
25 câu hỏi
Thay đổi áp suất chung
Thay đổi nhiệt độ
Thay đổi nồng độ khí HI
Thay đổi nồng độ khí H2
đây là phản úng tỏa nhiệt
A.Thay đổi áp suất chung Thỏa mãn vì số phân tử khí ở 2 bên là như nhau.
B.Thay đổi nhiệt độ Làm cân bằng dịch chuyển sang phải hoặc trái
C.Thay đổi nồng độ khí HI Làm cân bằng dịch chuyển sang phải hoặc trái
D.Thay đổi nồng độ khí H2 Làm cân bằng dịch chuyển sang phải hoặc trái
2 H2(k) +O2 2 H2O(k)
2 SO2(k) 2SO2(k)+ O2(k)
2 NO(k) N2(k)+ O2(k)
2 CO2(k) 2CO (k)+ O2(k)
Chọn đáp án A
Tăng áp cân bằng dịch về phía giảm áp (phải)
Tăng nhiệt độ
Giảm nồng độ oxi
Giảm áp suất bình phản ứng
Giảm nhiệt độ, tăng áp suất bình
Đáp án D
Theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng (SGK lớp 10)
H2+ Cl2 → 2HCl.
NaCl(rắn)+H2SO4(đặc) → Na2SO4 +HCl↑.
FeS + HCl → FeCl2 + H2S↑.
Cl2 + H2O → HCl + HClO.
Chọn đáp án B
Trong phòng thí nghiệm ta chỉ cần lượng nhỏ nên cần phải dùng phương pháp điều chế nhanh và dễ dàng.Còn trong công nghiệp thì yêu cầu là ít tốn kém và thu được lượng lớn.
Chú ý : Theo mình nghĩ câu này cả B và C đều hợp lý.
3
4
5
2
Chọn đáp án C
1. Bán kính của S lớn hơn bán kính F. Chuẩn
2. Tính khử và tính oxi hóa của HBr đều mạnh hơn HF. Sai tính oxh của HF max
3. Có 2 HX ( X: halogen ) có thể điều chế bằng cách cho NaX tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc.
Chuẩn đó là HCl và HF (HI và HBr không điều chế được vì phản ứng với H2SO4 đậm đặc)
4. Tính khử của I- mạnh hơn F-. Chuẩn
5. Trong công nghiệp, người ta không sản xuất các khí SO2, H2S.Chuẩn
6. Tất cả các halogen đều không có ở dạng đơn chất trong thiên nhiên. Chuẩn
7. Để thu được dung dịch H2SO4, trong công nghiệp, người ta cho nước vào oleum
Sai.Phải cho ngươc lại (oleum vào nước)
Số oxi hóa của S trong S2O82- là +7.
Số oxi hóa của S trong S2O82- là +6.
SO42- có tính khử, nhưng tính khử yếu hơn I-.
Số oxi hóa của oxi trong S2O82- là -2.
Chọn đáp án B
A. Số oxi hóa của S trong S2O82- là +7.
Số oxh cao nhất của S là +6 (Sai)
B. Số oxi hóa của S trong S2O82- là +6. Đúng
C. SO42- có tính khử, nhưng tính khử yếu hơn I-. Sai vì không có tính khử
D. Số oxi hóa của oxi trong S2O82- là -2. Vô lý nếu S là – 2 thì O là
Đây là kiến thức ngoài chương trình phổ thông – Không được ra vào đề thi
6.
8.
5.
7.
Chọn đáp án B
Các chất: H2S, S, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2.
Phản ứng thuận tỏa nhiệt ,cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi nhiệt độ tăng.
Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi nhiệt độ tăng.
Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi nhiệt độ tăng.
Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi nhiệt độ tăng
Chọn đáp án B
2NH3 N2 + 3H2 ( - Q) phản ứng thu nhiệt.
A sai : Thuận thu nhiệt
B đúng.
C.Sai.Cân bằng sẽ dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D.Sai.Phản ứng nghịch là tỏa nhiệt vì phản ứng thuận thu nhiệt.
HCl,HF,HNO3
HCl,HI,HNO3
HCl,HBr,HNO3
HI,HBr,HNO3
Chọn đáp án A
Phương pháp sunfat không dùng để điều chế HI; HBr do H2SO4 (đặc, nóng) sẽ tác dụng với HI, HBr sinh ra.
6
4
3
5
Chọn đáp án D
3.
4.
2.
1.
Chọn đáp án C
Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l) Na2SO4 (l) + SO2 (k) +S (r)+H2O (l).
