Bài luyện tập số 1
Đề thi

Bài luyện tập số 1

A
Admin
Hóa họcLớp 1055 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây ?

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước

Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều

A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Do H2SO4 đặc là chất hút nước rất mạnh nên khi pha loãng chỉ được cho từ từ axit vào nước, khuấy đều và phải đeo kính mắt, không làm ngược lại

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ? 

Cl2, O3 và S

S, Cl2, Br2

Na, F2, S

Br2, O2, Ca

Xem đáp án

O3, F2 chỉ có tính oxit hóa nên A,C sai

D chỉ có tính khử nên D sai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào là hợp chất ion?

SO2

SO3

CO2

CaO

Xem đáp án

Ca có độ âm điện là 1

O có độ âm điện là 3,44

CaO có hiệu độ âm điện là 2,44 > 1,7 nên CaO là hợp chất ion

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc, dư, đun nóng, người ta thu được 1 hỗn hợp khí A. Hỗn hợp khí A gồm:

H2S và CO2

H2S và SO2

SO2 và CO2

CO và CO2

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

H2S và CO2

H2S và SO2

SO3 và CO2

SO2 và CO2

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta lấy hai lít không khí rồi dẫn qua dụng dịch Pb(NO3)2 dư thấy có kết tủa màu đen xuất hiện. Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí có hiện diện khí?

CO2

H2S

NH3

SO2

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng:

(1)  O3+ dung dịch KI →  

(2) F2+H2Oto 

(3) MnO2+HCldacto

(4) Cl2 + dung dịch H2S →   

Các phản ứng tạo ra đơn chất là

(1), (2), (3).

(1), (3), (4).

(2), (3), (4).

(1), (2), (4).

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

NH3

CO2

SO2

O3

Xem đáp án

Làm quỳ tím đổi màu và có tính tẩy màu là SO2

O3 không làm đổi màu quỳ tím

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

N2O

CO2

SO2

NO2

Xem đáp án

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là SO2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:

S+2H2SO43SO2+2H2O

Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:

1 : 2

1 : 3

3 : 1

2 : 1

Xem đáp án

Lưu huỳnh bị khử chính là S trong H2SO4

Lưu huỳnh bị oxi hóa chính là S đơn chất

 Tỉ lệ là 2:1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn khí H2S đi vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4, nhận thấy màu tím của dung dịch bị nhạt dần và có kết tủa vàng xuất hiện. Phản ứng nào sau đây thể hiện kết quả của phản ứng trên.

Xem đáp án

Kết tủa vàng chính là S

Trong môi trường axit, Mn+7 bị khử về Mn+2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2. Khi sục khí H2S qua các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh kết tủa?

1

2

3

4

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5 dd loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2. Khi cho dung dịch Na2S vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh kết tủa?

1

2

3

4

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) SO2+H2OH2SO3(2) SO2+CaOCaSO3(3) SO2+Br2H2SO4+2HBr(4) SO2+2H2S3S+2H2O

Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản của SO2

Trong các phản ứng (1,2) SO2 là chất oxi hóa

Trong phản ứng (3), SO2 đóng vai trò chất khử

Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 mạnh hơn H2S

Trong phản ứng (1), SO2 đóng vai trò chất khử

Xem đáp án

SO2 đóng vai trò là chất khử, sản phẩm oxit hóa của nó là S+6

SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa, sản phẩm khử của nó là S0,S-2 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho SO2 sục qua dung dịch X đến dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan. X là dung dịch nào trong các dung dịch sau?

Dung dịch NaOH

Dung dịch Ba(OH)2

Dung dịch Ca(HCO3)2

Dung dịch H2S

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau:

  SO2+Br2+2H2O2HBr+H2SO4 (1)SO2+2H2S3S+2H2O (2)

Các câu sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong các phản ứng trên

Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử

Xem đáp án

SO2 đóng vai trò là chất khử, sản phẩm oxi hóa của nó là S+6

SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa, sản phẩm khử của nó là S0 

 Phản ứng 1, SO2 đóng vai trò là chất khử

Phản ứng 2, SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có 10 electron p. X là nguyên tố nào dưới đây.

O

S

Se

Te

Xem đáp án

S:1s22s22p63s23p4

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hóa nào?

-2; +4; +5; +6

-3; +2; +4; +6

-2; 0; +4; +6

+1; 0; +4; +6

Xem đáp án

Ví dụ: H2S (S-2; S(S0); SO2 (S+4); SO3 (S+6)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phản ứng: 3S+2KClO32KCl+3SO2 

Lưu huỳnh đóng vai trò là :

Chất oxi hóa

vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

Chất khử

Chất lưỡng tính

Xem đáp án

Lưu huỳnh đóng vai trò là chất khử, KClO3 đóng vai trò là chất oxi hóa 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6

H2S, H2SO3, H2SO4

K2S, Na2SO3, K2SO4

H2SO4, H2S2O7, CuSO4

SO2, SO3, CaSO3

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron ở trạng thái kích thích của S khi tạo SO2

1s22s22p63s23p4

1s22s22p63s23p33d1

1s22s22p63s23p23d2

1s22s22p63s13p33d2

Xem đáp án

Khi tạo SO2, S ở trạng thái kích thích, 1 e của phân lớp 3p được chuyển lên phân lớp 3d tạo ra 4e độc thân

Vậy cấu hình e ở trạng thái kích thích của S là: s22s22p63s23p33d1  

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của lưu huỳnh  

chất rắn màu vàng, giòn

không tan trong nước

có tnc thấp hơn ts của nước

tan nhiều trong benzen, ancol etylic

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh tính chất cơ bản của oxi và lưu huỳnh ta có

tính oxi hóa của oxi < lưu huỳnh

tính khử của lưu huỳnh > oxi

tính oxi hóa của oxi = tính oxi hóa của S

tính khử của oxi = tính khử của S

Xem đáp án

Tính oxi hóa của oxi lớn hơn lưu huỳnh nên tính khử của lưu huỳnh nhỏ hơn oxi

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) S+O2SO2(2) S+H2H2S(3) S+3F2SF6(4) S+2KK2S

S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?

Chỉ (1)

(2) và (4)

chỉ (3)

(1) và (3)

Xem đáp án

Khi S phản ứng với các đơn chất có độ âm điện lớn hơn sẽ thể hiện tính khử

Do đó phản ứng (1) và (3), S đóng vai trò chất khử 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng  nào sau đây không phải của S

Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric

Làm chất lưu hóa cao su

Khử chua đất

Điều chế thuốc súng đen

Xem đáp án

Ứng dụng chính của lưu huỳnh là nguyên liệu sản xuất axit sunfuric, ngoài ra còn được làm chất lưu hóa cao su, điều chế thuốc súng đen, pháo hoa, sử dụng trong ắc quy, bột giặt,...

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây đúng đối với cấu tạo của H2S

Phân tử H2S có 2 liên kết cộng hóa trị có cực

S trong phân tử H2S lai hóa sp3

Phân tử H2S có cấu tạo hình gấp khúc

Góc hóa trị HSH lớn hơn góc hóa trị HOH

Xem đáp án

Trong phản ứng H2S, S có 2 liên kết và 2 cặp e chưa tham gia liên kết nên phân tử H2S có cấu hình gấp khúc

A sai, vì có 2 liên kết cộng hóa trị không cực

B sai, do các orbitan của S trong phân tử H2S không lai hóa, nên giải thích cho việc góc liên kết của phân tử H2S chỉ khoảng 90 độ

D sai, góc hóa trị HSH nhỏ hơn góc hóa trị HOH   

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào số oxi hóa của S, kết luận nào sau đây là đúng về tính chất hóa học cơ bản của H2S

Chỉ có tính khử

Chỉ có tính oxi hóa

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

Không có tính khử cũng như tính oxi hóa

Xem đáp án

Dựa vào số oxi hóa -2 của S, tính chất hóa học cơ bản của H2S là chỉ có tính khử (H2S là axit rất yếu nên không thể hiện tính oxi hóa)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tách lấy khí H2S ra khỏi hỗn hợp với khí HCl, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch X lấy dư. Dung dịch đó là :

Dung dịch Pb(NO3)2

Dung dịch AgNO3

Dung dịch NaOH

Dung dịch NaHS

Xem đáp án

H2S tác dụng được với các dung dịch Pb(NO3)2, AgNO3, NaOH nên không dùng các dung dịch đó được

NaHS phản ứng với HCl tạo ra H2S nên NaHS không chỉ loại HCl, mà còn tăng thêm khí H2S   

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt các dung dịch Na2S, dung dịch Na2SO3, dung dịch Na2SO4 bằng một thuốc thử duy nhất, thuốc thử nên chọn là

Dung dịch HCl

Dung dịch Ca(OH)2

Dung dịch BaCl2

Dung dịch Pb(NO3)2

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh tính khử của H2S và SO2, ta có kết luận

Tính khử của H2S > tính khử của SO2

Tính khử của H2S < tính khử của SO2

Tính khử của H2S = tính khử của SO2

Không có cơ sở để so sánh

Xem đáp án

Trong các hợp chất các H2S và SO2 S có các số oxi hóa lần lượt là S-2 và S+4

 tính khử của H2S > tính khử của SO2 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh H2S, nhưng trong không khí, hàm lượng H2S rất ít, nguyên nhân của sự việc này là

Do H2S sinh ra bị oxi không khí oxi hóa chậm

Do H2S bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo S và H2

Do H2S bị CO2 có trong không khí oxi hóa thành chất khác

Do H2S tan được trong nước

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen:

Ag+2H2S+O22Ag2S+2H2O

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa

Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa

Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử

Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học: H2S+4Cl2+4H2OH2SO4+8HCl

