Bài 3. Đo chiều dài, khối lượng và thời gian
Đề thi

Bài 3. Đo chiều dài, khối lượng và thời gian

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 637 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Ví dụ về một số hiện tượng khác mà em biết:

- ……………….

- ……………….

Xem đáp án

Ví dụ về một số hiện tượng khác mà em biết:

- Con thuyền chuyển động trên dòng sông bằng động cơ hoặc do con người chèo là hiện tượng do con người tạo ra.

- Con chim bay trên bầu trời là hiện tượng thiên nhiên.

2. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào quan sát:

- Ở hình 3.2a thứ tự từ ngắn đến dài là: …………
- Ở hình 3.2b thứ tự từ ngắn đến dài là: …………

Kết quả kiểm tra: ………………….

Xem đáp án

Dựa vào quan sát:

- Ở hình 3.2a thứ tự từ ngắn đến dài là: hình 1, hình 3, hình 2.
- Ở hình 3.2b thứ tự từ ngắn đến dài là: hình 2, hình 3, hình 1.

Kết quả kiểm tra:

- Ở hình 3.2a thứ tự từ ngắn đến dài là: hình 1, hình 3, hình 2.
- Ở hình 3.2b thứ tự từ ngắn đến dài là: hình 2 = hình 3 = hình 1.

3. Tự luận
• 1 điểm

Ví dụ chứng tỏ các giác quan có thể cảm nhận sau một số hiện tượng:

……………………………

Xem đáp án

Ví dụ chứng tỏ các giác quan có thể cảm nhận sau một số hiện tượng:

- Ngồi trong xe ô tô đang chạy, ta thấy hai hàng cây bên đường chuyển động, nhưng thực chất là xe đang chuyển động còn hàng cây vẫn đứng yên.

- Đi dạo vào buổi đêm có Trăng, ta cảm giác Mặt Trăng đi theo chúng ta khi di chuyển nhưng thực tế Mặt Trăng vẫn luôn đứng yên.

4. Tự luận
• 1 điểm

Tên các đơn vị đo chiều dài mà em biết:

………………….

Xem đáp án

Tên các đơn vị đo chiều dài mà em biết: Kilômét, centimét, miliét.

5. Tự luận
• 1 điểm

Người ta dùng thước dây, thước cuộn trong những trường hợp nào:

- Thước dây: ………..

- Thước cuộn: ………..

Xem đáp án

- Thước dây: Đo vải, đo vòng eo, đo kích thước các bộ phận cơ thể để may quần áo.

- Thước cuộn: Đo chiều cao, đo chiều dài của vật.

6. Tự luận
• 1 điểm

Thước ở hình 3.3 có:

- Giới hạn đo: ……

- Độ chia nhỏ nhất: ……

Xem đáp án

- Giới hạn đo: 20 cm.

- Độ chia nhỏ nhất: 1 mm.

7. Tự luận
• 1 điểm

Để đo chiều dài lớp học, chọn thước đo ở hình 3.3 ….. thuận tiện.

Vì: …………………..

Xem đáp án

Để đo chiều dài lớp học, chọn thước đo ở hình 3.3 không thuận tiện.

Vì: Giới hạn đo của thước quá nhỏ so với chiều dài của lớp học dẫn đến phải đo nhiều lần nên sẽ xảy ra sự sai lệch không chính xác.

8. Tự luận
• 1 điểm

Thảo luận về cách đo chiều dài bằng thước:

Trước khi đo chiều dài một vật: …………..

Khi đo: …………..

Khi đọc kết quả đo: …………..

Xem đáp án

Trước khi đo chiều dài một vật: Ta cần ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo phù hợp.

Khi đo: Đặt thước dọc theo chiều dài chiếc bút, vạch số 0 của thước ngang với một đầu của bút.

Khi đọc kết quả đo: Đọc kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật.

9. Tự luận
• 1 điểm

- Khi đặt mắt nhìn như hình 3.6 a, kết quả đo sẽ ………….

- Khi đặt mắt nhìn như hình 3.6 b, kết quả đo sẽ ………….

Xem đáp án

- Khi đặt mắt nhìn như hình 3.6 a, kết quả đo sẽ lớn hơn chiều dài thực tế của vật đo.

- Khi đặt mắt nhìn như hình 3.6 b, kết quả đo sẽ nhỏ hơn chiều dài thực tế của vật đo.

10. Tự luận
• 1 điểm

Ước lượng và kiểm tra lại bằng cách đo:

a) Chiều dài ngón tay trỏ của em: Ước lượng ……. Kết quả đo: …….

Xem đáp án

a) Chiều dài ngón tay trỏ của em: Ước lượng 5,5 cm Kết quả đo: 5 cm.

11. Tự luận
• 1 điểm

b) Chiều cao chiếc ghế: Ước lượng ……. Kết quả đo: …….

