Bài 3: Ngữ pháp – ôn tập thì tương lai đơn
Đề thi
Bài 3: Ngữ pháp – ôn tập thì tương lai đơn
A
Admin
Tiếng AnhLớp 7120 lượt thi
14 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

My mother ________ to stay with us next weekend.

come

comes

will come

will comes

Xem đáp án

“Next weekend” (cuối tuần tới) là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn => will + V (nguyên thể)

=> chọn C 

=> My mother will come to stay with us next weekend

Tạm dịch: Mẹ tôi sẽ đến ở với chúng tôi vào cuối tuần tới

Đáp án cần chọn là: C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

In the future, Nick _______ mountains in other countries.

climb

will climb

climbing

climbs

Xem đáp án

“In the future” (trong tương lai) là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn => will + V (nguyên thể - inf)

Đáp án cần chọn là: B

=> In the future, Nick will climb mountains in other countries.

Tạm dịch: Trong tương lai, Nick sẽ leo núi ở các quốc gia khác.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Next week, Nancy’s parents _____ her a new bicycle.

will give

gives

give

will giving

Xem đáp án

“Next week” (tuần tới) là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn => will + V nguyên thể

=> chọn A

=> Next week, Nancy’s parents will give her a new bicycle.

Tạm dịch: Tuần tới, bố mẹ Nancy sẽ cho cô một chiếc xe đạp mới.

Đáp án cần chọn là: A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

I’m sure you _____ a chance to climb mountains next weekend.

have

will have

having

had

Xem đáp án

“Next weekend” (cuối tuần tới) là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

=> will + V nguyên thể (inf)

Đáp án cần chọn là: B

=> I’m sure you will have a chance to climb mountains next weekend.

Tạm dịch: Tôi chắc chắn bạn sẽ có cơ hội leo núi vào cuối tuần tới.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

We ______  my mom’s birthday in a famous restaurant next month.

will celebrate

celebrate

celebrating

celebrates

Xem đáp án

“Next month” (tháng tới) là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

=> will + V nguyên thể (inf)

=> We will celebrate my mom’s birthday in a famous restaurant next month.

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ ăn mừng sinh nhật cho mẹ tôi trong một nhà hàng nổi tiếng vào tháng tới.

Đáp án cần chọn là: A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

A: Mum, I lost my shoes yesterday.

B: Don’t worry. I _____ you a new pair tomorrow.

will buy

buy

buys

buying

Xem đáp án

“Tomorrow” (ngày mai) là dấu hiệu nhận biết thì tương lai dơn 

=> will + V nguyên thể (inf)

Đáp án cần chọn là: A

A: Mum, I lost my shoes yesterday. Don’t worry. 

B: I will buy you a new pair tomorrow.

Tạm dịch:

A: Mẹ ơi, hôm qua con bị mất giày. 

B: Đừng lo lắng. Mẹ sẽ mua cho con một đôi mới vào ngày mai.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

“John is a better player than Martin, isn’t he?” – “Oh, yes. He _____ the match tomorrow, I expect.”

is winning

win

wins

will win

Xem đáp án

“Tomorrow” (ngày mai) là dấu hiệu nhận biết thì tương lai dơn 

=> will + V nguyên thể (inf)

=> chọn D

=> “John is a better player than Martin, isn’t he?” – “Oh, yes. He will win the match tomorrow, I expect.”

Tạm dịch: John là người chơi giỏi hơn Martin, có phải không? Anh ấy sẽ thắng trận đấu ngày mai, tôi hi vọng vậy.

Đáp án cần chọn là: D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

“Have you made plans for the summer?” – “Yes, we ______ to Spain.”

go

going

went

will go

Xem đáp án

Câu nói về dự định trong tương lai bột phát tại thời điểm nói => thì tương lai dơn => will + V-inf 

=> “Have you made plans for the summer?” – “Yes, we will go to Spain.”

Tạm dịch: Bạn đã lên kế hoạch cho mùa hè chưa?Rồi, chúng ta sẽ đến Tây Ban Nha.

Đáp án cần chọn là: D

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Kates and I _____ right here until you get back.

wait

waits

will wait

waited

Xem đáp án

Cấu trúc: Until (Cho đến khi) + mệnh đề HTĐ, mệnh đề TLĐ 

                Mệnh đề TLĐ + until (cho đến khi) + mệnh đề HTĐ

=> Kates and I will wait right here until you get back.

Tạm dịch: Kates và tôi sẽ đợi ngay tại đây cho đến khi bạn quay lại.

Đáp án cần chọn là: C

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

He _____ swimming when he has free time.

go

is going

goes

will go

Xem đáp án

Cấu trúc: When (khi) + mệnh đề HTĐ, mệnh đề TLĐ

                Mệnh đề TLĐ + when (khi) + mệnh đề HTĐ

=> He will go swimming when he has free time.

Tạm dịch: Anh ấy đi bơi khi có thời gian rảnh.

Đáp án cần chọn là: D

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

I _____ her your letter when I see her tomorrow.

gave

will give

give

don’t give

Xem đáp án

Cấu trúc: When (khi) + mệnh đề HTĐ, mệnh đề TLĐ

                Mệnh đề TLĐ + when (khi) + mệnh đề HTĐ

=> I will give her your letter when I see her tomorrow.

Tạm dịch: Tôi sẽ đưa cho cô ấy lá thư của bạn khi tôi gặp cô ấy vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: B

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

I hope the weather _____ fine tonight.

will be

is

are

is going to be

Xem đáp án

Cấu trúc: to hope + mệnh đề TLĐ (hy vọng/mong chờ điều gì)

=> I hope the weather will be fine tonight.

Tạm dịch: Tôi hy vọng thời tiết sẽ tốt đẹp tối nay.

Đáp án cần chọn là: A

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

We _____ out when the rain stops.

will go

have gone

will have gone

go

Xem đáp án

Cấu trúc: Mệnh đề TLĐ + when (khi) + mệnh đề HTĐ

=> We will go out when the rain stops.

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ ra ngoài khi mưa tạnh.

Đáp án cần chọn là: A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

A: I’d like a photo of Martin and me.

B: I _____ one with your camera, then.

will take

have taken

took

take

Xem đáp án

then: về sau, sau đó => dấu hiệu thời tương lai đơn

=> A: I’d like a photo of Martin and me.

B: I will take one with your camera, then.

Tạm dịch: 

A: Tôi muốn một bức ảnh của Martin và tôi. 

B: Sau đó, tôi sẽ chụp một cái bằng máy ảnh của bạn.

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả