
50 câu hỏi
Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước
Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc
Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều
A, B, C đều đúng
Do H2SO4 đặc là chất hút nước rất mạnh nên khi pha loãng chỉ được cho từ từ axit vào nước, khuấy đều và phải đeo kính mắt, không làm ngược lại
Cl2, O3 và S
S, Cl2, Br2
Na, F2, S
Br2, O2, Ca
O3, F2 chỉ có tính oxit hóa nên A,C sai
D chỉ có tính khử nên D sai.
SO2
SO3
CO2
CaO
Ca có độ âm điện là 1
O có độ âm điện là 3,44
CaO có hiệu độ âm điện là 2,44 > 1,7 nên CaO là hợp chất ion
H2S và CO2
H2S và SO2
SO2 và CO2
CO và CO2
H2S và CO2
H2S và SO2
SO3 và CO2
SO2 và CO2
CO2
H2S
NH3
SO2
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
(2), (3), (4).
(1), (2), (4).
NH3
CO2
SO2
O3
Làm quỳ tím đổi màu và có tính tẩy màu là SO2
O3 không làm đổi màu quỳ tím
N2O
CO2
SO2
NO2
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là SO2
1 : 2
1 : 3
3 : 1
2 : 1
Lưu huỳnh bị khử chính là S trong H2SO4
Lưu huỳnh bị oxi hóa chính là S đơn chất
Tỉ lệ là 2:1
Kết tủa vàng chính là S
Trong môi trường axit, Mn+7 bị khử về Mn+2
1
2
3
4
1
2
3
4
Trong các phản ứng (1,2) SO2 là chất oxi hóa
Trong phản ứng (3), SO2 đóng vai trò chất khử
Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 mạnh hơn H2S
Trong phản ứng (1), SO2 đóng vai trò chất khử
SO2 đóng vai trò là chất khử, sản phẩm oxit hóa của nó là S+6
SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa, sản phẩm khử của nó là S0,
Dung dịch NaOH
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch Ca(HCO3)2
Dung dịch H2S
Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử
SO2 đóng vai trò là chất khử, sản phẩm oxi hóa của nó là S+6
SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa, sản phẩm khử của nó là S0
Phản ứng 1, SO2 đóng vai trò là chất khử
Phản ứng 2, SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa.
O
S
Se
Te
S:1s22s22p63s23p4
-2; +4; +5; +6
-3; +2; +4; +6
-2; 0; +4; +6
+1; 0; +4; +6
Ví dụ: H2S (S-2; S(S0); SO2 (S+4); SO3 (S+6)
Chất oxi hóa
vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Chất khử
Chất lưỡng tính
Lưu huỳnh đóng vai trò là chất khử, KClO3 đóng vai trò là chất oxi hóa
H2S, H2SO3, H2SO4
K2S, Na2SO3, K2SO4
H2SO4, H2S2O7, CuSO4
SO2, SO3, CaSO3
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p33d1
1s22s22p63s23p23d2
1s22s22p63s13p33d2
Khi tạo SO2, S ở trạng thái kích thích, 1 e của phân lớp 3p được chuyển lên phân lớp 3d tạo ra 4e độc thân
Vậy cấu hình e ở trạng thái kích thích của S là: s22s22p63s23p33d1
chất rắn màu vàng, giòn
không tan trong nước
có tnc thấp hơn ts của nước
tan nhiều trong benzen, ancol etylic
tính oxi hóa của oxi < lưu huỳnh
tính khử của lưu huỳnh > oxi
tính oxi hóa của oxi = tính oxi hóa của S
tính khử của oxi = tính khử của S
Tính oxi hóa của oxi lớn hơn lưu huỳnh nên tính khử của lưu huỳnh nhỏ hơn oxi
Chỉ (1)
(2) và (4)
chỉ (3)
(1) và (3)
Khi S phản ứng với các đơn chất có độ âm điện lớn hơn sẽ thể hiện tính khử
Do đó phản ứng (1) và (3), S đóng vai trò chất khử
Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric
Làm chất lưu hóa cao su
Khử chua đất
Điều chế thuốc súng đen
Ứng dụng chính của lưu huỳnh là nguyên liệu sản xuất axit sunfuric, ngoài ra còn được làm chất lưu hóa cao su, điều chế thuốc súng đen, pháo hoa, sử dụng trong ắc quy, bột giặt,...
