635 câu lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P4)
Đề thi

635 câu lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1129 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch brom

tristeari

anlyl axetat

etyl fomiat

mantozơ

Xem đáp án

Đáp án A

Chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom là: anlyl axetat CH3COOCH2−CH=CH2

Etyl fomiat HCOOCH3có HCOO- có khả năng làm mất màu Br2

Mantozơ có khả năng mở vòng, xuất hiện nhóm chức CHO có khả năng là mất màu nước Brom

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(1) 6X Y

(2) X + O2 Z

(3) E + H2O G

(4) E + Z F

(5) F + H2O Z + G.

Điều khẳng định nào sau đây đúng ?

Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử

Chỉ có X và E là hiđrocacbon

Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.

Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

a, 6HCHO(X) C6H12O6(Y)

b,

c, C2H2(E) + H2O CH3CHO (G)

d, C2H2(E) + HCOOH(Z) HCOOCH=CH2(F)

e, HCOOCH=CH2(F) + H2O HCOOH(Z) + CH3CHO(G)

X,Y,Z,E,F,G lần lượt là: HCHO, C6H12O6, C2H2,HCOOCH=CH2,CH3CHO đều phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ :

(X) C4H8Br2+NaOHd (Y) +CuOH2 dd xanh lam

CTPT phù hợp của X là

CH2BrCH2CH2CH2Br.

CH3CHBrCH2CH2Br.

CH3CH2CHBrCH2Br.

CH3CH(CH2Br)2.

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng):

X GTmetanY+HCl axit metacrylic   Fpolimetyl metacrylic

Trong số các công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH2 = C(CH3)COOC2H5.

(2) CH2 = C(CH3)COOCH3.

(3) . CH2 = C(CH3)OOCC2H5.

(4) . CH3COOC(CH3) = CH2.

(5) CH2 = C(CH3)COOCH2C2H5.

Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E:

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Bao gồm các chất 1, 2, 5

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân đơn chức, mạch hở, tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na có công thức phân tử C4H8O2 là:

2

3

6

4

Xem đáp án

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X ,T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

Y, Z

Cu(OH)2

Dung dịch màu xanh lam

X, T

Dung dịch FeCl3

Kết tủa đỏ nâu

X, Y, Z, T lần lượt là:

Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin.

Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin

Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.

Etylamin, glucozơ, mantozơ, trimetylamin.

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH loãng?

ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5.

CH3NH2 và H2NCH2COOH.

CH3NH3Cl và CH3NH2.

CH3NH3Cl và H2NCH3COONa.

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau :

(1) CH3CH2OH   

(2) CH3CH2CH2OH

(3) CH3CH2CH(OH)CH3  

(4) CH3OH

Dãy nào sau đây sắp xếp các chất đúng theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần ?

(1) < (2) < (3) < (4).

(4) < (1) < (2) < (3).

(2) < (3) < (1) < (4).

(3) < (2) < (1) < (4).

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2. Chất X không tác dụng với Na và NaOH nhưng tham gia phản ứng tráng bạc. Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình học) là

8

10

6

7

Xem đáp án

Đáp án C

X không phản ứng với na và NaOH -> không có OH và COO

Có phản ứng tráng bạc => có nhóm CHO

Công thức thỏa mãn :

OHC – C – C – CHO ; OHC – C(CH3) – CHO

C – CO – C – CHO ; C – C – CO – CHO

C = C – O – C – CHO ; C – O – C = C – CHO

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho)

X + 4NaOH Y + Z + T + 2NaCl + X1

Y + 2[Ag(NH­3)2]OH C2H4NO4Na + 2Ag + 3NH3 + H2O

Z + HCl C3H6O3 + NaCl

T + Br2 + H2O C2H4O2 + X2

Phân tử khối của X là :

227

231

220

225

Xem đáp án

Đáp án A

Phản ứng 1 : thủy phân với NaOH tỉ lệ mol 1 : 4 tạo ra 2NaCl

=> X có 2 nhóm COO và 2 gốc Cl

Dựa vào phản ứng thứ 2 : C2H4NO4Na là NH4OOC-COONa

=> Y là OHC-COONa

Dựa vào phản ứng thứ 3 => Z là muối hữu cơ

=> Z có thể là HOC2H4COONa

Phản ứng 4  : oxi hóa bằng nước Brom => T là CH3CHO -> CH3COOH

X có thể là: Cl2CH-COOC2H4COOCH=CH2

=> MX = 227g

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng ?

Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.

Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.

Các protein đều dêc tan trong nước.

Các amin không độc.

Xem đáp án

Đáp án A

A. Đúng, Các amino axit đều là chất rắn ở điều kiện thường.

B. Sai, Chỉ có -metyl, -đimetyl, -trimetyl và etyl amin là chất khí ở điều kiện thường.

C. Sai, Chỉ có các dạng protein hình cầu tan tốt trong nước, còn protein dạng sợi thì hoàn toàn không tan trong nước.

D. Sai, Hầu hết các amin đều độc.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Tinh bột X Y axit axetic.

X và Y ln lượt là

glucozơ, etyl axetat

glucozơ, anđehit axetic

glucozơ, ancol etylic

ancol etylic, anđehit axetic

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: CH3COOH, CH3CHO, HCHO, C2H5OH, HCOOCH3 , HCOOH ; C2H2; HOOC-COOH có bao nhiêu chất có phản ứng tráng gương?

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

Chú ý phản ứng của ankin với AgNO3 là phản ứng thế ion kim loại k phải tráng gương.

Hợp chất hữu cơ có nhóm CHO sẽ tráng gương

=> Các chất:

CH3CHO, HCHO, HCOOCH, HCOOH

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau :

 (a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

 (b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

 (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

 (d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

 (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án A

(a) Sai, Hidro hóa glucozơ thu được soritol:

     HOCH2[CHOH]4CHO + H2  HOCH2[CHOH]4CH2OH

(b) Đúng, Trong dạ dày của các động vật nhai lại như trâu, bò… có chứa enzim xenlulaza có thể làm thủy phân xenlulozơ.

(c) Sai, Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng để làm thuốc súng.

(d) Đúng, Do H2SO4 đặc có tính háo nước nên khi cho H2SO4 vào đường saccarozơ thì :

C12(H2O)11 + H2SO4(đặc) C(đen) + H2SO4.11H2O

(e) Đúng, Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Vậy có 3 phát biểu đúng là (b), (d) và (e)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với dung dịch NaOH, Na, dung dịch AgNO3/NH3 thì số phương trình phản ứng hóa học xảy ra là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án C

Các đồng phân đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C2H4O2 là axit hoặc este: CH3COOH, HCOOCH3

CH3COOH là axit nên có thể tác dụng với Na, NaOH, AgNO3/NH3

CH3COOH+NaCH3COONa+1/2H2

CH3COOH+NaOHCH3COONa+H2O

CH3COOH+NH3CH3COONH4

HCOOCH3  có phản ứng tráng bạc và NaOH

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất hữu cơ C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C3H4O2 (đơn chức, mạch hở, không làm chuyển màu quỳ tím ẩm). Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

C2H2 = CH≡CH; C2H4 = CH2=CH2; CH2O = HCHO; CH2O2 (mạch hở) = HCOOH; C3H4O2 (đơn chức, mạch hở, không làm chuyển màu quỳ tím ẩm) = HCOOCH=CH­2.

Chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa là: C2H2 (AgC≡Cag); CH2O (Ag); CH2O2 (Ag); HCOOC2H3 (Ag) 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất T có công thức phân tử là C3H12N2O3. T tác dụng với dung dịch HCl thu được khí U. T tác dụng với dung dịch NaOH thu được khí N. Gọi G là tổng của phân tử khối chất U với phân tử khối chất N. Giá trị của G là:

75.

89.

147.

166.

Xem đáp án

Đáp án A

T = (CH3NH3)2CO3 U = CO2; N = CH3NH2 G = MU + MN = 75.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch sau khi thuỷ phân metyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

(2) Triolein có thể làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường.

(3) Glucozơ bị khử bởi hidro thu được sobitol.

(4) Tinh bột có 2 dạng cấu trúc là mạch phân nhánh và mạch không phân nhánh.

(5) Protein có khả năng hoà tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch có màu tím.

(6) Khi tan trong nước, aminoaxit tạo thành ion lưỡng cực.

Số phát biểu đúng là:

0

2

4

6

Xem đáp án

Đáp án D

Phát biểu đúng là: (1); (2); (3); (4); (5); (6)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là:

Natri axetat và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng).

Axit axetic và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc).

Giấm ăn và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc).

Axit axetic và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng).

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

CH3COOC2H5

HCOOC3H7

C2H5COOCH3

C2H5COOC2H5

Xem đáp án

Đáp án C

Phản ứng: C4H8O2 + NaOH C3H5O2Na + ?

Bảo toàn nguyên tố C  => ancol CH3OH.

=> Y là C2H5COOCH3  

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: (1) glucozơ, (2) metyl fomat, (3) vinyl axetat, (4) axetanđehit. Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:

(1) X + 2NaOH to Y + Z + T

(2) X + H2 Ni,to E

(3) E + 2NaOH to 2Y + T

(4) Y + HCl  NaCl + F

Chất F là

CH3COOH.

CH3CH2COOH.

CH3CH2OH.

CH2=CHCOOH.

Xem đáp án

Đáp án B

X (C8H12O4) có k = 3

Từ các dữ kiện ta được X là  

Y: CH3CH2COONa; Z: CH2=CHCOONa; T: C2H4(OH)2; E: (CH3CH2COO)2C2H4;

F: CH3CH2COOH

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C2H5OH; CH3COOCH3; CH2=CHCOOCH3; HCOOCH3; CH3CHO; CH3COOCH=CH2. Số este trong các chất trên là

3

4

7

5

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất: CH3COOCH3;  CH2=CHCOOCH3;  HCOOCH3; CH3COOCH=CH2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

 (1) Axit béo là các axit monocacboxylic có số nguyên tử cacbon chẵn, mạch không phân nhánh.

 (2) Anken C4H8 có 3 đồng phân cấu tạo đều làm mất màu nước brom.

 (3) Chỉ có một axit đơn chức tráng bạc.

 (4) Khi oxi hoá ancol no, đơn chức thu được anđehit.

 (5) Axetanđehit phản ứng được với nước brom.

 (6) Thủy phân bất kì chất béo nào cũng thu được glyxerol.

 (7) Tổng số nguyên tử trong phân tử tripanmitin là 155.

 (8) Triolein có thể tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2.

Số phát biểu đúng là

7

6

4

5

Xem đáp án

: Đáp án B

(1) Đúng.

(2) Đúng, các đồng phân: CH2=CH-CH-CH3; CH3-CH=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH3.

(3) Đúng, axit đơn chức tráng bạc là HCOOH.

(4) Sai, Oxi hóa bằng CuO/to: ancol đơn chức bậc 1 thu được anđehit, ancol bậc 2 thu được xeton còn ancol bậc 3 không bị oxi hóa.

(5) Đúng, CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr

(6) Đúng.

(7) Đúng, tripanmitin: (C15H31COO)3C3H5.

(8) Sai, triolein không phản ứng với Cu(OH)2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

C4H10, C6H6.

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

CH3OCH3, CH3CHO.

C2H5OH, CH3OCH3.

Xem đáp án

Đáp án D

Đồng phân là các chất có cùng công thức phân tử nhưng công thức cấu tạo khác nhau

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc nhưng không tác dụng được với natri?

HCOOH.

CH3COOC2H5.

HCOOCH3.

CH3COOCH3.

Xem đáp án

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z T (thuộc cùng dãy đồng đẳng). Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu cơ E (chứa C, H, O). Phát biểu nào sau đây không đúng?

Z và T là các ancol no, đơn chức.

X có hai đồng phân cấu tạo.

E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1 : 2.

Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.

Xem đáp án

Đáp án C

Các phát biểu:

X có k = 3, từ các dữ kiện ta được X là  C2H5OOC-C2H2-COOCH3

A. Đúng.

B. Đúng, X có hai đồng phân cấu tạo là R-CH=CH-R’ và CH2=C(RR’)

C. Sai, E là C2H(COOH)2, tác dụng với Br2/CCl4 theo tỉ lệ mol 1 : 1.

D. Đúng, E có CTPT: C4H4O4

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

phản ứng thủy phân của protein.

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

sự đông tụ của lipit.

phản ứng màu của protein.

Xem đáp án

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

metan.

etan.

propan.

n-butan

Xem đáp án

D. n-butan

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau:

(a) Thủy tinh hữu cơ plexiglas có thành phần chính là poli(metyl metacrylat).

(b) Xenlulozơ triaxetat là polime nhân tạo.

