Bài 1: Nguyên hàm
Đề thi

Bài 1: Nguyên hàm

A
Admin
ToánLớp 1298 lượt thi
43 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Kiểm tra xem nguyên hàm nào là một nguyên hàm của hàm số còn lại trong mỗi cặp hàm số sau:

fx=lnx+1+x2 và gx=11+x2

Xem đáp án

Hàm số fx=lnx+1+x2

là một nguyên hàm của gx=11+x2

2. Tự luận
• 1 điểm

Kiểm tra xem nguyên hàm nào là một nguyên hàm của hàm số còn lại trong mỗi cặp hàm số sau:

fx=esinx cosx và gx=esinx

Xem đáp án

Hàm số gx=esinx là một nguyên hàm của hàm số fx=esinx cosx

3. Tự luận
• 1 điểm

Kiểm tra xem nguyên hàm nào là một nguyên hàm của hàm số còn lại trong mỗi cặp hàm số sau:

fx=sin21x và gx=-1x2sin2x

Xem đáp án

Hàm số fx=sin21x

là một nguyên hàm của hàm số gx=-1x2sin2x

4. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng các hàm số F(x) và G(x) sau đều là một nguyên hàm của cùng một hàm số: Fx=x2+6x+12x-3 và Gx=x2+102x-3

Xem đáp án

 Vì

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

nên F(x) và G(x) đều là một nguyên hàm của

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

5. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng các hàm số F(x) và G(x) sau đều là một nguyên hàm của cùng một hàm số: Fx=1sin2x và Gx=10+cot2x

Xem đáp án

Vì

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

nên F(x) và G(x) đều là một nguyên hàm của

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

6. Tự luận
• 1 điểm

f(x) = x-94

Xem đáp án

Fx=x-955+C

7. Tự luận
• 1 điểm

f(x) = 12-x2

Xem đáp án

F(x) = 12-x+C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 43 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

f(x) = x1-x2

Xem đáp án

Fx=-1-x2+C

9. Tự luận
• 1 điểm

f(x) = 12x+1

Xem đáp án

F(x) = 2x+1+C

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫x21+x33dx với x > -1 (đặt t = 1 + x3)

Xem đáp án

141+x343+C

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫x.e-x2dx (đặt t = x2)

Xem đáp án

-12e-x2+C

12. Tự luận
• 1 điểm

Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫x1+x22dx (đặt t = 1 + x2)

Xem đáp án

-121+x2+C

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫11-xxdx (đặt t = x)

Xem đáp án

ln1+x1-x+C

14. Tự luận
• 1 điểm

Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫sin1x.1x2dx (đặt t = 1x)

Xem đáp án

cos1x+C

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫lnx2xdx (đặt t = lnx)

Xem đáp án

13lnx3+C

16. Tự luận
• 1 điểm

Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫sinxcos2x3dx (đặt t = cosx)

Xem đáp án

-3cosx3+C

17. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: ∫1-2xexdx

Xem đáp án

(3 - 2x)ex + C

18. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: ∫xe-xdx

Xem đáp án

-(1 + x)e-x + C

19. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: ∫xln(1-x)dx

Xem đáp án

x22ln1-x-12ln1-x-141+x2+C

20. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: ∫xsin2xdx

Xem đáp án

x24-x4sin2x-18cos2x+C

HD: Đặt u = x, dv = sin2xdx

21. Tự luận
• 1 điểm

∫x3-x5dx

Xem đáp án

Hướng dẫn: Đặt t = 3 - x

22. Tự luận
• 1 điểm

∫2x-3x2dx

Xem đáp án

23. Tự luận
• 1 điểm

∫x2-5xdx

Xem đáp án

Hướng dẫn: Dựa vào Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

24. Tự luận
• 1 điểm

∫lncosxcos2xdx

Xem đáp án

tanx[ln(cosx) + 1] – x + C.

Hướng dẫn: Đặt u = ln(cosx), Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

25. Tự luận
• 1 điểm

∫xsin2xdx

Xem đáp án

−xcotx + ln|sinx| + C.

Hướng dẫn: Đặt u = x, Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

26. Tự luận
• 1 điểm

∫x+1x-2x+3dx

Xem đáp án

Hướng dẫn: Ta có:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

27. Tự luận
• 1 điểm

∫11-xdx

Xem đáp án

−2(x + ln|1 − x|) + C

Hướng dẫn: Đặt t = x

28. Tự luận
• 1 điểm

∫sin3x.cos2xdx

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

29. Tự luận
• 1 điểm

Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính: ∫sin4xdx

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

30. Tự luận
• 1 điểm

Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính: ∫1sin3xdx

Xem đáp án

Hướng dẫn: Đặt u = cosx

31. Tự luận
• 1 điểm

Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính: ∫sin3x.cos4xdx

Xem đáp án

Hướng dẫn: Đặt u = cosx

32. Tự luận
• 1 điểm

Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính: ∫sin4x.cos4xdx

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

33. Tự luận
• 1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số fx=11+sinx

a) F(x) = 1 - cosx2+π4

b) G(x) = 2tanx2

c) H(x) = ln(1 + sinx)

d) K(x) = 21-11+tanx2

Xem đáp án

a) F(x) = 1 - cosx2+π4

d) K(x) = 21-11+tanx2

34. Tự luận
• 1 điểm

Tính các nguyên hàm sau đây: ∫x+lnxx2dx

Xem đáp án

x44+x33lnx-13+C

Hướng dẫn: Đặt u = x + lnx; dv = x2dx

35. Tự luận
• 1 điểm

Tính các nguyên hàm sau đây: ∫x+sin2xsinxdx

Xem đáp án

sinx-x+1cosx+13cos3x+C

Hướng dẫn: Đặt u = x + sin2x, dv = sinxdx

36. Tự luận
• 1 điểm

Tính các nguyên hàm sau đây: ∫x+exe2xdx

Xem đáp án

e2x124ex+6x-3+C

Hướng dẫn: Đặt u = x + ex, dv = e2x dx

37. Tự luận
• 1 điểm

Tính các nguyên hàm sau đây: ∫x+sinxdxcos2x

Xem đáp án

xtanx+lncosx+1cosx+C

Hướng dẫn: Đặt u = x + sinx, dv = d(tanx)

38. Tự luận
• 1 điểm

Cho F'(x) = f(x), C là hằng số dương tùy ý.

Khi đó ∫f(x)dx bằng:

A. F(x) + C              B. F(x) - C

C. F(x) + lnC              D. F(x + C)

Xem đáp án

Đáp án: C.

Vì lnC mới là số thực tùy ý, D sai vì không cộng hằng số C vào biến.

39. Tự luận
• 1 điểm

Hãy chỉ ra kết quả sai khi tính ∫sinx.cosx dx

A. sin2x2 + C             B. -cos2x2 + C 

C. -cos2x2 + C             D. cos2x2 + C 

Xem đáp án

Đáp án: D.

Vì A, B, C nhờ biến đổi lượng giác nên tương đương, do đó D sai.

40. Tự luận
• 1 điểm

∫x.e2xdx bằng: 

A. e2xx-22 + C        B. e2x+12 + C

C. e2xx-12 + C        D. e2x2x-14 + C

Xem đáp án

Đáp án: D.

Hướng dẫn: Đặt u = x, v' = e2x

41. Tự luận
• 1 điểm

∫x+1.sinxdx bằng:

A. (x + 1)cosx + sinx + C              B. -(x + 1)cosx + sinx + C

C. -(x + 1)sinx + cosx + C              D. (x + 1)cosx - sinx + C

Xem đáp án

Đáp án: B.

Hướng dẫn: Đặt u = (x + 1), v' = sinx.

42. Tự luận
• 1 điểm

∫xlnx+1dx bằng:

A. x22-1lnx+1+14x-12+C

B. x22-1lnx+1-12x-12+C

C. x22-12lnx+1-14x-12+C

D. x22+1lnx+1-14x-12+C

Xem đáp án

Đáp án: C.

Hướng dẫn: u = ln(x + 1), v' = x.

43. Tự luận
• 1 điểm

∫xx-1dx bằng:

A. x-152+x-132+C

B. 2153x-152-5x-132+C

C. 2153x-152+5x-132+C

D. 1153x-152+5x-132+C

Xem đáp án

Đáp án: C.

Vì

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

A sai vì thiếu hệ số 2/15;

B sai vì dấu trừ (-) giữa hai biểu thức;

D. sai vì không đúng hệ số 2/15.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả