17 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Phép chia hết, phép chia có dư (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

17 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Phép chia hết, phép chia có dư (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 391 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư của phép chia 45 : 6 là

3

4

5

Xem đáp án

45 : 6 = 7 (dư 3)

Số dư của phép chia bằng 3.

Đáp án cần chọn là A.

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:Nếu lấy một số có hai chữ số nào đó chia cho 5 thì số dư lớn nhất có thể là số nào ?

Số dư lớn nhất có thể là số …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số dư lớn nhất có thể trong phép chia cho 5 là 4.

Số cần điền vào chỗ trống là 4.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một phép chia có dư, số chia là 6 thì số dư bé nhất có thể là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Trong một phép chia có dư, số chia là 6 thì số dư bé nhất có thể là: 1.

Đáp án cần chọn là B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 15 người khách muốn đi đò sang sông. Mỗi chuyến đò chở được 5 người, kể cả người lái đò. Cần ít nhất số chuyến đò để chở hết số người đó qua sông là:

3 chuyến đò

4 chuyến đò

5 chuyến đò

6 chuyến đò.

Xem đáp án

Mỗi chuyến đò chở được số khách là:

5 – 1 = 4 (người)

Thực hiện phép chia ta có:

15 : 4 = 3 (dư 3)

Nếu 3 chuyến đò, mỗi chuyến đò chở 4 người khách thì còn 3 người khách chưa sang sông nên cần thêm 1 chuyến đò nữa.

Vậy cần ít nhất số chuyến đò là:

3 + 1 = 4 (chuyến đò)

Đáp số: 4 chuyến đò.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia nào dưới đây có cùng số dư với phép chia 31 : 5 ?

16 : 4

19 : 3

32 : 6

25 : 2

Xem đáp án

Ta có: 31 : 5 = 6 (dư 1)

Và:

A. 16 : 4 = 4

B. 19 : 3 = 6 (dư 1)

C. 32 : 6 = 5 (dư 2)

D. 25 : 2 = 12 (dư 1)

Như vậy có hai phép tính có cùng số dư với phép chia đã cho.

Đáp án cần chọn là B và D.

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

38 : 4 = 9 (dư …..)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 38 : 4 = 9 (dư 2)

Số cần điền vào chỗ trống là 2.

7. Tự luận
1 điểm

Một phép chia có số chia là 6, thương bằng 18 và số dư là số dư lớn nhất có thể.

Số bị chia của phép chia đó là:

Xem đáp án

Lời giải:

Phép chia có số chia là 6 nên số dư lớn nhất có thể là 5.

Số bị chia của phép chia đó là:

18 × 6 + 5 = 113

Đáp số: 113.

Số cần điền vào chỗ trống là 113.

8. Tự luận
1 điểm

Một số chia cho 5 thì được 4 (dư 3).

Muốn phép chia đó không còn dư nữa thì số bị chia cần bớt đi ít nhất ….. đơn vị hoặc tăng ít nhất ….. đơn vị.

Xem đáp án

Lời giải:

Số đã cho là: 4 × 5 + 3 = 23

Số 23 cần bớt đi ít nhất 3 đơn vị hoặc tăng lên ít nhất 2 đơn vị thì phép chia sẽ hết.

Ta lần lượt điền số 3 và 2 vào các ô trống.

9. Tự luận
1 điểm

Chia một số cho 5 thì được thương là số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau và số dư là số dư lớn nhất có thể có.

Vậy chia số đó cho 3 thì có số dư là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11, nên số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 12.

Do đó, thương của phép chia này là 12.

Số chia của phép chia đó là 5 nên số dư lớn nhất có thể bằng 4.

Số bị chia của phép chia đó là: 12 ×5 + 4 = 64

Ta có: 64 : 3 = 21 (dư 11)

Số dư của phép chia số đó cho cho 3 là 1.

Số cần điền vào chỗ trống là 1.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép chia có số chia và thương đều bằng nhau và đều là số lẻ có một chữ số, số dư của phép chia đó là 7. Số bị chia của phép chia đó là:

88

86

72

81

Xem đáp án

Số chia và thương của phép chia là 9 vì 9 là số lẻ có 1 chữ số và lớn hơn số dư.

Số bị chia của phép chia đó là:

9 × 9 + 7 = 88

Đáp số: 88.

Đáp án cần chọn là A.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Trong một phép chia có dư ta có:

Số dư luôn bằng số chia

Số dư luôn lớn hơn số chia

Số dư luôn bé hơn số chia  

Số dư nhỏ nhất là 1

Xem đáp án

Lời giải:

- Trong một phép chia có dư, số dư luôn bé hơn số chia.

- Phép chia có dư thì số dư bé nhất bằng 1.

Vậy hai nhận xét cuối cùng là đúng.

12. Tự luận
1 điểm

Cho bài toán theo tóm tắt sau:

 3m vải : 1 bộ quần áo

              65m vải: ... bộ quần áo? Thừa … m vải ?

Xem đáp án

Đáp án đúng của bài toán này là:

A. 21 bộ

B. 22 bộ, thừa 1 m vải

C. 21 bộ, thừa 2 m vải

D. 20 bộ, thừa 5 m vải

Lời giải:

Ta có: 65 : 3 = 21 (dư 2)

Vậy có 65 m vải thì may được nhiều nhất 21 bộ quần áo và còn thừa 2 mét vải.

                         Đáp số: 21 bộ, thừa 2 m vải.  

Đáp án cần chọn là C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia nào sau đây là phép chia có dư ?

20 : 5

13 : 2

30 : 3

36 : 4

Xem đáp án

A. 20 : 5 = 4

B. 13 : 2 = 6 (dư 1)

C. 30 : 3 = 10

D. 36 : 4 = 9

Vây phép chia có dư là phép chia số 2.

Đáp án cần chọn là B.

14. Tự luận
1 điểm

Cho phép chia sau:

Cho phép chia sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án nào sau đây sai ?

A. 17 : 2 = 8 (dư 1)

B. 17 = 8 × 2 + 1

C. 17 – 1 = 8 × 2

D. 17 : 2 = 8

Lời giải:

A. Đúng 

B. Đúng

C. Đúng

D. Sai, vì viết thiếu số dư của phép chia.

Đáp án cần chọn là D.

15. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

19 : 3 = 61 (dư 1)

58 : 5 = 11 (dư 4)

Xem đáp án

Lời giải:

19 : 3 = 61 (dư 1) là đúng

58 : 5 = 11 (dư 4) là sai vì 58 : 5 = 11 (dư 3)

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

31 = 6 ….. + …..

Xem đáp án

Lời giải:

Vì 31 : 6 = 5 (dư 1) nên có thể viết thành:

31 = 6 × 5 + 1

Vậy hai số cần điền vào chỗ trống là 5 và 1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết: x : 3 = 9 (dư 2). Giá trị của x là:

21

33

29

25

Xem đáp án

x : 3 = 9 (dư 2).

x = 9 × 3 + 2

x = 27 + 2

x = 29