(c) Đipeptit mạch hở có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

(d) Tơ nilon – 6,6 được tạo ra do phản ứng trùng hợp.

Số phát biểu sai

4

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

(c), (d): Sai

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với X, Y, Z, T ở dạng dung dịch với dung môi nước:

                 Chất

Thuốc thử

X

Y

Z

T

Dung dịch AgNO3/NH3, t0

 

không có kết tủa

Ag

không có kết tủa

Ag

Cu(OH)2, lắc nhẹ

Cu(OH)2 không tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Nước brom

mất  màu;  xuất  hiện kết tủa trắng

mất màu

không mất màu

không mất màu

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

Anilin, glucozơ, glixerol, fructozơ.

Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ.

Anilin, mantozơ, etanol, axit acrylic.

Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ.

Xem đáp án

Đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

1) Anbumin là protein hình cầu, không tan trong nước

2) Aminoaxxit là hợp chất phứa tạp

3) Saccarozo thuộc loại đisaccarit

4) CTTQ của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3N

5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

6) Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

7) Lực bazo của metylamin mạch hơn đimetylamin

Số phát biểu đúng là:

2

5

4

3

Xem đáp án

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?

Saccarozơ.

Axetilen.

Anđehit fomic.

Glucozơ.

Xem đáp án

Đáp án D

Không dùng anđehit vì anđehit độc hơn glucozơ.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

2

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án B

C2H4O2 có 2 đồng phân là: HCOOCH3 và CH3COOH.

CH3COOH tác dụng được với: Na, NaOH, NaHCO3

HCOOCH3 tác dụng được với: NaOH

=> Có 4 phản ứng xảy ra

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH.

Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất trên là:

C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH.

C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH.

C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH.

Xem đáp án

Đáp án B

Tính linh động của H: C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

toluen 1:1+Cl2 as+NaOH , to+CuO , todd AgNO3/NH3 T

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo đúng nhất của T là chất nào sau đây?

C6H5 – COOH

CH3– C6H4– COONH4

C6H5– COONH4

p – HOOC – C6H4– COONH4

Xem đáp án

Đáp án C

X: C6H5CH2Cl

Y: C6H5CH2OH

Z: C6H5CHO

T: C6H5COONH4

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải chất hữu cơ:

CH4.

B C2H5OH.

KCN.

D CH3COOH.

Xem đáp án

Đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: benzen, stiren, toluen, etilen, vinylaxetilen và metan. Số chất làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thuường là:

2

B 3

4

D 5

Xem đáp án

Đáp án B

Gồm các chất: stiren, etilen, vinylaxetilen

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ T có công thức C10H10O4. Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:

 T + 2NaOH T1 + T2 + T3.

 T2 + H2SO4 T4 + Na2SO4.

 nT4 + nT5 PET (poli etilen terephtarat) + 2nH2O.

Nhận định không chính xác là:

Các chất T, T1, T2, T4, T5 đều có mạch cacbon không phân nhánh.

B T4 có nhiệt độ sôi cao hơn so với T1.

Dung dịch T5 có thể làm quỳ tím chuyển màu.

D T3 không phải hợp chất hữu cơ.

Xem đáp án

Đáp án C

T4: HOOC-C6H4 – COOH

T5: HO-CH2-CH2-OH

T2: NaOOC-C6H4-CÔONa

T: HOOC-C6H4-COOC2H5

TH1: T1 là C2H5OH, T3 là H2O

TH2: T1 là H2O, T3 là C2H5OH

Xét từng trường hợp.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl

H2N-CH2-COOH

CH3COOH

C2H5NH2

C6H5NH2

Xem đáp án

Đáp án B

* Những chất tác dụng được với HCl thường gặp trong hóa hữu cơ:

- Muối của phenol :   C6H5ONa + HCl  C6H5OH + NaCl

- Muối của axit cacboxylic:  RCOONa + HCl  RCOOH + NaCl

- Amin, anilin:  R-NH2 + HCl  R-NH3Cl

- Aminoaxit: HOOC-R-NH2 + HCl  HOOC-R-NH3Cl

- Muối của nhóm cacboxyl của aminoaxit: H2N-R-COONa + 2HCl  ClH3N-R-COONa + NaCl

- Muối amoni của axit hữu cơ: R-COO-NH3-R’ + HCl  R-COOH + R’-NH3Cl

Vậy CH3COOH  không tác dụng được với HCl.