8 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Phép chia hết, phép chia có dư (có đáp án)
8 câu hỏi
Phép chia nào sau đây là phép chia có dư?
20 : 5
13 : 4
27 : 3
48 : 6
Xét các phép chia ta có:
20 : 5 = 4
13 : 4 = 3 (dư 1)
27 : 3 = 9
48 : 6 = 8
Vậy 13 : 4 là phép chia có dư.
Chọn B
Trong 1 phép chia có dư, số chia là 4 thì số dư bé nhất có thể là
0
1
2
3
Trong 1 phép chia có dư, số chia là 4 thì số dư bé nhất có thể là 1.
Chọn B
Nếu lấy một số có 2 chữ số nào đó chia cho 5 thì số dư lớn nhất có thể có là số nào?
1
2
3
4
Trong một phép chia có dư, số dư luôn nhỏ hơn số chia.
Số dư lớn nhất có thể trong phép chia cho 5 là 4.
Chọn D
Số dư của phép chia 32 : 4 là:
0
1
2
3
32 : 4 = 8 (dư 0)
Vậy số dư của phép chia là 0.
Chọn A
May một bộ quần áo thì cần 3m vải. Hỏi 28m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo? Thừa bao nhiêu mét vải?
8 bộ quần áo và còn thừa 1m vải.
9 bộ quần áo và còn thừa 1m vải.
9 bộ quần áo và còn thừa 2m vải.
9 bộ quần áo và không thừa mét vải nào.
Ta có: 28 : 3 = 9 (dư 1)
Vậy 28m vải thì may được 9 bộ quần áo và còn thừa 1m vải.
Chọn B
Trong các phép chia sau, phép chia nào có cùng số dư với phép chia 44 : 5?
13 : 2
33 : 4
45 : 6
16 : 6
Trước hết ta cần thực hiện các phép tính để tìm số dư của từng phép tính
44 : 5 = 8 (dư 4)
13 : 2 = 6 (dư 1)
33 : 4 = 8 (dư 1)
45 : 6 = 7 (dư 3)
16 : 6 = 2 (dư 4)
Vậy phép chia có cùng số dư với phép chia 44 : 5 là 16 : 6.
Chọn D
Trong các phép tính sau, phép chia nào có số dư bằng 1?
15 : 2
21 : 3
26 : 3
20 : 2
Để tìm phép tính có số dư là 1, ta cần tìm số dư của từng phép tính:
15 : 2 = 7 (dư 1)
21 : 3 = 7 (dư 0)
26 : 3 = 8 (dư 2)
20 : 2 = 10 (dư 0)
Vậy phép tính có số dư bằng 1 là: 15 : 2
Chọn A
Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào có số dư nhỏ nhất?
33 : 4
21 : 6
37 : 5
Không so sánh được
Ta có:
21 : 6 = 3 (dư 3)
37 : 5 = 7 (dư 2)
33 : 4 = 8 (dư 1)
Vì 1 < 2 < 3 nên phép tính có số dư bé nhất là 33 : 4.
Chọn A