Phân tử H2S có 2 liên kết cộng hóa trị có cực
S trong phân tử H2S lai hóa sp3
Phân tử H2S có cấu tạo hình gấp khúc
Góc hóa trị HSH lớn hơn góc hóa trị HOH
Trong phản ứng H2S, S có 2 liên kết và 2 cặp e chưa tham gia liên kết nên phân tử H2S có cấu hình gấp khúc
A sai, vì có 2 liên kết cộng hóa trị không cực
B sai, do các orbitan của S trong phân tử H2S không lai hóa, nên giải thích cho việc góc liên kết của phân tử H2S chỉ khoảng 90 độ
D sai, góc hóa trị HSH nhỏ hơn góc hóa trị HOH
Chỉ có tính khử
Chỉ có tính oxi hóa
Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Không có tính khử cũng như tính oxi hóa
Dựa vào số oxi hóa -2 của S, tính chất hóa học cơ bản của H2S là chỉ có tính khử (H2S là axit rất yếu nên không thể hiện tính oxi hóa)
Dung dịch Pb(NO3)2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch NaOH
Dung dịch NaHS
H2S tác dụng được với các dung dịch Pb(NO3)2, AgNO3, NaOH nên không dùng các dung dịch đó được
NaHS phản ứng với HCl tạo ra H2S nên NaHS không chỉ loại HCl, mà còn tăng thêm khí H2S
Dung dịch HCl
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch BaCl2
Dung dịch Pb(NO3)2
Tính khử của H2S > tính khử của SO2
Tính khử của H2S < tính khử của SO2
Tính khử của H2S = tính khử của SO2
Không có cơ sở để so sánh
Trong các hợp chất các H2S và SO2 S có các số oxi hóa lần lượt là và S+4
tính khử của H2S > tính khử của SO2
Do H2S sinh ra bị oxi không khí oxi hóa chậm
Do H2S bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo S và H2
Do H2S bị CO2 có trong không khí oxi hóa thành chất khác
Do H2S tan được trong nước
Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa
Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
H2S là chất oxi hóa, H2O là chất khử
H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
S trong SO2 có số oxi hóa +4
Trong phân tử có 2 liên kết đôi S=O
Phân tử SO2 có hình nón
S trong SO2 lai hóa sp3
S trong phân tử SO2 có 2 liên kết với O (thực chất là 1 liên kết đôi và 1 liên kết cho nhận), còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết nên có lai hóa sp2
SO2 là chất khí không màu, có mùi hắc
SO2 nặng hơn không khí
SO2 tan nhiều trong nước hơn HCl
SO2 hóa lỏng ở
HCl tan nhiều hạn trong nước, còn SO2 tan ít trong nước (9,4g/100ml, )
chất khử
chất oxi hóa
oxit axit
vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
Khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như KMnO4, K2Cr2O7, Br2, SO2 sẽ đóng vai trò là chất khử và tạo thành H2SO4
chất khử
chất oxi hóa
oxit axit
vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
2 chất
3 chất
4 chất
5 chất
Các chất khí tác dụng với dung dịch HCl tạo khí SO2, Na2SO3, CaSO3, Ba(HSO3)2
axit sunfuric
axit clohiđic
axit nitric
axit sunfuhiđic
Do Na2SO3 còn tính khử nên không dùng axit nitric, nếu không sẽ tạo ra khí khác
axit sunfuric H2S rất yếu; axit clohiđic: sợ lẫn khí HCl
Vậy nên dùng H2SO4 là tốt nhất
Đốt cháy lưu huỳnh
Cho Na2SO3 + dung dịch H2SO4
Đốt cháy H2S
Nhiệt phân CaSO3
Trong công nghiệp, để điều chế SO2, người ta đốt cháy S hoặc quặng pirit sắt
bắt đầu hóa hơi
hơi
rắn
lỏng
Nhiệt độ sôi của S là nên ở nhiệt độ đó, lưu huỳnh sẽ bắt đầu hóa hơi
3s23p4
2s22p4
3s23p6
2s22p6
S: 1s22s22p63s23p4
S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường
ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa
Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết với các phi kim, nếu tác dụng với các phi kim có độ âm điện lớn hơn như O,F thì S sẽ thể hiện tính khử
(1),(2) và (4).
(1),(2),(3), và (4).
(2).
(3) và (4).
(1),(4): SO2 không thay đổi tính oxi hóa
(2): SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa
(3): SO2 đóng vai trò là chất khử
Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch Ba(OH)2 dư rồi học
Hòa tan hỗn hợp vào nước dư rồi lọc
Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch AgNO3 dư rồi lọc
Thêm H2SO4 đặc
Do S không tan trong nước nên cho hỗn hợp trên vào nước rồi lọc sẽ thu được lưu huỳnh
Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric
Làm chất lưu hóa cao su
Khử chua đất
Điều chế thuốc súng đen
Lưu huỳnh dùng để
- Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric
- Làm chất lưu hóa cao su
-Điều chế thuốc súng đen
Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng
Lưu huỳnh không tan trong nước
Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp
Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ
Lưu huỳnh không tan trong nước, nhưng có thể tan trong dung môi hữu cơ như benzen, CS2...
có hai oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit
có ba oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit
có một oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit
có hai oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit
Oxit bazơ: Na2O, MgO (2)
Oxit lưỡng tính: Al2O3 (1)
Oxit axit: SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 (3)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















