Bài luyện tập
Đề thi

Bài luyện tập

A
Admin
Hóa họcLớp 1035 lượt thi
60 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong ion Na+:

số electron nhiều hơn số proton

số proton nhiều hơn số electron

số electron bằng số proton

số electron bằng hai lần số proton

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết ion là liên kết được tạo thành do

cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại

cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim

Xem đáp án

Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. Liên kết ion được hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình. Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2. Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử X thành:

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phân tử CaCl2, hóa trị của Ca trong phân tử đó là:

Điện hóa trị 2+

Cộng hóa trị 2

Điện hóa trị 2-

Điện hóa trị +2

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 17. Khi tạo đơn chất, X sẽ

nhận 1 electron tạo ion có điện tích -1

góp chung 1 electron tạo thành 1 cặp electron

mất 1 electron tạo ion có điện tích 1-

nhận 1 cặp electron tạo thành 1 liên kết cho-nhận

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết ion thường được tạo thành giữa hai nguyên tử 

Kim loại và phi kim

Kim loại điển hình và phi kim

Kim loại và phi kim điển hình

Kim loại điển hình và phi kim điển hình

Xem đáp án

Liên kết ion hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình. Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3. Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y có dạng 

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với phân tử NH3phát biểu nào sau đây là đúng 

Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị phân cực

Liên kết trong phân tử là liên kết ion

Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị không phân cực

Liên kết trong phân tử là liên kết cho-nhận

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với phân tử CO2phát biểu nào sau đây đúng nhất

Liên kết trong phân tử là liên kết hiđro

Liên kết trong phân tử là liên kết cho nhận

Liên kết trong phân tử là liên kết ion

Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Những câu sau đây, câu nào sai

Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

Có ba loại liên kết hóa học là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại

Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn

Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau

Xem đáp án

D sai do các nguyên tố cùng chu kì chỉ có chung lớp e, số e của mỗi nguyên tử là khác nhau. Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các ion sau: Fe3+, Na+, Ba2+, S2-, Pb2+, Cr3+, Ni2+, Zn2+, Ca2+, Cl-, H+có bao nhiêu ion không có cấu hình electron giống khí trơ:

5

6

7

8

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hiệu nguyên tử của X,Y lần lượt là 19 và 16. Hợp chất tạo thành từ X và Y là

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số electron trong ion NO3-là (Cho:N7, O8):

3

24

31

32

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy hợp chất nào thuộc loại hợp chất ion ( liên kết ion )

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau:NH3, HCl, SO3, N2. Chúng đều có kiểu liên kết hóa học nào sau đây

liên kết cộng hóa trị

liên kết cộng hóa trị phân cực

liên kết cộng hóa trị không phân cực

liên kết cho nhận

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy oxit: Na2O, CaO, SiO22, P2O5, SO3Các chất có liên kết cộng hóa trị là

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO . Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất mà phân tử không phân cực là: 

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tính chất sau:

(1) Chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao;

(2) Dẫn điện khi trong dung dịch hoặc ở trạng thái nóng chảy;

(3) Dễ hòa tan trong nước;

(4) Dễ hóa lỏng và dễ bay hơi;

Số tính chất đặc trưng cho hợp chất ion là

2

4

1

3

Xem đáp án

Các tính chất (1), (2), (3) là của hợp chất ion.

Tính chất (4) là của hợp chất cộng hóa trị.       

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất nào sau đây mà phân tử phân cực 

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một ion là : 3s23p6. Số hiệu của nguyên tử có thể có của nguyên tố tạo nên ion đó là

15,16 hoặc 17

18,19 hoặc 20

15,16,17,19 hoặc 20

15,16,17,18,19 hoặc 20

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có 7 electron . Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 hạt. Số electron trong phân tử hợp chất tạo thành giữa X và Y là : 

30

76

34

64

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p64s1. Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron : 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết

Ion

Cộng hóa trị không cực

Cộng hóa trị có cực

Kim loại

Xem đáp án

X thuộc nhóm IA, kim loại kiềm tức kim loại điển hình, Y thuộc nhóm VII A, phi kim điển hình. Liên kết giữa X và Y là lk ion.

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử ?

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 8. Công thức hợp chất được tạo ra giữa X và Y có dạng như thế nào, trong hợp chất đó, liên kết giữa X và Y là

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phân tử : CO2, NH33, C2H2, SO2, H2Ocó bao nhiêu phân tử phân cực

1.

4.

3.

2.

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất : N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O.Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là

2

4

3

5

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số electron trong anion XY3m-là 40. Công thức của anion là

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử 

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là

Xem đáp án

Loại B do liên kết giữa NH4+ và Cl- là ion

Loại C do liên kết giữa NH4+ và SO4 2- là ion

Loại D do liên kết giữa Ba2+ và Cl- là ion

Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phân tử sau : LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl. Phân tử có liên kết mang nhiều tính nhất ion nhất là

LiCl

CsCl

KCl

RbCl

Xem đáp án

Xét theo chiều tăng dần tính kim loại cũng là chiều giảm dần của độ âm điện ta có dãy Li < Na < K < Rb < Cs.

-Trong phân tử độ chênh lệch độ âm điện càng lớn thì tính chất ion càng lớn.

Đáp án B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

X và Y đều là hợp chất ion cấu tạo thành từ các ion có chung cấu hình electron1s22s22p6. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong phân tử X và Y lần lượt là

92 và 60. X và Y lần lượt là : 

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cặp electron dùng chung trong phân tử CO2 là

1

2

3

4

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liên kết cộng hóa trị trong phân tử C2H6 là

4

5

6

7

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết : 

Cho nhận

Ion

Cộng hóa trị

Kim loại

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho độ âm điện của các nguyên tố: O (3,44), Na (0,9), Mg (1,2), Cl (3,16). Trong các phân tử sau phân tử nào có độ phân cực lớn nhất

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron thuộc phân lớp p là 11. Điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố Y là +14,418.10-19C(cu-lông). Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết

cho-nhận

ion

kim loại

cộng hóa trị có cực

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây sai ?

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các cặp nguyên tử với cấu hình electron hóa trị dưới đây 

(X):X1: 4s1 và X2: 4s24p5

(Y): Y1: 3d24s2 và Y2: 3d14s2

(Z): Z1: 2s22p2 và Z2: 3s23p4

(T): T1: 4s2 và T2: 2s22p5

Kết luận nào sau đây không đúng

Liên kết giữa X1X2là liên kết ion

Liên kết giữa Y1Y2là liên kết kim loại

Liên kết giữa Z1Z2là liên kết cộng hóa trị

Liên kết giữa T1T2 là liên kết cộng hóa trị

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử nào sau đây không có liên kết cho nhận

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm các chất nào sau đây phân tử có cùng loại liên kết ( LK cộng trị hoặc LK ion )

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52. Hợp chất MXncó tổng số hạt proton trong một phân tử là 36. Liên kết trong phân tử MXnthuộc loại liên kết

cho nhận

cộng hóa trị không phân cực

cộng hóa trị phân cực

ion

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất T được tạo bởi 4 nguyên tử của 2 nguyên tố R và X ( R,X đều không phải kim loại, trong đó ZR<ZX ). Tổng số hạt mang điện trong 1 phân tử T là 20. Phát biểu sai

Hợp chất T có thể tạo được liên kết hiđro với nước

Liên kết giữa R và X trong phân tử T là liên kết cộng hóa trị có cực

Trong hợp chất, hóa trị cao nhất của X có thể đạt được là 5

Trong hợp chất với các nguyên tố khác, R có thể có số

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây mà trong phân tử mỗi chất đều chứa cả 3 loại liên kết ion, cộng hóa trị và cho nhận

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo phân tử nào dưới đây là không đúng

Xem đáp án

B sai do, liên kết cho nhận tạo thành bởi nguyên tử cho là Oxi và nguyên tử nhận là C. Do đó, mũi tên phải hướng về phía C.

Đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy hợp chất nào thuộc loại hợp chất ion ( liên kết ion )

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các phân tử :HCl, CO2, N2, NH3, SO2, CO. Số phân tử có liên kết cho-nhận là:

4

3

2

1

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thể thỏa mãn quy tắc bát tử ?

Xem đáp án

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất:NH4Cl (1), Na2CO3 (2), NaF (3), H2CO3 (4), KNO3 (5), HClO(6), KClO(7). Trong các chất trên, số chất mà phân tử vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị là :

(2), (5), (7).

(1), (2), (6).

(2), (3), (5), (7).

(1), (2), (5), (7).

Xem đáp án

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cặp electron góp chung và số cặp electron chưa liên kết của nguyên tử trung tâm trong các phân tử: CH4, CO2, NH3, P2H4, PCl5, H2S lần lượt là: 

4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 4 và 2; 5 và 0; 2 và 1

4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 2

4 và 1; 4 và 2; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 0

4 và 1; 4 và 2; 3 và 2; 5 và 2; 5 và 1; 2 và 2

Xem đáp án

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết hóa học giữa các phân tử NH3là liên kết

cộng hóa trị không cực

hiđro

ion

cộng hóa trị phân cực

Xem đáp án

54. Trắc nghiệm
1 điểm

X là nguyên tố hóa học có số điện tích hạt nhân 1,76.10-18. Y là nguyên tố có số electron lớp ngoài cùng bằng 7. Hợp chất tạo bởi X, Y có công thức và liên kết hóa học là

X2Y, liên kết cộng hóa trị

XY2, liên kết cho – nhận

XY, liên kết cộng hóa trị

XY, liên kết ion

Xem đáp án

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phân tử: NH4NO3, CaCl2, HNO3, Fe(NO3)2, CH3COOH, H3PO4, CH3NH3Cl, CH3CHO. Có bao nhiêu chất chỉ chứa liên kết cộng hóa trị

3

5

6

4

Xem đáp án

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các phân tử: HCl, CO2, N2, NH3, SO2, CO. Trong cấu tạo thỏa mãn quy tắc bát tử, số phân tử có liên kết cho – nhận là

4

3

2

1

Xem đáp án

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử butađien có số liên kết xích ma (s) là

7

8

9

10

Xem đáp án

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: metanol, phenol, axit valeric, fomanđehit, etylamin, trimetylamin, tristearin. Số chất mà giữa các phân tử của chúng có thể tạo liên kết hiđro với nhau là

5

4

6

3

Xem đáp án

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản bằng 34. Nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản bằng 28. Loại liên kết trong phân tử được hình thành từ X và Y là

Liên kết cộng hóa trị phân cực

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

Liên kết cho nhận

Liên kết ion

Xem đáp án

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion

Xem đáp án