80 câu Trắc nghiệm Hóa 12 (có đáp án): Điều chế kim loại
80 câu hỏi
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
Khẳng định nào sau đây là đúng về
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
bị khử
nhận proton
bị oxi hoá
cho electron
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại sẽ
nhận electron
nhận proton
là chất khử
cho electron
Dãy gồm 2 kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện là
Fe và Ca
Mg và Na
Ag và Cu
Fe và Ba
Kim loại nào sau đây không thể bằng phương pháp thuỷ luyện là
Fe
Mg
Cu
Ag
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện
Ba
K
Na
Cu
Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại
Cu2+, Mg2+, Pb2+
Cu2+, Ag+, Na+
Sn2+, Pb2+, Cu2+
Pb2+, Ag+, Al3+
Ion kim loại nào sau đây không bị Zn khử thành kim loại
Cu2+
Ag+
Sn2+
Al3+
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch
Ag
Mg
Cu
Fe
Cho các kim loại Ag, Mg, Zn, Cu, Fe. Số kim loại khử được ion Fe2+ trong dung dịch
1
2
3
4
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào sau đây?
Na
Fe
Ag
Ba
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện
2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2
Ag2O + CO → Ag + CO2
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp nhiệt luyện
2AgNO3+Zn→2Ag+Zn(NO3)2
2AgNO3→2Ag+2NO2+O2
4AgNO3+2H2O→4Ag+4HNO3+O2
Ag2O + CO → Ag + CO2
Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây
Fe
Na
Ag
Ca
Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch
AgNO3
HNO3
CuNO32
FeNO32
Để loại bỏ kim loại Fe ra khỏi hỗn hợp bột gồm Fe và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch
AgNO3
HNO3
CuNO32
FeNO32
Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
HCl
FeSO43
NaOH
HNO3
Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Cu, Zn, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
FeCl3
FeSO4
NaOH
CuNO32
Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu
AgNO3
Fe(NO3)2
FeNO33
CuNO32
Trong phương pháp thủy luyện dùng để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S. Hóa chất cần dùng là
Dung dịch HNO3 đặc và Zn
Dung dịch H2SO4 đặc nóng và Zn
Dung dịch NaCN và Zn
Dung dịch HCl và Zn
Để tinh chế Ag từ hỗn hợp (Fe,Cu,Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi ta dùng
dd AgNO3
dd HCl
Fe
dd FeNO33
Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 ta không thể dùng
Điện phân dung dịch AgNO3
Nhiệt phân AgNO3
Cho Ba phản ứng với dung dịch AgNO3
Cu phản ứng với dung dịch AgNO3
Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại hết tạp chất và thu được tấm kim loại vàng sạch
dd Al2SO43
dd ZnNO32 dư
dd Fe2SO43 dư
dd AgNO3 dư
Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
Kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Ca...
Kim loại có tính khử trung bình như Zn, Fe, Sn..
Các kim loại như Al, Zn, Fe..
Các kim loại như Na, Ag, Cu...
Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện
Kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Ca...
Kim loại có tính khử trung bình như Zn, Fe, Sn...
Các kim loại như Al, Zn, Fe..
Các kim loại như Na, Ag, Cu..
Phương pháp nhiệt nhôm dùng để điều chế kim loại
Dùng điều chế các kim loại đứng sau H
Dùng điều chế các kim loại đứng sau Al
Dùng điều chế các kim loại dễ nóng chảy
Dùng điều chế các kim loại khó nóng chảy
Phương pháp nhiệt nhôm dùng để điều chế kim loại nào sau đây
Mg
Al
Fe
Na
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm
Ca
K
Al
Cr
Dãy gồm các kim loại điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
Mg, Al, Cu, Fe
Al, Zn, Cu, Ag
Na, Ca, Al, Mg
Zn, Fe, Pb, Cr
Cho các kim loại: Na, Ca, Zn, Mg, Fe, Cu, Cr, Ag, Al, Pb. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
6
5
4
3
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
Mg
Fe
Na
Al
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
Cu, Al, Mg
Cu, Al, MgO
Cu, Al2O3, Mg
Cu, Al2O3, MgO
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm ZnO, FeO, BaO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
Zn, Fe, Ba
Zn, Fe, BaO
Zn, FeO, BaO
ZnO, Fe, MgO
Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung nóng ở niệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn tàn, hỗn hợp rắn còn lại là
Cu, FeO, MgO
Cu, Fe, Mg
CuO, Fe, MgO
Cu, Fe, MgO
Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ dưới đây

Oxit X là
CuO
MgO
Al2O3
K2O
Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao
Al2O3
K2O
CuO
MgO
Hiđro có thể khử các oxit kim loại trong dãy nào sau đây thành kim loại
CaO, CuO, Fe2O3, MnO2
CuO, Fe2O3, Fe3O4, ZnO
CuO, Fe2O3, Fe3O4, MgO
HgO, Al2O3, Fe3O4, CuO
Cho luồng khí H2 đi qua hỗn hợp chất rắn gồm: CuO, FeO, ZnO, MgO, MnO. Sau phản ứng hoàn toàn thu được các kim loại là
Cu, Fe
Cu, Fe, Mg
Cu, Fe, Zn
Cu, Fe, Zn, Mn
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca, Al
Cho các kim loại: Na, Zn, Ca, Al, Cu, Fe. Kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Na, Al
Fe, Zn
Ca, Al, Zn
Na, Ca, Al
Kim loại nào chỉ được điều chế từ phương pháp điện phân nóng chảy
K
Cu
Ni
Ag
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Cu
Mg
Fe
Ag
Dãy kim loại nào dưới đây điều chế được bẳng cách điện phân nóng chảy muối clorua
Al, Mg, Fe
Al, Mg.Na
Na, Ba, Mg
Al, Ba, Na
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Fe
Ag
Cu
Mg
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) là
Ni, Cu, Ag
Li, Ag, Sn
Ca, Zn, Cu
Al, Fe, Cr
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Zn
Fe
Na
Ag
Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
nhiệt luyện
thủy luyện
Trong công nghiệp phương pháp điện phân nóng chảy được dùng để điều chế kim loại
Kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm
Kim loại đứng sau H
Tất cả kim loại đứng trước H
Kim loại đứng trước H và đứng sau Al
Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây
Điện phân dung dịch MgSO4
Điện phân nóng chảy MgCl2
Cho kim loại K vào dung dịch MgNO32
Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây
Điện phân NaCl nóng chảy
Nhiệt phân NaNO3
Cho K phản ứng với dung dịch NaCl
Điện phân dung dịch NaCl
Phản ứng hóa học nào sau đây chỉ thực hiện được bằng phương pháp điện phân
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3)2
Phương trình hóa học nào sau đây không biểu diễn PTHH của phản ứng điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân
NaCl → Na + 1/2 Cl2
2CuSO4+ 2H2O → 2Cu + O2+ 2H2SO4
CuCl2 → Cu + Cl2
Cu + 2AgNO3→ 2Ag + CuNO32
Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng cho dưới đây
Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
Khí hiđro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân
Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong nước thì ở catot xảy ra quá trình
oxi hóa Cl- tạo thành Cl2
khử Cl- tạo thành Cl2
oxi hóa nước tạo khí H2
khử nước tạo khí H2
Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag. Bằng phương pháp điện phân có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên
3
4
5
6
Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag. Bằng phương pháp điện phân dung dịch có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên
3
4
5
6
Khi điện phân một dung dịch muối giá trị pH ở gần một điện cực tăng lên. Dung dịch muối đó là
CuSO4
AgNO3
KCl
K2SO4
Khi điện phân một dung dịch muối giá trị pH ở gần một điện cực giảm đi. Dung dịch muối đó là
CuSO4
FeCl2
KCl
K2SO4
Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là
Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh
Chuyển hai muối thành hiđroxit; nhiệt phân thành oxit kim loại; khử bằng CO dư; rồi cho chất rắn vào dung dịch H2SO4 loãng dư
Cho Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
Cho Fe dư vào dung dịch, sau khi phản ứng xong lọc bỏ chất rắn
Dung dịch 3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 .Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là
Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh
. Chuyển hai muối thành hiđroxit; nhiệt phân thành oxit kim loại; khử bằng CO dư; rồi cho chất rắn vào dung dịch H2SO4loãng dư
Cho Cu dư vào dung dịch, sau khi phản ứng xong lọc bỏ chất rắn
Cho Fe dư vào dung dịch, sau khi phản ứng xong lọc bỏ chất rắn
Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:
(1) Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp.