V=k[][]
Khi thay đổi một trong các yếu tố (giữ nguyên các yếu tố khác):
(1) Tăng nhiệt độ. Làm tăng tốc độ phản ứng
(2) Tăng nồng độ Na2S2O3. Làm tăng tốc độ phản ứng
(3) Giảm nồng độ H2SO4. Làm giảm tốc độ phản ứng
(4) Giảm nồng độ Na2SO4. Không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
(5) Giảm áp suất của SO2. Không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
7.
6.
5.
4.
Chọn đáp án B
Các chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra O2 là :
KI, CuSO4, KClO3, NaNO3, NaOH, AgNO3
(2) CuSO4 Điện phân dung dịch
(4) NaNO3 Nhiệt phân
(5) NaOH, Điện phân nóng chảy
(6) AgNO3 Nhiệt phân
sản xuất clo trong công nghiệp.
tẩy trắng sợi, vải, giấy và tẩy uế.
sản xuất HCl trong phòng thí nghiệm.
sản xuất phân bón hóa học.
Chọn đáp án B
A. sản xuất clo trong công nghiệp. (Sai) Dùng NaCl
B. tẩy trắng sợi, vải, giấy và tẩy uế. (Đúng ) Theo SGK
C. sản xuất HCl trong phòng thí nghiệm. Phương pháp sunfat dùng NaCl
D. sản xuất phân bón hóa học. Sai
Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng.
Khi tăng áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng.
Khi tăng nồng độ SO2 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng.
Khi cho thêm xúc tác V2O5 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 không đổi.
Chọn đáp án A
Phản ứng là tỏa nhiệt,tăng nhiệt cân bằng dịch sang trái.Số mol khí tăng nên M giảm.Do đó d giảm
4.
3.
5.
2.
Chọn đáp án A
Bao gồm các chất : N2, H2S, SO2, HBr
H2, Pt, F2.
Zn, O2, F2.
Hg, O2, HCl.
Na, Br2, H2SO4 loãng.
Chọn đáp án B
A. H2, Pt, F2. Pt không phản ứng với S
B. Zn, O2, F2.
C. Hg, O2, HCl. HCl không phản ứng với S
D. Na, Br2, H2SO4 loãng. H2SO4 loãng không phản ứng với S
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
Chọn đáp án C
5.
2.
4.
3.
Chọn đáp án D
Các điều kiện (1), (2) và (6) thỏa mãn
Sản xuất axit sunfuric.
Tẩy trắng giấy, bột giấy.
Khử trùng nước sinh hoạt.
Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm.
Chọn đáp án C
Sai. Khử trùng dùng Clo hoặc Ozon
3.
5.
6.
4.
Chọn đáp án B
S ;H2S ; HI; FeS2; Ag
4.
5.
2.
3.
Chọn đáp án A
Các phản ứng thỏa mãn : (1)(3) (5)(6)
H2SO4 đặc + Cu →
H2SO4 + CuCO3 →
H2SO4 + CuO →
H2SO4 + Cu(OH)2 →
Chọn đáp án A
Ta dùng BTNT lưu huỳnh.Sau các phản ứng thì S sẽ đi vào muối hoặc khí (SO2)
A. H2SO4 đặc + Cu → Có SO2 bay ra nên CuSO4 ít nhất.
B. H2SO4 + CuCO3 → Không có SO2 bay ra
C. H2SO4 + CuO →Không có SO2 bay ra
D. H2SO4 + Cu(OH)2 → Không SO2 bay ra
Chất xúc tác không ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng thuận nghịch
Phản ứng thuận nghịch khi đạt trạng thái cân bằng không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ
Khi phản ứng thuận nghịch ở trang thái cân bằng thì phản ứng thuận và nghịch đều không dừng lại
Phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng , khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hoá học là không đổi.
Chọn đáp án B
tăng nhiệt độ của hệ.
giảm nồng độ của hiđro và nitơ.
giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.
tăng áp suất chung của hệ.
Chọn đáp án D
A. tăng nhiệt độcủa hệ. Cân bằng dịch sang trái (loại)
B. giảm nồng độ của hiđro và nitơ. Cân bằng dịch sang trái (loại)
C. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ. Cân bằng dịch sang trái (loại)
D. tăng áp suất chung của hệ. Cân bằng dịch phải (thỏa mãn)
1,3
3,4,5
1,2,3
2,3,4
Chọn đáp án D
Theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng khi áp suất tăng cân bằng sẽ dịch về phía áp suất giảm hay bên có ít phân tử khí.
Các phương trình thỏa mãn (2);(3);(4)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















