2048.vn

75 câu trắc nghiệm Liên kết hóa học nâng cao(P1)
Quiz

75 câu trắc nghiệm Liên kết hóa học nâng cao(P1)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1022 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào có góc liên kết 120o trong phân tử?

H2S

BH3

CH4

H2O

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào không có sự lai hóa sp trong phân tử?

HClO

C2H2

BeBr2

BF3

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử photpho trong PH3 ở trạng thái lai hoá

sp

sp2

sp3

không xác định được

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai :

Điện hóa trị có trong hợp chất ion.

Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung.

Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị.

Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phân tử: (1) MgO; (2) Al2O3; (3) SiO2; (4) P2O5. Độ phân cực của chúng được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái qua phải là:

(3), (2), (4), (1)

(1), (2), (3), (4)

(4), (3), (2), (1)

(2), (3), (1), (4)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoàn thành nội dung sau : Bán kính nguyên tử...(1) bán kính cation tương ứng và ... (2) bán kính anion tương ứng”.

(1) : nhỏ hơn, (2) : lớn hơn.

(1) : lớn hơn, (2) : nhỏ hơn.

(1) : lớn hơn, (2) : bằng.

(1) : nhỏ hơn, (2) : bằng.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?

N2

O2

F2

CO­­2

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?

1

2

3

4

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử H2O có góc liên kết bằng 104,50 do nguyên tử  Oxi ở trạng thái lai hoá:

sp

sp2

sp3

không xác định

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dạng phân tử CH4 , BF3 , H2O , BeH2 tương ứng là :

Tứ diện ,tam giác , gấp khúc, thẳng

Tam giác , tứ diện , gấp khúc, thẳng

Gấp khúc , tam giác, tứ diện , thẳng

Thẳng , tam giác, tứ diện , gấp khúc

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoàn thành nội dung sau : “Số oxi hoá của một nguyên tố trong phân tử là ...(1)… của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là ...(2)….”.

(1) : điện hoá trị; (2) : liên kết ion.

(1) : điện tích ; (2) : liên kết ion.

(1) : cộng hoá trị; (2) : liên kết cộng hoá trị.

(1) : điện hoá trị; (2) : liên kết cộng hoá trị.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử Al có bán kính 1,43Ao và có nguyên tử khối là 27u. Khối lượng riêng của Al bằng bao nhiêu, biết rằng trong tinh thể nhôm có cấu tạo kiểu cấu trúc lập phương tâm diện

1,96

2,7

3,64

1,99

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu phát biểu đúng:

Liên kết giữa kim loại và phi kim luôn là liên kết ion

Liên kết đơn và liên kết đôi gọi chung là lk bội.

Liên kết H-I được hình thành bằng sự xen phủ s-s.

Liên kết trong phân tử oxi có cả liên kết δ và liên kết π.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây gồm các chất đều có liên kết π trong phân tử?

C2H4, O2, N2, H2S

CH4, H2O, C2H4, C3H6

C2H4, C2H2, O2, N2

C3H8, CO2, SO2, O2

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các liên kết trong phân tử Nitơ được tạo thành là do sự xen phủ của :

Các obitan s với nhau và các obitan p với nhau

3 obitan p với nhau

1 obitan s và 2 obitan p với nhau

3 obitan p giống nhau về hình dạng kích thước nhưng khác nhau về định hướng không gian với nhau

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai nguyên tố M và X tạo thành hợp chất có công thức là M2X. Cho biết:

·        Tổng số proton trong hợp chất M2X bằng 46.

·        Trong hạt nhân của M có n – p = 1, trong hạt nhân của X có n’ = p’.

·        Trong hợp chất M2X, nguyên tố X chiếm 8/47 khối lượng phân tử.

Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử M, X và liên kết trong hợp chất M2X lần lượt là

19, 8 và liên kết cộng hóa trị

19, 8 và liên kết ion

15, 16 và liên kết ion

15, 16 và liên kết cộng hóa trị

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liên kết π và liên kết σ trong phân tử C2H4

1 và 5

2 và 5

1 và 4

2 và 4

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố R thuộc nhóm VIIA là 28. Công thức hợp chất của R với hidro là

HF

HCl

SiH4

NH3

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

kim loại.

cộng hóa trị.

ion.

cho – nhận.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nguyên tử Liti (Z = 3) và nguyên tử Oxi (Z = 8). Nội dung nào sau đây không đúng:

Cấu hình e của ion Li+: 1s2cấu hình e của ion O2–: 1s2 2s2 2p6.

Những điện tích ở ion Li+ và O2– do: Li → Li + + e và O + 2e → O2– .

Nguyên tử khí hiếm Ne có cấu hình e giống Li + và O2– .

Có công thức Li2O do:mỗi nguyên tử Li nhường 1 e mà một nguyên tử O nhận 2 e.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 18. Liên kết hóa học trong mono oxit của X là:

liên kết ion.

liên kết cộng hóa trị phân cực.

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

liên kết cho nhận.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết góc liên kết giữa các nguyên tử HCH trong phân tử CH4 109o28', phân tử CH4 có kiểu lai hóa nào dưới đây:

sp

sp3

sp2

Không lai hóa

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết hoá học trong phân tử Cl2 được hình thành :

Sự xen phủ trục của 2 orbital s.

Sự xen phủ bên của 2 orbital p chứa electron độc thân.

sự cho - nhận electron giữa 2 nguyên tử clo.

Nhờ sự xen phủ trục của 2 orbitan p chứa electron độc thân.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

M thuộc nhóm IIA, X thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43% khối lượng, còn X chiếm 40% khối lượng. Liên kết giữa X và M trong hợp chất thuộc loại liên kết nào sau đây?

Liên kết ion.

Liên kết cộng hoá trị.

Liên kết cho nhận

Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử XY3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Tổng số hạt trong Y- nhiều hơn trong X3+ là 16. Công thức của XY3 là:

SO3.

AlCl3.

BF3.

NH3

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack