Bài 19: Luyện tập: Phản ứng oxi hóa - khử
Đề thi

Bài 19: Luyện tập: Phản ứng oxi hóa - khử

A
Admin
Hóa họcLớp 1071 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Loại phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa

A. phản ứng hóa hợp

B. phản ứng phân hủy

C. phản ứng thế

D. phản ứng trao đổi

Xem đáp án

Đáp án C

2. Tự luận
1 điểm

Loại phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa - khử

A. phản ứng hóa hợp

B. phản ứng phân hủy

C. phản ứng thế

D. phản ứng trung hòa

Xem đáp án

Đáp án D

3. Tự luận
1 điểm

Cho các phản ứng sau :

Dãy nào sau đây chỉ gồm các phản ứng oxi hoá - khử ?

A. (1), (2), (3), (4), (5).

B. (2), (3), (4), (5), (6).

C. (2), (3), (4), (6), (8).

D. (4), (5), (6), (7), (8).

Xem đáp án

Đáp án C

4. Tự luận
1 điểm

Phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử trong cùng một phân tử gọi là phản ứng oxi hóa - khử một phân tử

Phản ứng nào sau đây thuộc loại trên

A. 2KClO3KCl+3O2

B. S+2H2SO43SO2+2H2O

C. 4NO2+O2+2H2O4HNO3

D. 2NO+O22NO2

Xem đáp án

Đáp án A

5. Tự luận
1 điểm

Phản ứng nào cho dưới đây chỉ xảy ra sự thay đổi số oxi hoá của một nguyên tố ?

A. KClO3t°KCl+O2

B. KMnO4t°K2MnO4+MnO2+O2

C. KNO3t°KNO2+O2

D. NH4NO3t°N2O+H2O

Xem đáp án

Đáp án D

6. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng :

Fe3O4+HNO3FeNO33+NO+H2O

Cân bằng PTHH của phản ứng trên. Các hệ số tương ứng với phân tử các chất là dãy số nào sau đây ?

A. 3, 14, 9, 1, 7

B. 3, 28, 9, 1, 14

C. 3, 26, 9, 2, 13

D. 2, 28, 6, 1, 16

Xem đáp án

Đáp án B

7. Tự luận
1 điểm

Trong phản ứng

K2Cr2O7+HClCrCl3+Cl2+KCl+H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là

A. 3/14    B. 4/7

C. 1/7    D. 3/7

Xem đáp án

Đáp án D

8. Tự luận
1 điểm

Cho phán ứng :

FeS2+HNO3FeNO33+H2SO4+NO+H2O

Hệ số tối giản của HNO3 và H2SO4 trong phản ứng trên lần lượt là

A.12;4.     B. 16 ; 4.     C.10; 6.    D. 8 ; 2.

Xem đáp án

Đáp án D

9. Tự luận
1 điểm

Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩn CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A. nhận 13e.     B. nhận 12e.     C. nhường 13e.    D. nhường 12e.

Xem đáp án

Đáp án C

10. Tự luận
1 điểm

Cho 2,24 gam sắt tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra cho đi qua ống đựng 4,2 gam CuO được đốt nóng. Xác định khối lượng của chất rắn ở trong ống sau phản ứng.

Xem đáp án

Fe + 2HCl → FeCl2H2 (1)

Theo PTHH (1) ta có

nH2=nFe = 2,24/56 = 0,04 mol

CuO + H2 → Cu + H2O (2)

Theo PTHH (2) :

Số mol CuO phản ứng : nCuO=nH2 = 0,04 mol.

Số mol Cu tạo ra là 0,04 mol.

Số mol CuO dư 4,2/80 - 0,04 = 0,0125 mol

Sau phản ứng trong ống nghiệm có: mCu = 64 x 0,04 = 2,56g

mCuO = 80 x 0,0125 = 1g

Khối lượng chất rắn : 1+ 2,56=3,56 (g).

11. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố nitơ trong các hợp chất có số oxi hoá thấp nhất là -3 và cao nhất là +5. Xác định số oxi hoá của nitơ trong các hợp chất sau và xét xem trong hợp chất nào nitơ chỉ có tính oxi hoá, trong hợp chất nào nitơ chỉ có tính khử ? 

NH3, N2O, HNO3, NO2

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố nitơ trong các hợp chất có số oxi hoá thấp nhất là -3 và cao nhất là +5. Xác định số oxi hoá của nitơ trong các hợp chất sau và xét xem trong hợp chất nào nitơ chỉ có tính oxi hoá, trong hợp chất nào nitơ chỉ có tính khử ? 

NH4Cl, NO, HNO2, N2O5

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Nhúng thanh kẽm vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Tính khối lượng bạc kim loại được giải phóng và khối lượng kẽm đã chuyển vào dung dịch.

Xem đáp án

nAgNO3 = 0,1 x 0,1 = 0,01 mol

Zn + 2AgNO3 → ZnNO32 + 2Ag

mAg = 0,01 x 108 = 1,08g

mZn = 65 x 0,005 = 0,325g

14. Tự luận
1 điểm

Cho 2,6 gam bột kẽm vào 100 ml dung dịch CuCl2 0,75M. Lắc kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc. Xác định số mol của các chất trong dung dịch thu được.

Xem đáp án

nZn = 2,6/65 = 0,04 mol

nCuCl2 = 0,75 x 0,1 = 0,075 mol

Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu

Trong dung dịch thu được ta có:

nZnCl2 = 0,04 mol

nCuCl2 = 0,075 - 0,04 = 0,035 mol

15. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi. A phản ứng vừa hết với hỗn hợp gồm 4,8 gam magie và 8,1 gam nhôm tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của 2 kim loại. Tính số mol clo và oxi trong A.

Xem đáp án

Gọi số mol Cl2 và O2 lần lượt là x và y, ta có hệ phương trình:

2x+4y = 0,4+0,9 ( ĐL bảo toàn e) x=0,25

71x+32y = 24,5 ( ĐL bảo toàn khối lượng) y=0,2

16. Tự luận
1 điểm

Một dung dịch X có chứa 46,5 gam hỗn hợp NaCl, MgCl2, ZnCl2 phản ứng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được 114,8 gam kết tủa và dung dịch Y. Tính khối lượng muối trong dung dịch Y.

Xem đáp án

Ag++Cl- → AgCl

nAgNO3 = 0,8 mol

Áp dụng ĐL BTKL:

mX+mAgNO3=mkết tủa+mmuối Y

mmuối Y=mX+mAgNO3-mkết tủa = 46,5 + 0,8x170 - 114,8 = 67,7g