Bài 1: Nguyên hàm
43 câu hỏi
Kiểm tra xem nguyên hàm nào là một nguyên hàm của hàm số còn lại trong mỗi cặp hàm số sau:
và
Hàm số
là một nguyên hàm của
Kiểm tra xem nguyên hàm nào là một nguyên hàm của hàm số còn lại trong mỗi cặp hàm số sau:
và
Hàm số là một nguyên hàm của hàm số
Kiểm tra xem nguyên hàm nào là một nguyên hàm của hàm số còn lại trong mỗi cặp hàm số sau:
và
Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
Chứng minh rằng các hàm số F(x) và G(x) sau đều là một nguyên hàm của cùng một hàm số: và
Vì
nên F(x) và G(x) đều là một nguyên hàm của
Chứng minh rằng các hàm số F(x) và G(x) sau đều là một nguyên hàm của cùng một hàm số: và
Vì
nên F(x) và G(x) đều là một nguyên hàm của
f(x) =
f(x) =
F(x) =
f(x) =
f(x) =
F(x) =
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: với x > -1 (đặt t = 1 + )
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: (đặt t = )
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: (đặt t = 1 + )
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: (đặt t = )
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: (đặt t = )
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: (đặt t = lnx)
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: (đặt t = cosx)
Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính:
(3 - 2x) + C
Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính:
-(1 + x) + C
Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính:
Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính:
HD: Đặt u = x, dv = dx
Hướng dẫn: Đặt t = 3 - x
Hướng dẫn: Dựa vào
tanx[ln(cosx) + 1] – x + C.
Hướng dẫn: Đặt u = ln(cosx),
−xcotx + ln|sinx| + C.
Hướng dẫn: Đặt u = x,
Hướng dẫn: Ta có:
−2( + ln|1 − |) + C
Hướng dẫn: Đặt t =
Hướng dẫn:
Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính:
Hướng dẫn:
Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính:
Hướng dẫn: Đặt u = cosx
Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính:
Hướng dẫn: Đặt u = cosx
Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính:
Hướng dẫn:
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số
a) F(x) = 1 -
b) G(x) = 2
c) H(x) = ln(1 + sinx)
d) K(x) = 2
a) F(x) = 1 -
d) K(x) = 2
Tính các nguyên hàm sau đây:
Hướng dẫn: Đặt u = x + lnx; dv = dx
Tính các nguyên hàm sau đây:
Hướng dẫn: Đặt u = x + , dv = sinxdx
Tính các nguyên hàm sau đây:
Hướng dẫn: Đặt u = x + , dv = dx
Tính các nguyên hàm sau đây:
Hướng dẫn: Đặt u = x + sinx, dv = d(tanx)
Cho F'(x) = f(x), C là hằng số dương tùy ý.
Khi đó f(x)dx bằng:
A. F(x) + C B. F(x) - C
C. F(x) + lnC D. F(x + C)
Đáp án: C.
Vì lnC mới là số thực tùy ý, D sai vì không cộng hằng số C vào biến.
Hãy chỉ ra kết quả sai khi tính sinx.cosx dx
A. + C B. + C
C. + C D. + C
Đáp án: D.
Vì A, B, C nhờ biến đổi lượng giác nên tương đương, do đó D sai.
bằng:
A. + C B. + C
C. + C D. + C
Đáp án: D.
Hướng dẫn: Đặt u = x, v' =
bằng:
A. (x + 1)cosx + sinx + C B. -(x + 1)cosx + sinx + C
C. -(x + 1)sinx + cosx + C D. (x + 1)cosx - sinx + C
Đáp án: B.
Hướng dẫn: Đặt u = (x + 1), v' = sinx.
bằng:
A.
B.
C.
D.
Đáp án: C.
Hướng dẫn: u = ln(x + 1), v' = x.
bằng:
A.
B.
C.
D.
Đáp án: C.
Vì
A sai vì thiếu hệ số 2/15;
B sai vì dấu trừ (-) giữa hai biểu thức;
D. sai vì không đúng hệ số 2/15.

