

Thuỷ phân

Ngửi

Cắt

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

PE

Amilopectin

Glicogen

Cả B và C

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

PE

Amilopectin

PVC

Nhựa bakelit

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau ?

Đepolime hoá

Tác dụng với Cl2/ánh sáng

Tác dụng vói NaOH (dung dịch)

Tác dụng với Cl2 khi có mặt bột sắt

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, Nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

3

2

4

5

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi dùng trong công nghiệp dệt được chia thành

Sợi hóa học và sợi tổng hợp

Sợi hóa học và sợi tự nhiên

Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo

Sợi tự nhiên và sợi tổng hợp

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ carpon:

Một mắt xích có khối lượng 115g/mol

Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng

Là tơ poliamit hay còn gọi là tơ Nilon-6

Kém bền với nhiệt, môi trường axit và kiềm

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu hóa cao su được cao su có thuộc tính đàn hồi tốt hơn là vì:

Lưu huỳnh cắt mạch polime nhờ vậy làm giảm nhiệt độ hóa rắn

Chuyển polime từ cấu trúc mạch thẳng sang cấu trúc mạch không gian

Thêm lưu huỳnh để tăng thêm khối lượng phân tử của polime

Lưu huỳnh là chất rắn khó nóng chảy

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ Nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

tơ tằm, sợi bông và tơ nitron

tơ visco và tơ Nilon-6

sợi bông, tơ visco và tơ Nilon-6

sợi bông và tơ visco

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

5

3

4

6

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ, Nilon-7. Số chất có cấu tạo mạch không phân nhánh là

6

7

8

9

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco, xenlulozơ và len. Số lượng polime thiên nhiên là

3

6

5

4

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam, metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít e-aminocaproic, acrilonitrin. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là

8

7

6

9

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

1. Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ.

2. Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương.

3. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

4. Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo.

5. Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n.

6. Xenlulozơ tan được trong Cu(NH3)4(OH)2.

Số nhận xét đúng là

3

4

5

6

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli vinylclorua, poli vinylaxetat, nhựa novolac. Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:

4

5

3

6

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: thủy tinh hữu cơ; nilon-6; nilon 6-6; nilon-7; nhựa novolac; tơ olon; poli vinyl axetat. Số polime bị thủy phân trong môi trường H+/OH- là:

2

3

4

5

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack