Bài 3: Đơn thức
Đề thi

Bài 3: Đơn thức

A
Admin
ToánLớp 756 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức: 3/4

Xem đáp án

3/4 là đơn thức

2. Tự luận
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức: 1/2x2yz

Xem đáp án

1/2x2yz là đơn thức

3. Tự luận
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức: 3 + x2

Xem đáp án

3 + x2 không phải là đơn thức (đa thức)

4. Tự luận
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức: 3x2

Xem đáp án

3x2 là đơn thức

5. Tự luận
1 điểm

Cho 5 ví dụ đơn thức bậc 4 có các biến là x, y, z

Xem đáp án

5 ví dụ đơn thức bậc 4 có các biến là x, y, z là:

4x2yz;        -5xy2z;

3xyz2;        6xyz2;        -2x2yz

6. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ x, y. Lập hai biểu thức đại số mà:

- Một biểu thức là đơn thức

- Một biểu thức không phải là đơn thức

Xem đáp án

- Biểu thức là đơn thức: 3xy

- Biểu thức không phải là đơn thức: 2x + y

7. Tự luận
1 điểm

Thu gọn các đơn thức và chỉ ra phần hệ số của chúng: 5x2.3xy2

Xem đáp án

Ta có: 5x2.3xy2 = (5.3).(x2.x).y2 = 15x3y2

Phần hệ số: 15

8. Tự luận
1 điểm

Thu gọn các đơn thức và chỉ ra phần hệ số của chúng: 1/4 (x2y3)2.(-2xy)

Xem đáp án

1/4 (x2y3)2.(-2xy) = 1/4 .(-2)x4y6.xy = - 1/2 (x4.x)(y6.y) = - 1/2 x5y7

Phần hệ số: - 1/2

9. Tự luận
1 điểm

Viết các đơn thức sau dưới dạng thu gọn: -23.xy2z-3x2y2

Xem đáp án

Ta có: -2/3 xy2z.(-3x2y)2 = -2/3 xy2z.9x4y2

= (-2/3 .9)(x.x4).(y2.y2).z = -6x5y4z

10. Tự luận
1 điểm

Viết các đơn thức sau dưới dạng thu gọn: x2yz.(2xy)2z

Xem đáp án

Ta có: x2yz.(2xy)2z = x2yz.4x2y2.z = 4(x2.x2)(y.y2)(z.z) = 4x4y3z2

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các đơn thức sau: 5x2y2 tại x = -1; y = - 1/2

Xem đáp án

Thay x = -1; y = - 1/2 vào đơn thức, ta có:

5.(-1)2.(-1/2)2 = 5.1.1/4 = 5/4

Vậy giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1 và y = - 1/2 bằng 5/4

12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các đơn thức sau: - 1/2 x2y3 tại x = 1; y = -2

Xem đáp án

Thay x = 1 và y = -2 vào đơn thức, ta có:

- 1/2 .12.(-2)3 = - 1/2 .1.(-8) = 4

Vậy giá trị đơn thức - 1/2 x2y3 tại x = 1 và y = -2 bằng 4.

13. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các đơn thức sau: 2/3 x2y tại x = -3; y = -1

Xem đáp án

Thay x = -3 và y = -1 vào đơn thức, ta có:

2/3 .(-3)2.(-1) = 2/3 .9.(-1) = -6

Vậy giá trị đơn thức 2/3 x2y tại x = -3; y = -1 bằng -6.

14. Tự luận
1 điểm

Tính tích các đơn thức sau và tìm bậc của đơn thức thu được: 4xy2 và (-3)/4 (x2 y)3

Xem đáp án

4xy2. [(-3)/4.(x2 y)3]

= 4xy2.[(-3)/4.x6.y3]

= [4.(-3)/4].(x.x6).(y2.y3)

= -3.x7.y5.

Đơn thức có bậc bằng 7 + 5 = 12.

15. Tự luận
1 điểm

Tính tích các đơn thức sau và tìm bậc của đơn thức thu được: 1/6x(2y3)2 và -9x5y

Xem đáp án

1/6x(2y3)2.(-9.x5y)

= 1/6.x.4y6.(-9).x5.y

= [1/6.4.(-9)].(x.x5).(y6.y)

= -6.x6.y7

Đơn thức có bậc 6 + 7 = 13.

16. Tự luận
1 điểm

Bậc của đơn thức 3y2 (2y2)3y sau khi đã thu gọn là:

(A) 6;

(B) 7;

(C) 8;

(D) 9.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 7 | Giải sbt Toán 7

Do đó, bậc của đơn thức đã cho là 9.

Chọn đáp án D