
22 câu hỏi
1
2
3
4
X phản ứng với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1:2 X có hai liên kết ở đầu mạch
CTCT thỏa mãn của X là
Đáp án A.
1
2
3
4
X phản ứng với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1:1 X có một liên kết ở đầu mạch, 2 liên kết còn lại có thể là một liên kết (không nằm đầu mạch) hoặc hai liên kết "="
CTCT thỏa mãn của X là
Đáp án B
Y, T.
X, Z, T.
X, Z.
Y, Z.
Đáp án A
C2H5OH, CH3OCH3.
CH3OCH3,CH3CHO.
CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
C4H10, C6H6.
Đáp án A
CH3COOCH3.
HOCH2CHO.
CH3COOH.
CH3OCHO.
Z1, Z2, Z3 lần lượt là HCHO, HCOOH, HCOOCH3
Đáp án A
(I), (II).
(I), (III)
(II), (III)
(I), (II), (III).
Đáp án C
2, 4, 5, 6.
4, 6.
2,4, 6.
1, 3,4.
CH3CH=CHCH=CH2 và
CH3CH=CHBr có đồng phân hình học
Đáp án B
1,2-đicloeten.
2-metyl pent-2-en.
but-2-en.
pent-2-en.
Hợp chất không có đồng phân hình học là (CH3)2C=CHCH2CH3
Đáp án B
l-brom-3,5-trimetylhexa-l,4-đien.
3,3,5-trimetylhexa-l,4-đien-l-brom.
2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom.
1 -brom-3,3,5-trimety lhexa-l,4-đien.
Tên gọi của hợp chất là
1 -brom-3,3,5-trimetylhexa- 1,4-đien
Đáp án D
2,2,4- trimetylpent-3-en.
2,4-trimetylpent-2-en.
2,4,4-trimetylpent-2-en.
2,4-trimetylpent-3-en.
Tên gọi của hợp chất là:
2,4,4-trimetylpent-2-en
Đáp án C
l,3,3-trimetylpent-4-en-l-ol.
3,3,5-trimetylpent-l-en-5-ol.
4,4-đimetylhex-5-en-2-ol.
3,3-đimetylhex-l-en-5-ol.
Tên gọi của hợp chất là:
4,4- dimetylhex-5-en-2-ol
Đáp án C
+1; +1; -1; 0; -3.
+1; -1; -1; 0; -3.
+1; +1; 0; -1; +3.
+1; -1; 0; -1; +3.
Xác định số oxi hóa của nguyên tử C trong hợp chất hữu cơ
Đáp án A
2x-y +t+2.
Đáp án A
7.
6.
5.
4.
Đáp án C
1 vòng; 12 nối đôi.
1 vòng; 5 nối đôi
mạch hở; 13 nối đôi.
4 vòng; 5 nối đôi.
hợp chất mạch hở nên v = 0
Đáp án C
Metol và menton đều có cấu tạo vòng.
Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở.
Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở.
Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng.
Đáp án A
0.
1.
2.
3.
Đáp án B
a 0 (a là tổng số liên kết và vòng trong phân tử).
z 0 (mỗi nguyên tử oxi tạo được 2 liên kết).
mỗi nguyên tử cacbon chỉ tạo được 4 liên kết.
cacbon và oxi đều có hóa trị là những số chẵn.
Đáp án C
0.
1.
2.
3.
Đáp án A
CnH2n-2Cl2.
CnH2n-4Cl2.
CnH2nCl2.
CnH2n-6Cl2.
Đáp án B
CnH2n+2-2aBr2.
CnH2n-2aBr2.
CnH2n-2-2aBr2.
CnH2n+2+2aBr2.
Đáp án C
ancol hoặc ete no, mạch hở, hai chức.
anđehit hoặc xeton no, mạch hở, hai chức.
axit hoặc este no, đơn chức, mạch hở.
hiđroxicacbonyl no, mạch hở.
Đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















