8 bài tập Tính giá trị của biểu thức số có lời giải
Đề thi

8 bài tập Tính giá trị của biểu thức số có lời giải

A
Admin
ToánLớp 388 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 271 + 29 là:

290

300

310

320

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

271 + 29 = 300

Vậy giá trị biểu thức là 300.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 20 – 4 + 6 là:

10

20

22

23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 20 – 4 + 6 = 16 + 6 = 22

Vậy giá trị biểu thức là 22

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 15 : 5 × 3 là

1

3

5

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 15 : 5 × 3 = 3 × 3 = 9

Vậy giá trị biểu thức là 9.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 265 – 82 + 46 là:

209

219

229

239

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

265 – 82 + 46 = 183 + 46 = 229

Vậy giá trị biểu thức là 229

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng64?

125 – 82 + 7

40 : 5 × 8

20 + 70 – 60

72 : 8 × 10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 125 – 82 + 7 = 43 + 7 = 50

40 : 5 × 8 = 8 × 8 = 64

20 + 70 – 60 = 90 – 60 = 30

72 : 8 × 10 = 9 × 10 = 90

Vậy biểu 40 : 5 × 8 có giá trị bằng 64.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Giá trị của biểu thức 3 × 4 : 2 là 4.

Giá trị của biểu thức 312 + 284 là 596.

Giá trị của biểu thức 21 : 5 × 0 là 0.

Giá trị của biểu thức 125 – 26 – 9 là 90.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Em tính giá trị của các biểu thức đã cho:

+) 3 × 4 : 2 = 12 : 2 = 6

+) 312 + 284 = 596

+) 21 : 5 × 0 = 0

+) 125 – 26 – 9 = 99 – 9 = 90

Vậy phát biểu A không đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu (+, – ) thích hợp vào ô trống:

–; –

+; +

+; –

–; +

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thay lần lượt (+, – ) vào từng phép tính.

Ta có: 6 + 4 – 5 = 10 – 5 = 5

Vậy các dấu cần điền vào ô trống lần lượt là: +; –

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu (×; : ) thích hợp vào ô trống

, ×

× ; ×

× ; :

, :

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 12 : 2 × 3 = 6 × 3 = 18

Vậy các dấu cần điền vào ô trống lần lượt là: : ; ×