10 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 42: Tính giá trị của biểu thức số có đáp án (Phần 2)
Đề thi

10 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 42: Tính giá trị của biểu thức số có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 372 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 300 – 200 − 100 là:

300

200

0

100

Xem đáp án

300 – 200 – 100

= 100 – 100

= 0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số. Số đó là:

90

106

89

91

Xem đáp án

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là 98.

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.

Hiệu của hai số đó là:

98 – 8 = 90

Đáp số: 90

Giá trị của biểu thức bằng 90.

Đáp án cần chọn là A.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

670 – 170 + 23 ….. 670 − (170 + 23)

</ hoặc = vào>

Xem đáp án

Lời giải:

670 – 170 + 23 > 670 − (170 + 23)500 + 23           >  670 - 193    523               >   477

Dấu cần điền vào chỗ trống là >.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Gấp một số lên 6 lần rồi cộng với 4 thì được số nhỏ nhất có ba chữ số. Số đó là:

100

16

17

94

Xem đáp án

Số nhỏ nhất có ba chữ số là 100

Gọi số cần tìm là x. Ta có:

x ×6 + 4 = 100

x×6 =100 – 4

x×6 = 96

x = 96 : 6

x = 16

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Một cửa hàng có 400 cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp 4 cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có 5 hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong 400 cái bánh đó là:

100 hộp bánh

25 hộp bánh

20 thùng

2 thùng

Xem đáp án

Cửa hàng xếp được số hộp bánh là:

400 : 4 = 100 ( hộp)

Cửa hàng xếp được số thùng bánh là:

100 : 5 = 20 (thùng)

Đáp số: 20 thùng.

Đáp án cần chọn là C.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo miếng ghép màu xanh với miếng ghép màu nâu tương ứng để tạo thành đáp án đúng

Ghép kết quả với phép tính thích hợp.

Con hãy kéo miếng ghép màu xanh với miếng ghép màu nâu tương ứng để tạo thành đáp án đúngGhép kết quả với phép tính thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

25×4 : 1 = 100 : 1 = 100

9 : 9×1 = 1 1 = 1

0×17 : 1 = 0 : 1 = 0

Từ đó em ghép được các ô như đáp án bên trên.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

354 + 355 + 356 – 156 – 155 – 154 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

354 + 355 + 356 – 156 – 155 – 154

= 354 – 154 + 355 – 155 + 356 – 156

= 200 + 200 + 200

= 600

Số cần điền vào chỗ trống là 600.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

162 + 39 – 18 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

162 + 39 – 18 = 201 – 18 = 183

Vậy số cần điền vào ô trống là 183.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của biểu thức 32×3 : 2 là

96

64

48

32

Xem đáp án

32×3 : 2 = 96 : 2 = 48

Đáp án cần chọn là: C

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

60 : 5×4 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

60 : 5×4 = 12×4 = 48

Vậy số cần điền vào ô tống là 48.