Bài 23: HIĐRO CLORUA – AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA
Đề thi

Bài 23: HIĐRO CLORUA – AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA

A
Admin
Hóa họcLớp 1086 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, quỳ tím

hóa đỏ.

hóa xanh.

không đổi màu.

mất màu.

Xem đáp án

Đáp án A

Axit HCl làm cho quỳ tím chuyển sang  màu đỏ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 đều thu được cùng một muối là

Fe

Zn

Cu

Ag

Xem đáp án

Đáp án B

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

Zn + Cl2ZnCl2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí hiđro clorua bằng cách

Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng.

Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNO3 đặc, đun nóng.

Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 loãng, đun nóng.

Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNO3 loãng, đun nóng.

Xem đáp án

Đáp án A

Trong phòng thí nghiệm, hiđro clorua được điều chế bằng cách cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

HCl là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước.

Axit clohiđric vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng.

Xem đáp án

Đáp án B

B sai vì khí HCl tan rất nhiều trong nước.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thì các chất đều bị tan hết là

Cu, Al, Fe

Cu, Ag, Fe

CuO, Al, Fe

Al, Fe, Ag

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất phản ứng với axit HCl là CuO; Al; Fe

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

KNO3, CaCO3, FeOH3

NaHCO3, AgNO3, CuO

FeS, BaSO4, KOH

AgNO3, NH42CO3, CuS

Xem đáp án

Đáp án B

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

AgNO3 + HCl → AgCl  + HNO3

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

HCl + NaOH → NaCl + H2O

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

Xem đáp án

Đáp án C

MnO2+4HCl-1MnCl2+Cl20+2H2O 

Số oxi hóa của Cl tăng từ -1 lên 0 vậy HCl đóng vai trò là chất khử.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

3HCl + FeOH3FeCl3 + 3H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

2

1

4

3

Xem đáp án

Đáp án A

Các phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đktc).  Giá trị của V là

6,72

8,40

3,36

5,60

Xem đáp án

Đáp án B

nKMnO4=23,7158=0,15(mol)

Bảo toàn electron:

2nCl2=5nKMnO4nCl2=0,375 molV=0,375.22,4=8,4 lít

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là

Ca

Ba

Sr

Mg

Xem đáp án

Đáp án A

Bảo toàn electron:

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 2 gam một kim loại M thuộc nhóm IIA trong dung dịch HCl (dư). Cô cạn dung dịch, thu được 5,55 gam muối. Kim loại X là

canxi

bari

magie

beri

Xem đáp án

Đáp án A

     

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Al trong X là

69,23%

34,60%

38,46%

51,92%

Xem đáp án

Đáp án A

nH2=8,9622,4=0,4mol

Bảo toàn electron

3nAl+2nMg=2nH23nAl+2nMg=0,8   1mhh=27nAl+24nMg=7,8    2

Giải hệ (1) và (2)

nAl=0,2mol, nMg=0,1mol%mAl=0,2.277,8.100%=69,23%

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được 1,344 lit hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

5,23

7,60

7,48

5,35

Xem đáp án

Đáp án C

nH2=1,33422,4=0,06molBo toàn HnHCl=2nH2=0,12mol

Có:

mmui = mKL + mCl- = 3,22 + 0,12.35,5 = 7,48 g

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

4,48

1,79

5,6

2,24

Xem đáp án

Đáp án A

Cách 1:

nH2O=nCO2=amolnHCl=2nH2O=2amol

Bảo toàn khối lượng:

20,6+2a.36,5=22,8+44a+18aa=0,2molV=0,2.22,4=4,48l

Cách 2: 

Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng có:

nmui cacbonat = nCO2 = 22,8-20,611=0,2 mol

 VCO2  = 0,2.22,4 = 4,48 lít

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 2,96 gam hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, cho 2,96 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 8,64 gam muối. Khối lượng Al trong 2,96 gam X là

0,54 gam.

0,81 gam.

0,27 gam.

1,08 gam.

Xem đáp án

Đáp án A

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y. Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là

24,24%

11,79%

28,21%

15,76%

Xem đáp án

Đáp án B

Ly 1 mol hn hpFe: x molMg:1-x mol

Fe+2HClFeCl2+H2x        2x           x           x

Mg   +   2HCl      MgCl2    +   H21-x    21-x        1-x         1-x

nH2=1 mol,   nHCl=2 molmddHCl=2.36,5.10020=365gmddY=56x+241-x+365-1.2=387+32x

C%FeCl2=127x387+32x.100%=15,76%x=0,5 molC%MgCl2=95.0,5387+32.0,5.100%=11,79%