2048.vn

Bài 2: Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét
Đề thi

Bài 2: Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét

A
Admin
ToánLớp 83 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 9cm.

Lấy trên cạnh AB điểm B', trên cạnh AC điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3cm (h.8).

1) So sánh các tỉ số Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

2) Vẽ đường thẳng a đi qua B' và song song với BC, đường thẳng a cắt AC tại điểm C''.

a) Tính độ dài đoạn thẳng AC''.

b) Có nhận xét gì về C' và C'' và về hai đường thẳng BC và B'C' ?

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 9.

a) Trong hình đã cho có bao nhiêu cặp đường thẳng song song với nhau ?

b) Tứ giác BDEF là hình gì ?

c) So sánh các tỉ số Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8 và cho nhận xét về mối liên hệ giữa các cặp cạnh tương ứng của hai tam giác ADE và ABC.

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài x của các đoạn thẳng trong hình 12.

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp đường thẳng song song trong hình 13 và giải thích vì sao chúng song song.

Giải bài 6 trang 62 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Giải bài 6 trang 62 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính các độ dài x, y trong hình 14.

Giải bài 7 trang 62 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8 Giải bài 7 trang 62 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

a) Để chia đoạn thẳng AB thành ba đoạn thẳng bằng nhau, người ta đã làm như hình 15.

Hãy mô tả cách làm trên và giải thích vì sao các đoạn thẳng AC, CD, DB bằng nhau?

b) Bằng cách làm tương tự, hãy chia đoạn thẳng AB cho trước thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi có cách nào khác với cách làm như trên mà vẫn có thể chia đoạn thẳng AB cho trước thành 5 đoạn thẳng bẳng nhau?

Giải bài 8 trang 63 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh AB sao cho AD = 13,5cm, DB = 4,5cm. Tính tỉ số các khoảng cách từ các điểm D và B đến cạnh AC.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack