
19 câu hỏi
2.
4.
3.
5.
Chọn đáp án B
Các phát biểu đúng là :
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Axit flohiđric là axit yếu.
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.
Ozon trơ về mặt hóa học .
Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
Ozon không tác dụng được với nước .
Chọn đáp án C
điện phân nóng chảy NaCl.
cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
Chọn đáp án B
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
điện phân nước.
nhiệt phân Cu(NO3)2.
nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.
chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Chọn đáp án C
Trong PTN người ta chỉ cần một lượng nhỏ mẫu chất nên các thí nghiệm điều chế đòi hỏi phải nhanh,dễ thực hiện.
Với điện phân,chưng cất phân đoạn không khí lỏng người ta chỉ dùng trong công nghiệp khi số lượng lớn.
Với nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ có NO2 sinh ra và việc tách lấy O2 cũng rất phức tạp.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Chọn đáp án B
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
Chọn đáp án D
Chú ý : H2S không phản ứng với FeCl2
AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.
Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
FeS, BaSO4, KOH.
KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.
Chọn đáp án B
Dãy Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO tác dụng được với HCl loãng
H < 0, phản ứng thu nhiệt
H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
H > 0, phản ứng thu nhiệt
H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
Chọn đáp án D
Phản ứng toả nhiệt tức delta H<O
Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng thuận toả nhiệt,cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Chọn đáp án B
Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường.
Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất.
Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện.
Chọn đáp án C
CuO, Al, Mg.
Zn, Cu, Fe.
MgO, Na, Ba.
Zn, Ni, Sn.
Chọn đáp án D
tăng 9 lần.
tăng 3 lần.
tăng 4,5 lần.
giảm 3 lần.
Chọn đáp án B
Gọi nồng độ của N2O4 và NO2 ban đầu lần lượt là a, x.
Sau khi tăng nồng độ của N2O4 là 9a, của NO2 là y: nên
giảm áp suất chung của hệ.
giảm nồng độ HI.
tăng nhiệt độ của hệ.
tăng nồng độ H2.
Chọn đáp án A
Số mol khí hai vế bằng nhau → áp suất không ảnh hưởng đến căn bằng.
H2S, O2, nước brom.
O2, nước brom, dung dịch KMnO4.
Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom.
Chọn đáp án B
H2S là chất khử mạnh ( loại A) , NaOH và CaO phản ứng với SO2 không thay đổi số oxi hóa ( loại C và D)
(a)
(c)
(b)
(d)
Chọn đáp án C
(a).
(c).
(b).
(d).
Chọn đáp án A
Khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi số phân tử khí ở hai bên phương trình bằng nhau.
HCl, HBr và HI.
HF và HCl
HBr và HI
HF, HCl, HBr và HI
Chọn đáp án B
HBr,HI có tính khử mạnh=> Br2,I2
cho chất xúc tác vào hệ
thêm khí H2 vào hệ
giảm nhiệt độ của hệ
tăng áp suất chung của hệ
Chọn đáp án C
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt
t1 > t2 > t3
t2 < t1 < t3
t1< t2 < t3
t1= t2= t3
Chọn đáp án A
Tốc độ tỉ lệ với bề mặt chất rắn → Đá vôi tan nhanh : (3) > (2) > (1)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















