70 câu Trắc nghiệm Hóa 12 (có đáp án): Dãy điện hóa kim loại
70 câu hỏi
Dãy nào dưới đây gồm các kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa ?
Na+ < Mn2+ < Al3+ < Fe3+ < Cu2+
Na+ < Al3+ < Mn2+ < Cu2+ < Fe3+
Na+ < Al3+ <Mn2+ < Fe3+ < Cu2+
Na+ < Al3+ < Fe3+ < Mn2+ < Cu2+
Trong các ion kim loại sau, ion kim loại có tính oxi hóa lớn nhất là
. Na+
Cu2+
Al3+
Fe3+
Trong bốn kim loại Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Cu
Al
Fe
Mg
Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, CuNO32, PbNO32thì Fe sẽ khử ion kim loại theo thứ tự sau (ion đặt trước sẽ bị khử trước):
Ag+, Cu2+, Pb2+
. Ag+, Pb2+, Cu2+
Cu2+, Ag+, Pb2+
Pb2+, Ag+, Cu2+
Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là
Cu2+, Mg2+, Fe2+
Mg2+, Fe2+, Cu2+
Mg2+, Cu2+, Fe2+
Cu2+, Fe2+, Mg2+
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Ion kim loại có tính oxi hóa nhỏ nhất là?
Ag+
Fe2+
Fe3+
Cu2+
Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào có tính khử mạnh nhất
Cu
Fe
Mg
Ag
Cho dãy kim loại : Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại từ trái sang phải là
Zn, Fe, Cr
Fe, Zn, Cr
Zn, Cr, Fe
Cr, Fe, Zn
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
Cho phản ứng hóa học : Fe + CuSO2 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Cho phản ứng hóa học : Fe + CuSO4 → FeSO4+ Cu.Trong phản ứng trên chất oxi hóa là
Cu
Fe2+
Fe
Cu2+
Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu-Ag nồng độ của các ion trong dung dịch biến đổi như thế nào?
Nồng độ ion Ag+ tăng dần và nồng độ Cu2+ tăng dần
Nồng độ ion Ag+ giảm dần và nồng độ Cu2+ giảm dần
Nồng độ ion Ag+ tăng dần và nồng độ Cu2+ giảm dần
Nồng độ ion Ag+ giảm dần và nồng độ Cu2+ tăng dần
Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Fe-Cu nồng độ của các ion trong dung dịch biến đổi như thế nào
Nồng độ ion Cu2+ tăng dần và nồng độ Fe2+ tăng dần
Nồng độ ion Fe2+ giảm dần và nồng độ Cu2+ giảm dần
Nồng độ ion Fe2+ tăng dần và nồng độ Cu2+ giảm dần
Nồng độ ion Fe2+giảm dần và nồng độ Cu2+ tăng dần
Trong pin điện hóa Cu-Ag tại điện cực đồng xảy ra quá trình:
Oxi hóa H2O
Khử Cu2+
Khử H2O
Oxi hóa Cu
Trong pin điện hóa Cu-Ag tại điện cực bạc xảy ra quá trình
Oxi hóa H2O
Khử Ag+
Khử H2O
Oxi hóa Ag
Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Ta thấy
điện cực Cu xảy ra quá trình khử
điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm
điện cực Cu xảy ra sự oxi hoá
điện cực Zn xảy ra sự khử
Một pin điện hoá có điện cực Fe nhúng trong dung dịch FeSO4 và điện cực Ag nhúng trong dung dịch AgNO3. Ta thấy
điện cực Fe xảy ra quá trình khử
điện cực Ag tăng còn khối lượng điện cực Fe giảm
điện cực Ag xảy ra sự oxi hoá
khối lượng điện cực Fe, Ag đều giảm
Trong cầu muối của pin điện hóa Zn-Cu có sự di chuyển của
các ion
các electron
các nguyên tử Zn
các nguyên tử Cu
Vai trò của cầu muối trong pin điện hóa là?
Duy trì dòng điện trong quá trình hoạt động của pin
Chuyển các electron vào pin
Tăng nồng độ của ion đã nhường electron
Giảm nồng độ của ion đã nhường electron
Cho suất điện động của các pin điện hóa: Eo(Fe-Cu) = 0,78V; Eo(Cu-Ag) = 0,46V. Suất điện động của pin Fe - Ag là
0,8V
0,34V
1,24V
0,44V
Cho Eo(Cu-Ag) = 0,46V và suất điện động của pin Fe - Ag là 1,24 V. Tính Eo(Fe-Cu)
0,8V
0,78V
1,24V
0,62V
Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử Mg2+/Mg ; Zn2+/Zn ; Cu2+/Cu ; Ag+/Ag ; Hg2+/Hg lần lượt là –2,37 V; –0,76 V ; 0,34 V ; 0,8 V và 0,85 V. E0(pin) = 3,22 V là suất điện động chuẩn của pin nào trong số các pin sau ?
Zn – Ag
Mg – Zn
Zn – Hg
Mg – Hg
Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử Mg2+/Mg ; Zn2+/Zn ; Cu2+/Cu ; Ag+/Ag ; Hg2+/Hg lần lượt là –2,37 V; –0,76 V ; 0,34 V ; 0,8 V ; và 0,85 V. E0(pin) = 1,56 V là suất điện động chuẩn của pin nào trong số các pin sau
Zn – Ag
Mg – Zn
Zn – Hg
Zn – Hg
Cho thế điện cực của các cặp oxi hóa khử: EoZn2+/Zn = -0,76V; EoFe2+/Fe = -0,44V; EoPb2+/Pb = -0,13V; EoAg+/Ag= 0,8V. Pin điện hóa nào sau đây có suất điện động tiêu chuẩn lớn nhất?
Zn – Fe
Zn – Pb
Pb – Ag
Fe – Ag
Cho thế điện cực của các cặp oxi hóa khử: EoZn2+/Zn = -0,76V; EoFe2+/Fe = -0,44V; EoPb2+/Pb = -0,13V; EoAg+/Ag = 0,8V. Pin điện hóa nào sau đây có suất điện động tiêu chuẩn bé nhất ?
Zn – Fe
Zn – Pb
Pb – Ag
Fe – Ag
Cho các phản ứng xảy ra sau đây : (1) AgNO3 + FeNO32→ FeNO33+ Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
Ag+, Mn2+, H+, Fe3+
Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
Mn2+, H+, Fe3+, Ag+
Cho các phản ứng xảy ra sau đây : , AgNO3+FeNO32→FeNO33+ Ag↓
(2) Ni + 2HCl → NiCl2+ H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là
Ag+, Ni2+, H+, Fe3+
Ni2+, H+,Ag+, Fe3+
Ag+, Fe3+, H+, Ni2+
Ni2+ , H+, Fe3+, Ag+
Cho 2 phản ứng sau:
Cu + 2FeCl3 →CuCl2 + 2FeCl2 (1) Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu (2)
Kết luận nào dưới đây là đúng
Tính oxi hoá của Cu2+ > Fe3+ > Fe2+
Tính oxi hoá của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
Tính khử của Cu > Fe2+ > Fe
Tính khử của Fe2+ > Fe > Cu
Cho 2 phản ứng sau:
Cu + 2FeCl3 →CuCl2 + 2FeCl2 (1) Fe + CuCl2 →FeCl2 + Cu (2)
Kết luận nào dưới đây là sai
Tính oxi hoá của Cu2+> Fe3+
Tính oxi hoá của Fe3+> Cu2+
Tính khử của Cu > Fe2+
Tính khử của Fe > Cu
Phản ứng nào dưới đây không xảy ra:
Ni + Fe2+ → Ni2+ + Fe
Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu
Pb + 2Ag+ → Pb2+ + 2Ag
Fe + Pb2+ → Fe2+ + Pb
Cho các phản ứng:
1, Ni + Fe2+ → Ni2+ + Fe. 2, Pb + 2Ag+ → Pb2+ + 2Ag. 3, Mg + Cu2+→ Mg2+ + Cu. 4, Fe + Pb2+ → Fe2+ + Pb
Số phản ứng xảy ra là
1
2
3
4
Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, Al2SO43. Kim loại khử được cả 4 dung dịch muối đã cho là
Fe
Mg
Al
Cu
Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2. Số kim loại khử được cả 3 dung dịch đã cho là
1
2
3
4
Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?
Al
Fe
Cu
Không kim loại nào tác dụng được
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag
Ag, Mg
Cu, Fe
Fe, Cu
Mg, Ag
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại không tác dụng được với H2SO4 nhưng tác dụng được với dung dịch . Hai kim loại X, Y lần lượt là
Ag, Fe
Fe, Cu
Fe,Ag
Cu, Fe
Mệnh đề không đúng là
Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
Fe2+ oxi hóa được Cu
Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Mệnh đề đúng là
Fe2+ oxi hóa được Cu
Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Cu2+, Ag+. H+, Fe2+
Cho dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là dung dịch CuSO4. Hóa chất có thể dùng để loại bỏ tạp chất là
Cu dư, lọc
Zn dư, lọc
Fe dư, lọc
Al dư, lọc
Cho dung dịch MgNO32 có lẫn tạp chất là dung dịch AgNO3. Hóa chất có thể dùng để loại bỏ tạp chất là
Ag dư, lọc
Zn dư, lọc
Fe dư, lọc
Mg dư, lọc
Một tấm vàng kim loại bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung dịch
CuSO4 dư
FeSO4 dư
FeCl3
ZnSO4 dư
Một tấm đồng kim loại bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung dịch
CuSO4 dư
FeSO4 dư
FeCl3
ZnSO4 dư
Một mẫu kim loại Cu có lẫn tạp chất là các kim loại Al, Mg. Để loại bỏ tạp chất thì dùng dung dịch nào sau đây
NaOH
CuNO32
Fe(NO3)3
FeNO32
Để tách được Ag từ hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà không làm tăng khối lượng Ag người ta dùng
dung dịch FeNO33
dung dịch AgNO3
dung dịch HNO3 đặc nóng
dung dịch HCl
Có dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4. Để có thể thu được dung dịch chỉ chứa FeSO4 có thể dùng phương pháp hóa học đơn giản là
Dùng Zn để khử ion Cu 2+ trong dung dịch thành Cu không tan
Dùng Al để khử ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu không tan
Dùng Mg để khử ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu không tan
Dùng Fe để khử ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu không tan
Có dung dịch Al2(SO4)3 lẫn tạp chất là FeSO4. Để có thể thu được dung dịch chỉ chứa có thể dùng phương pháp hóa học đơn giản là
Dùng Zn để khử ion Fe2+
Dùng Al để khử ion Fe2+
Dùng Mg để khử ion Fe2+
Dùng Fe để khử ion Fe2+
Ngâm lá niken vào các dung dịch muối sau : MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2,PbNO32. Các dung dịch có xảy ra phản ứng là
MgSO4, CuSO4
AlCl3, PbNO32
ZnCl2, Pb(NO3)2
CuSO4, Pb(NO3)2
Ngâm lá kẽm vào các dung dịch muối sau : MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, PbNO32. Số dung dịch có xảy ra phản ứng là
1
2
3
4
Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, CuNO32, Fe(NO3)3. Số phản ứng hoá học xảy ra là:
1
2
3
4
Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, CuNO32, FeNO33. Số phản ứng hoá học xảy ra là
1
2
3
4
Thực hiện các thí nghiệm sau : (1) Cho lượng dư kim loại Fe vào dung dịch HNO3.
(2) Cho dung dịch FeNO32 vào dung dịch HCl.
(3) Cho lượng dư kim loại Fe vào dung dịch AgNO3.
(4) Cho lượng dư dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(5) Cho dung dịch (KMnO4, H2SO4) vào dung dịch FeSO4.
(6) Cho dung dịch (K2Cr2O7, H2SO4) vào dung dịch FeSO4. Những thí nghiệm sau khi kết thúc thu được sản phẩm muối sắt (III) là
2, 4, 5, 6
1, 2, 3, 4
1, 4, 5, 6
1, 3, 5, 6
Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những hoá chất sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, 3)2, NaCl, AgNO3, H2SO4 (đặc, nóng, dư), NaNO3. Số trường hợp không tạo ra muối Fe (II) là
5
3
4
6
Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm không thu được sản phẩm muối sắt (III) là
Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
Cho dung dịch FeNO32 vào dung dịch AgNO3
Cho dung dịch (KMnO4, H2SO4) vào dung dịch FeSO4
Cho lượng dư kim loại Fe vào dung dịch HNO3
Cho các phát biểu sau :
(1) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước.
(2) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
(3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.
(4) Khi cho Al vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe. Số phát biểu đúng là
4
3
2
1
Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là
Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
Khi cho Al vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe
Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước
Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây không tạo ra kim loại?
Fe + CuSO4
AgNO3 +FeNO32
Cu + AgNO3
Cu + FeCl3
Phản ứng giữa hai chất nào sau đây có thể xảy ra trong dung dịch
Fe + ZnCl2
Mg + NaCl
CuNO32+Fe
Al + MgSO4
Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe,Cu2+/Cu,Fe3+/Fe. Cặp chất không phản ứng với nhau là
Fe và dung dịch CuCl2
Cu và dung dịch FeCl3
Fe và dung dịch FeCl3
Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Cho các kim loại: Au, Al, Cu, Ag, Zn. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
4
3
5
2
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, Al, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
4
2
6
5
Thực nghiệm cho thấy Cu tác dụng được với dung dịch FeCl3 theo phương trình hoá học: Cu + 2 FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2Như vậy,
ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+
ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+
ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+
ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+
Trong phản ứng: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. Chất bị oxi hóa là
Fe
Fe2+
Cu2+
Cu
Cho phản ứng: Zn + 2Ag+ → Zn2+ + 2Ag. Kết luận nào sau đây sai?
Zn2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+
Zn bị oxi hóa, Ag+ bị khử
Zn có tính khử mạnh hơn Ag
Ag có tính khử yếu hơn Zn
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch . Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
Fe, Cu
Ag, Mg
Mg, Ag
Cu, Fe
Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và CuNO32 được dung dịch X và chất rắn Y gồm 3 kim loại. Chất rắn Y gồm
Al, Fe, Cu
Fe, Cu, Ag
Al, Cu, Ag
Al, Fe, Ag
Hỗn hợp X gồm 3 kim loại: Fe, Ag, Cu. Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe và Cu tan hết và còn lại Ag không tan đúng bằng lượng Ag vốn có trong hỗn hợp X. Chất tan trong dung dịch Y là
AgNO3
CuNO32
Fe2SO43
FeSO4
Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được dung dịch X. Cho Cu dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa
FeNO32
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2 và CuNO32
FeNO32 và AgNO3
Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa
FeNO32
FeNO33
FeNO32, CuNO32 dư
Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư
Dung dịch Fe2SO43 tác dụng với lượng dư kim loại nào tạo dung dịch chứa hai muối
Fe
Zn
Cu
Ag