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

H2S là chất oxi hóa, H2O là chất khử

H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây không phù hợp với công thức cấu tạo của SO2

S trong SO2 có số oxi hóa +4

Trong phân tử có 2 liên kết đôi S=O

Phân tử SO2 có hình nón

S trong SO2 lai hóa sp3

Xem đáp án

S trong phân tử SO2 có 2 liên kết với O (thực chất là 1 liên kết đôi và 1 liên kết cho nhận), còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết nên có lai hóa sp2  

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất vật lí nào sau đây không phù hợp với SO2

SO2 là chất khí không màu, có mùi hắc

SO2 nặng hơn không khí

SO2 tan nhiều trong nước hơn HCl

SO2 hóa lỏng ở -10oC

Xem đáp án

HCl tan nhiều hạn trong nước, còn SO2 tan ít trong nước (9,4g/100ml, 25oC)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tác dụng với dung dịch KMnO4, nước Br2, dung dịch K2Cr2O7, SO2 đóng vai trò

chất khử

chất oxi hóa

oxit axit

vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

Xem đáp án

Khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như KMnO4, K2Cr2O7, Br2, SO2 sẽ đóng vai trò là chất khử và tạo thành H2SO4

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tác dụng với H2S, Mg. SO2 đóng vai trò

chất khử

chất oxi hóa

oxit axit

vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất: Na2SO3, CaSO3, Na2S, Ba(HSO3)2, FeS có bao nhiêu chất khí tác dụng với dung dịch HCl tạo khí SO2

2 chất

3 chất

4 chất

5 chất

Xem đáp án

Các chất khí tác dụng với dung dịch HCl tạo khí SO2, Na2SO3, CaSO3, Ba(HSO3)2

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, để SO2 sinh ra không có lẫn khí khác, người ta chọn axit nào sau đây để cho tác dụng với Na2SO3 

axit sunfuric

axit clohiđic

axit nitric

axit sunfuhiđic

Xem đáp án

Do Na2SO3 còn tính khử nên không dùng axit nitric, nếu không sẽ tạo ra khí khác

axit sunfuric H2S rất yếu; axit clohiđic: sợ lẫn khí HCl

Vậy nên dùng H2SO4 là tốt nhất

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách nào sau đây được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp 

Đốt cháy lưu huỳnh

Cho Na2SO3 + dung dịch H2SO4

Đốt cháy H2S

Nhiệt phân CaSO3

Xem đáp án

Trong công nghiệp, để điều chế SO2, người ta đốt cháy S hoặc quặng pirit sắt

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun lưu huỳnh đến 444,6oC thì nó tồn tại ở dạng nào?

bắt đầu hóa hơi

hơi

rắn

lỏng

Xem đáp án

Nhiệt độ sôi của S là 444,6oC nên ở nhiệt độ đó, lưu huỳnh sẽ bắt đầu hóa hơi

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là

3s23p4

2s22p4

3s23p6

2s22p6

Xem đáp án

S: 1s22s22p63s23p4

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh

S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường

ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa

ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa

Xem đáp án

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết với các phi kim, nếu tác dụng với các phi kim có độ âm điện lớn hơn như O,F thì S sẽ thể hiện tính khử

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng

(1) SO2+Ca(OH)2CaSO3+H2O(2) SO2+2H2S3S+2H2O(3) SO2+H2O+Br22HBr+H2SO4(4) SO2+NaOHNaHSO3

SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng

(1),(2) và (4).

(1),(2),(3), và (4).

(2).

(3) và (4).

Xem đáp án

(1),(4): SO2 không thay đổi tính oxi hóa

(2): SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa 

(3): SO2 đóng vai trò là chất khử

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tách được lưu huỳnh ra khỏi hỗn hợp bột gồm S, CuSO4 và ZnCl2 người ta dùng cách nào sau đây 

Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch Ba(OH)2 dư rồi học

Hòa tan hỗn hợp vào nước dư rồi lọc

Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch AgNO3 dư rồi lọc

Thêm H2SO4 đặc

Xem đáp án

Do S không tan trong nước nên cho hỗn hợp trên vào nước rồi lọc sẽ thu được lưu huỳnh

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng nào sau đây không phải của S 

Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric

Làm chất lưu hóa cao su

Khử chua đất

Điều chế thuốc súng đen

Xem đáp án

Lưu huỳnh dùng để

- Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric

- Làm chất lưu hóa cao su

-Điều chế thuốc súng đen

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng

Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng

Lưu huỳnh không tan trong nước

Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp

Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ

Xem đáp án

Lưu huỳnh không tan trong nước, nhưng có thể tan trong dung môi hữu cơ như benzen, CS2...

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các oxit của các nguyên tố thuộc chu kì 3 sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 trong đó

có hai oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit

có ba oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit

có một oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit

có hai oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit

Xem đáp án

Oxit bazơ: Na2O, MgO (2)

Oxit lưỡng tính: Al2O3 (1)

Oxit axit: SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 (3)