Bài 19. LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA CACBON, SILIC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Đề thi

Bài 19. LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA CACBON, SILIC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

A
Admin
Hóa họcLớp 1181 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đồ sau :

RO + CO   →t0   R + CO2

R + 2HCl →  RCl2 + H2

RO có thể là oxit nào sau đây ?

CuO, ZnO, FeO

ZnO, FeO, MgO

MgO, FeO, NiO

FeO, ZnO, NiO

Xem đáp án

Chọn đáp án D

CO chỉ khử được oxit của các kim loại đứng sau nhôm trong dãy hoạt động hóa học → CO không khử được MgO (loại đáp án B và C)

Do R tác dụng được với HCl → R đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại → R không thể là Cu (Loại A)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?

CO2 + dung dịch BaCl2

SO2 + CaCO3 trong dung dịch

CO2 + dung dịch Na2CO3

CO2 + dung dịch NaClO

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không đúng ?

SiO2 + Na2CO3 →t0 Na2SiO3 + CO2

Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3

Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2

SiO2 + 2NaOH (loãng) → Na2SiO3 + H2O

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phản ứng D không đúng vì SiO2 tan chậm trong dung dịch kiềm nóng, tan dễ trong kiềm nóng chảy, không tan trong kiềm loãng ở nhiệt độ thường.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thường dùng cát SiO2 làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây ?

dung dịch HCl

dung dịch HF

dung dịch NaOH loãng

dung dịch H2SO3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn 25,9 gam muối hiđrocacbonat của một kim loại R có hóa trị II không đổi. Khí thoát ra được hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Kim loại R là

Cu

Mg

Ba

Ca.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bảo toàn C:

RHCO32  →2CO2 → 2CaCO3

 0,1                         ←       0,2      (mol)

RHCO32 = 25,9 : 0,1 = 259 => R = 137 (Ba)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ X tác dụng với CuO (dư) nung  nóng, thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HNO3 loãng (dư) được 8,96 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, (đktc)). Thành phần phần trăm thể tích khí CO trong X là

57,15%.

14,28%.

28,57%.

18,42%.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

  Y:CuCuO+→+HNO3       0,4 mol NO

nCu = 32.nNO = 0,6 mol

 COH2+OCuO→Cu

nCO + nH2 = n[O]CuO = nCu = 0,6 mol. Gọi nCO = x mol; nH2 = y mol

x + y = 0,6 (1) =>  nCO2 = 0,7 – 0,6 = 0,1 mol

Bảo toàn C và H ta có: nH2 = nH2O = n[O]H2O = 2nCO2 + nCO

y = 2.0,1 + x => y – x = 0,2 mol (2)

Từ (1)(2) => x = 0,2; y = 0,4

%VCO = 0,20,7 .100% = 28,57%

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn khí CO đi qua 20 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí CO2. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra bằng 300 ml dung dịch BaOH2 1M thì thu được 39,4 gam kết tủa. Cho chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

43,2.

47,2.

86,4.

64,8.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

nBa(OH)2=0,3 mol

CO + CuO ® CO2 + Cu

nCO2=nBaCO3=39,4197=0,2 mol

Chú ý: Trường hợp CO2 dư không thể xảy ra vì nCuO  = 0,25 ÞnCO2 max=0,25

Chất rắn X gồm 0,2 mol Cu và 0,05 mol CuO

Þ kết tủa gồm 0,4 mol Ag + 0,05 mol CuO;

m = 108.0,4 + 80.0,05 = 47,2 (gam)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng 50 gam NaOH với 40 gam cát khô (chứa SiO2 và tạp chất trơ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X vào nước dư thu được dung dịch Y và một phần cặn không tan. Hấp thụ 2,24 lít khí CO2 vào dung dich Y, thu được 5,85 gam kết tủa. hàm lượng SiO2 trong cát là

90%.

96%.

75%.

80%.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

NaOH: 1,25 mol  →SiO2X→+H2OYNa2SiO3NaOH

Y + →0,1 mol CO2H2SiO3: 0,075 mol

→ nNaOH dư = 2(nCO2 – nH2SiO3) = 0,05 mol

nSiO2 = nNaOH bđ – nNaOH dư : 2 = (1,25 – 0,05): 2 = 0,6 mol

Vậy %SiO2 = 0,6.6040.100%=90% 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hết 4,84g X gồm KHCO3 và NaHCO3 đến phản ứng hoàn toàn được 0,56 lít khí đktc . Tìm phần trăm khối lượng của NaHCO3 trong X :          

16,02%

17,36%

18,00%

14,52%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đặt 2 muối trong X là MHCO3

2MHCO3 →t0 M2CO3 + CO2 + H2O

0,05                 ←           0,025                                mol                       

Gọi số mol KHCO3 và NaHCO3 lần lượt là x và y mol

Ta có:x+y=0,05100x+84y=4,84⇔x=0,04y=0,01 

→ %mNaHCO3 = 0,01.844,84.100%=17,36% 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ cao, cacbon monooxit (CO) có thể khử tất cả các oxit trong dãy nào sau đây ? 

CaO, CuO, ZnO, Fe3O4.

CuO, FeO, PbO, Fe3O4.

MgO, Fe3O4, CuO, PbO.

CuO, FeO, Al2O3, Fe2O3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

CO khử được oxit của các kim loại đứng sau nhôm trong dãy hoạt động  hóa  học.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thổi khí CO2 vào bình nước vôi trong cho tới dư, sau phản ứng 

thu được muối duy nhất CaCO3.

thu được muối duy nhất CaHCO32.

thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và CaHCO32.

không thu được muối.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cho CO2 tới dư vào bình đựng nước vôi trong. Phản ứng xảy ra theo thứ tự:

CO2 + CaOH2→ CaCO3↓ + H2O

CO2 dư  + CaCO3 + H2O → CaHCO32

→ Sau phản ứng thu được muối duy nhất là  CaHCO32.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn 40g một quặng đolomit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96lít CO2 đktc. Tính độ tinh khiết của quặng trên :              

84%

50%

40%

92%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Quặng đolomit: MgCO3.CaCO3  →t0CaO + MgO + 2CO2

                                    0,2             ←                         0,4    (mol)

Độ tinh khiết  = 0,2.18440 . 100% = 92%

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Na2CO3; NaHCO3 và KHCO3 cho phản ứng với dung dịch CaOH2 dư thu được 25g kết tủa. Nếu cho X vào dung dịch HCl dư thì được bao nhiêu lít CO2 đktc:   

2,8 lít

5,6 lít

4,48 lít

3,36 lít

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bảo toàn C ta có:  nCO32- + nHCO3-= nCaCO3 = 0,25 mol

X + HCl CO2

nCO2 = nCO32- + nHCO3- = 0,25 mol

 => V = 0,25.22,4 = 5,6 lít

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ  200ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa Na2CO3 được dung dịch X và 1,12 lít CO2 đktc. Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X được m gam kết tủa . Tìm m :        

10g

7,5g

5g

15g

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cho từ H+ vào CO32- xảy ra phản ứng theo thứ tự:

H+ + CO32- → HCO3-       (1)

H+ + HCO3- → CO2 + H2O  (2)

 nH+ = nCO2 + nHCO3- (1) = 0,2 mol

nHCO3- (1) = 0,15 mol

nHCO3- dư  = nHCO3- (1) - nHCO3-(2) = 0,15 – 0,05 = 0,1 mol

nCaCO3 = nHCO3- dư = 0,1 mol => m = 10 gam

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí ? 

CO.

CO2.

SO2.

H2S.

Xem đáp án

Chọn đáp án A