(2) Điện phân KCl nóng chảy.
(3) Dùng Li để khử K ra khỏi dd KCl
(4) Dùng CO để khử K ra khỏi K2O.
(5) Điện phân nóng chảy KOH Phương pháp nào thu được K
Chỉ có 1, 2
Chỉ có 2, 5
Chỉ có 3, 4, 5
1, 2, 3, 4, 5
Cách nào sau đây không điều chế được NaOH
Cho Na tác dụng với nước
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ
Cho dung dịch KOH tác dụng với dung dịch Na2CO3
Cho Na2O tác dụng với nước
Vận dụng điều chế kim loại K bằng phương pháp
Dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
Điện phân KCl nóng chảy
Cho sơ đồ sau: X→dpnc Na+... Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây
NaCl, NaNO3
NaCl, Na2SO4
NaCl, NaOH
NaOH, NaHCO3
Từ các nguyên liệu NaCl, CaCO3, H2O, K2CO3 và các điều kiện cần thiết có đủ, có thể điều chế được các đơn chất nào
Na, Cl2, C, H2, Ca, K
Ca, Na, K, C, Cl2, O2
Na, H2, Cl2, C, Ca, O2
Ca, Na, K, H2, Cl2, O2
Từ các nguyên liệu KCl, Na2CO3, BaCO3 và các điều kiện cần thiết có đủ, có thể điều chế được các đơn chất nào ?
Na, Cl2, C, Ba, K
Ba, Na, K, C, Cl2
Na, H2, Cl2, C, Ba
Ba, Na, K, Cl2
Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO. Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn G. Cho chất rắn G vào dung dịch 3)2 dư thu được chất rắn F. Chất rắn F gồm
Cu
Cu, Al2O3, MgO, Fe3O4
Cu, MgO, Fe3O4
Cu, MgO
Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe2O3, CuO. Cho khí H2 dư qua X nung nóng được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch dư được dung dịch E và chất rắn G. Cho chất rắn G vào dung dịch NaOH dư thu được chất rắn F. Chất rắn F gồm
Cu, Al2O3, MgO, Fe3O4
Cu
Cu, MgO
Cu, MgO, Fe3O4
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch FeSO43 dư;
(2) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;
(3) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch FeNO32dư; (4) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(5) Nhiệt phân HgNO32;
(6) Đốt Ag2S trong không khí; (7) Điện phân dung dịch CuNO32 với các điện cực trơ. Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
3
4
2
5
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2SO43 dư;
(2) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;
(3) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư;
(4) Cho Na vào dung dịch MgSO4(5) Nhiệt phân HgNO32;
(6) Đốt Ag2S trong không khí; (7) Điện phân dung dịch CuNO32 với các điện cực trơ. Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
(1); (2); (5)
(2); (6); (7)
(5); (6); (7)
(3); (5); (6); (7)
Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượng không đối được hỗn hợp rắn A. Cho A vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C. Cho khí CO dư qua bình chứa C nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn). E chứa tối đa:
1 đơn chất và 2 hợp chất
3 đơn chất
2 đơn chất và 2 hợp chất
2 đơn chất và 1 hợp chất
Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, Fe2O3 . Nung X trong không khí đến khối lượng không đối được hỗn hợp rắn A. Cho A vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C. Cho khí CO dư qua bình chứa C nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn). E có thể chứa tối đa sản phẩm là
Fe, Al2O3
Fe2O3, Al2O3
Fe
BaO, Fe, Al2O3
Dãy gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
Fe, Cu, Pb
Fe, Cu, Ba
Na, Fe, Cu
Ca, Al, Fe
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phản ứng nhiệt luyện?
Ca
Fe
Al
Na
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện
A, Na
Al
Ca
Fe
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được phương pháp nhiệt luyện
Mg
K
Al
Cu
Phản ứng nào sau đây mô tả quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện? (coi điều kiện có đủ)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
CuO + H2 → Cu + H2O
CuCl2 → Cu + Cl2
Phản ứng nào sau đây mô tả quả trình điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2
2NaCl → 2Na + Cl2
4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 2HNO3 + O2
Kim loại nào dưới đây điều chế được bằng cả 3 phương pháp (nhiệt luyện, thuỷ luyện, điện phân dung dịch muối)?
Mg
Al
Ca
Cu