Xem đáp án

b) Chiều cao chiếc ghế: Ước lượng 50 cm Kết quả đo: 52 cm.

12. Tự luận
• 1 điểm

c) Khoảng cách từ vị trí của em đến cửa lớp: Ước lượng ……. Kết quả đo: …….

Xem đáp án

c) Khoảng cách từ vị trí của em đến cửa lớp: Ước lượng 2 m Kết quả đo: 2,3 m.

13. Tự luận
• 1 điểm

Kết quả đo chiều dọc và chiều ngang của một quyển vở bằng thước học sinh:

- Chiều dọc quyển vở: ………

- Chiều ngang quyển vở: ……..

Xem đáp án

- Chiều dọc quyển vở: 24 cm.

- Chiều ngang quyển vở: 17 cm.

14. Tự luận
• 1 điểm

Tên các đơn vị đo khối lượng mà em biết:

……………….

Xem đáp án

Tên các đơn vị đo khối lượng mà em biết: Tấn, lạng, gam.

15. Tự luận
• 1 điểm

Ví dụ về các loại cân mà em biết: ………….

Xem đáp án

Ví dụ về các loại cân mà em biết: cân điện tử, cân y tế, cân đòn.

16. Tự luận
• 1 điểm

Vị trí nhìn cân như bạn A (hình 3.8) thì kết quả đo sẽ: ………

Vị trí nhìn cân như bạn C (hình 3.8) thì kết quả đo sẽ: ………

Xem đáp án

Vị trí nhìn cân như bạn A (hình 3.8) thì kết quả đo sẽ: lớn hơn 250 g.

Vị trí nhìn cân như bạn C (hình 3.8) thì kết quả đo sẽ: nhỏ hơn 250 g.

17. Tự luận
• 1 điểm

Ước lượng khối lượng chiếc cặp sách, rồi dùng cân để kiểm tra lại kết quả

- Ước lượng: …….

- Kết quả cân: …….

Xem đáp án

- Ước lượng: 1,5 kg.

- Kết quả cân: 1,6 kg.

18. Tự luận
• 1 điểm

Tên các đơn vị đo thời gian mà em biết:

…………

Xem đáp án

Tên các đơn vị đo thời gian mà em biết: Ngày, tuần, tháng, năm, giây, giờ, phút.

19. Tự luận
• 1 điểm

1. Khi đo thời gian chuyển động của một vật, nếu e bấm START/STOP trước hoặc sau lúc vật bắt đầu chuyển động thì kết quả đo sẽ ……….

Xem đáp án

1. Khi đo thời gian chuyển động của một vật, nếu e bấm START/STOP trước hoặc sau lúc vật bắt đầu chuyển động thì kết quả đo sẽ không chính xác.

20. Tự luận
• 1 điểm

2. Nếu không điều chỉnh về đúng số 0 (hình 3.9) trước khi bắt đầu đo thì kết quả đo được tính: ……….

Xem đáp án

2. Nếu không điều chỉnh về đúng số 0 (hình 3.9) trước khi bắt đầu đo thì kết quả đo được tính: kết quả thu được trừ đi số chỉ ban đầu = thời gian chuyển động.

21. Tự luận
• 1 điểm

- Ước lượng thời gian một nhịp tim của em:  ……

- Kết quả đo: ……

Xem đáp án

- Ước lượng thời gian một nhịp tim của em: 1,15 giây

- Kết quả đo: 1,08 giây

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho các dụng cụ đo chiều dài: thước cuộn, thước học sinh, thước dây. Hãy chọn thước phù hợp để đo các đối tượng sau:

- Chiều dài quyển sách: ……….

- Chu vi miệng cốc: ……….

- Chiều dài lớp học: ……….

Xem đáp án

- Chiều dài quyển sách: thước học sinh.

- Chu vị miệng cốc: thước dây.

- Chiều dài lớp học: thước cuộn.

23. Tự luận
• 1 điểm

Hãy đổi khối lượng của các đối tượng trong bảng dưới đây sang đơn vị kilôgam.

Đối tượng

Khối lượng

Khối lượng (kg)

Con voi

3 tấn

 

Bao gạo

2 yến

 

Quyển sách

500 g

 

Bút chì

7 000 mg

 

Xem đáp án

Đối tượng

Khối lượng

Khối lượng (kg)

Con voi

3 tấn

3000

Bao gạo

2 yến

20

Quyển sách

500 g

0,5

Bút chì

7 000 mg

0,007

24. Tự luận
• 1 điểm

Trong các số liệu ghi dưới đây, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hóa?

A. Trên nhãn của chai nước khoáng ghi 330 ml.

B. Trên vỏ hộp thuốc có ghi 200 viên nén.

C. Trên bao bì túi xà phòng ghi 1 kg.

D. Trên vỏ túi đựng thước kẻ ghi 300 mm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

A – số đo thể tích.

B – số lượng viên thuốc.

D – số đo độ dài.