2048.vn

Bài 32 : Ankin
Đề thi

Bài 32 : Ankin

A
Admin
Hóa họcLớp 113 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ankin có công thức C4H6 và C5H8.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết công thức cấu tạo của các ankin có tên sau: pent-2-in ; 3-metylpent-1-in; 2,5- đimetylhex-3-in

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa propin và các chất sau: hidro có xúc tác Pd/PbCO3

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa propin và các chất sau: dung dịch brom (dư)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa propin và các chất sau: dung dịch bạc nitrat trong amoniac

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa propin và các chất sau: hidro clorua có xúc tác HgCl2

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trình bày phương pháp hóa học: Phân biệt axetilen với etilen

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trình bày phương pháp hóa học: Phân biệt ba bình không dán nhãn chứa mỗi khí không màu sau: metan, etilen, axetilen

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho các chất sau: metan,etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom

B. Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac

C. Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch Brom

D. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemangalat

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Dẫn 3,36 lít khí hỗn hợp A gồm propin và eilen đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy còn 0,840 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở đktc

Tính phần trăm thể tích etilen trong A

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Dẫn 3,36 lít khí hỗn hợp A gồm propin và eilen đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy còn 0,840 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở đktc Tính m

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3

A. 1 chất ;     B. 2 chất

C. 3 chất ;     D. 4 chất

Hãy chọn đáp án đúng

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack