635 câu lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P16)
Đề thi

635 câu lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P16)

A
Admin
Hóa họcLớp 1130 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) Cu+H2SO4 đặc

(2) Cu(OH)2+glucozo

(3) Gly-Gly-Gly+Cu(OH)2/NaOH

(4) Cu(NO3)2+FeCl2+HCl

(5) Cu+HNO3đặc

(6) CH3COOH + NaOH

(7) AgNO3 + FeCl3

(8) Al + Cr2(SO4)3

Số phản ứng xảy ra là?

7

5

8

6

Xem đáp án

Đáp án C

Các phản ứng xảy ra là: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?

amilozo và amilopectin.

anilin và analin.

etyl aminoaxetat và α- aminopropionic.

vinyl axetat và mety acrylat.

Xem đáp án

Đáp án D

A. amilozo và amilopectin cùng có CTPT (C6H10O5)n nhưng n này khác nhau => không phải là đồng phân

B. anilin ( C6H7N) và analin ( C3H7NO2) => không phải là đồng phân

C. etyl aminoaxetat ( CH3COONH3C2H5) và α- aminopropionic ( CH3CH2(NH2)COOH) => khác CTPT => loại

D. vinyl axetat ( CH3COOCH=CH2) và mety acrylat ( CH2=CH-COOCH3) có cùng CTPT C4H6O2 => là đồng phân của nhau => chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Thuốc thử

Mẫu thử

Hiện tượng

Dung duchj NaHCO­3

X

Có bọt khí

Dung dịch AgNO3/NH3, t0

X

Kết tủa Ag

Y

Kểt tủa Ag

Z

Không hiện tượng

Cu(OH)2/OH-

Y

Dung dịch xanh lam

Z

Dung dịch xanh lam

T

Dung dịch tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

fomanđehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys – Val- Ala.

axit axetic, glucozơ, glixerol, Glu- Val.

axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys – Val- Ala.

axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys – Val- Ala.

Xem đáp án

Đáp án D

X tác dụng được với NaHCO3và AgNO3/ NH3, t0 => X là axit focmic.

Y tác dụng được với AgNO3/ NH3, t0 và Cu(OH)2/OH- => X là glucozơ

Z  tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo phức xanh lam => Z là glixerol.

T tác dụng với Cu(OH)2/OH-  tạo dung dịch tím => T là Lys- Val- Ala.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân  chất X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là :

HCOOCH = CH – CH3

HCOOCH = CH2

CH3COOCH = CH2

HCOOCH2CHO

Xem đáp án

Đáp án D

Z tác dụng được với Na sinh  ra H2 => Z là ancol

HCOOCH2CHO + NaOH HCOONa + HOCH2CHO

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hidrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện thích hợp) thu được sản phẩm chính là :

2-metylbutan-2-ol

2-metylbutan-3-ol

3-metylbutan-2-ol

3-metylbutan-1-ol

Xem đáp án

Đáp án A

C – C(CH3) = C – C + H2O (CH3)2C(OH) – CH2 – CH3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất : CH3COOC2H5, CH3OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là :

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất thỏa mãn : CH3COOC2H5, H2NCH2COOH

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi dưới bảng sau :

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2/ Môi trường kkiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kểt tủa Ag trắng bạc

T

Nước Br2

Kết tủa trắng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là :

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin

Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, anilin

Xem đáp án

Đáp án B

Y + Cu(OH)2/OH Màu tím => Lòng trng trng (Phn ng biure)

Z có phản ứng tráng bạc => Glucozo

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau :

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomandehit

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng

(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit

(e) Thủy phân hoàn toàn albumin thu được hỗn hợp a-amino axit

(g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (t0, Ni)

Số phát biểu đúng là :

5

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án A

(a) Đúng   (b) Đúng   (c) Đúng   (d) Đúng   (e) Đúng

(g) Sai. Tripanmitin không phản ứng được với H2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Trimetyl là chất khí ở điều kiện thường.

Ở trạng thái kết tinh aminoaxit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

Triolein là este no, mạch hở.

Nhựa bakelit có cấu trúc mạng không gian.

Xem đáp án

Đáp án B

A. đúng

B. sai chỉ ở trong dung dịch amino axit mới tồn tại dạng ion lưỡng cực

C. đúng

D. đúng

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: isoamyl axetat, anilin, saccarozo, valin, phenylamoni clorua, Gly-Ala-Val. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

2

5

4

3

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất có khả năng phản ứng với dd NaOH loãng, đun nóng là: isoamyl axetat ( CH3COOCH2-CH-CH(CH3)-CH3) ; Valin ( CH3-CH(CH3) -CH(NH2)-COOH) , phenylamoni clorua ( C6H5NH3Cl ) ; Gly – Ala – Val. => có 4 chất

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ chất X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

Công thức phân tử của X là

C3H4O4.

C8H8O2.

C4H6O4.

C4H4O4.

Xem đáp án

Đáp án A

HCOOH (T) + Br2 H2O  CO2 + 2HBr

=> Y là HCOONa

HCOONa (Y) + HCl HCOOH + NaCl

=> Z là HCHO

HCHO (Z) + 2Br2 + H2O CO2 + 4HBr

=> X :  HCOOCH2OOCH

HCOOCH2OOCH (X) + 2NaOH H2O, to  2HCOONa (Y) +  HCHO (Z)  + H2O

=> CTPT của X là: C3H4O4

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: metan, axetilen, isopren, benzen, axit axetic, stiren, axeton, metyl acrylat. Số chất trong dãy tác dụng được với H2 nung nóng, xúc tác Ni là

5

4

7

6

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất tác dụng được với H2 xúc tác Ni nung nóng là: axetilen (CH≡CH), isopren ( CH2=C(CH3)-CH=CH3), stiren( C6H5CH=CH2), metyl  acrylat ( CH2=CH-COOCH3) => có 4 chất

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho muối X có công thức phân tử C3H12N2O3. Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Z (làm hóa xanh quỳ tím tẩm nước cất) và muối của axit vô cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo X thỏa mãn điều kiện?

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

X: C3H12N2O3 + NaOH hn hp khí Z + Mui axit vô cơ

=> X là muối của CO32-

Các CTCT thỏa mãn: (C2H5NH3)OCOONH4 ; (CH3)2NH2OCOONH4 => có 2 công thức thỏa mãn

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, ZT. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag

Y

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

X,Z

Nước Brom

Mất màu

X,T

Cu(OH)2

Tạo dung dịch xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

glucozo, benzylamin, xiclohexan, glixerol.

benzylamin, glucozo, glixerol, xiclohexan.

glucozo, glixerol, benzylamin, xiclohexan.

glucozo, benzylamin, glixerol, xiclohexan.

Xem đáp án

Đáp án A

X là glucozo

Y là benzylamin ( C6H5CH2NH2)

Z là xiclohexen

T là gixerol

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.

(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom.

(3) Tinh bột khi thủy phân trong môi trường kiềm chỉ tạo ra glucozo.

(4) Dung dịch abumin trong nước của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ.

(5) Phenol dung để sản xuất thuốc nổ (2,4,6-trinitrophenol).

Số phát biểu đúng

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án A

1) đúng vì CH3COOH có phân tử khối lớn hơn và có liên kết H mạnh hơn C2H5OH => có nhiệt độ sôi cao hơn.

2) đúng CH3COOCH=CH2 + Br2 CH3COOCHBr-CH2

3) sai vì tinh bột chỉ bị thủy phân trong môi trường axit chứ không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

4) đúng

5) đúng

=> có 4 phát biểu đúng

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục etilen vào dung dịch KMnO4.

(2) Cho dung dịch natri stearat vào dung dịch Ca(OH)2.                         

(3) Sục etylamin vào dung dịch axit axetic.

(4) Cho fructozo tác dụng với Cu(OH)2.

(5) Cho ancol etylic tác dụng với CuO nung nóng.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án A

1) 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3CH2OH-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH

2) C17H35COONa + Ca(OH)2 (C17H35COO)2Ca + NaOH

3) C2H5NH2 + CH3COOH CH3COONH3C2H5

4) C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu (dd xanh lam) + H2O

5) C2H5OH + CuO t0→→t0 CH3CHO + Cu+ H2O

=> có 2 phản ứng KHÔNG thu được chất rắn

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử cumen có bao nhiêu nguyên tử cacbon?

7

8

10

9

Xem đáp án

Đáp án D

CTCT của cumen là C6H5- CH(CH3)- CH3 => Có tất cả 9 nguyên tử C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa:

C8H15O4N + NaOH dư  to X + CH4O + C2H6O.

X + HCl dư Y + 2NaCl

Nhận định nào sau đây đúng?

Dung dịch X và dng dịch Y đều làm chuyển màu quỳ tím.

Y có công thức phân tử là C5H9O4N.

X là muối của aaxit hữu cơ hai chức.

X tác dụng với dung dịch HCl dư theo tỷ lệ mol tương ứng là 1: 2

Xem đáp án

Đáp án B

C8H15O4N có độ bất bão hòa k = ( 8.2+2+1 -15)/ 2 = 2 => este của amino axit có 2 nhóm -COOH

CTCT thỏa mãn là:

2.3 viết PTHH với HCl tương tự 1

A. Sai vì chỉ có Y làm chuyển màu quỳ tím, còn X thì không.

B. Đúng

C. Sai vì X là muối của aminaxit có 2 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2

D. Sai vì X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:3

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Nước Br2

Kết tủa trắng

Z

NaHCO­3

Có khí thoát ra

T

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kểt tủa Ag trắng bạc

Các dung dịch X,Y, Z, T lần lượt là:

Hồ tinh bột, anilin, metyl fomat, axit axetic.

Anilin, hồ tinh bột, axit axetic, metyl fomat.

Hồ tinh bột, anilin, axit axetic, metyl fomat.

Hồ tinh bột, metyl fomat, axit axetic, anilin.

Xem đáp án

Đáp án C

X là hồ tinh bột

Y là anilin

Z là  axit axetic

T là metyl fomat

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: metan, etilen, buta- 1,3- đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat, anilin. Số chất tác dụng được với dung dịch nước brom ở điều kiện thường là

6

4

5

7

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất tác dụng với dd nước Br2 ở điều kiện thường là: etilen, buta- 1,3- đien, stiren, phenol, metyl acrylat, anilin. => có 6 chất tất cả

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etyl amin, Gly- Ala, anbumin. Số chất tham gia thủy phân trong môi trường kiềm là

2

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là: etyl axetat, tripanmitin, Gly-Ala, anbumin => có 4 chất

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.

Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.

Tripanmitin phản ứng được với nước brom.

Xem đáp án

Đáp án B

A. Sai vì CTCT của Etyl acrylat là CH2= CH-COOC2H5.

B. Đúng

C. Sai vì Thủy phân etyl axetat thu được ancol etylic.

D. Sai Tripanmitin là chất béo tạo bởi axit no nên không có phản ứng với nước brom.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch các chất sau: saccarozo, glucozo, Gly–Ala, lòng trắng trứng, axit axetic, ancol etylic. Chọn phát biểu sai về các chất trên:

Có 4 chất tác dụng được với Cu(OH)2.

Có 1 chất làm quỳ tím chuyển đỏ.

Có 3 chất thủy phân trong môi trường axit.

Có 3 chất thủy phân trong môi trường kiềm.

Xem đáp án

Đáp án D

A. Các chất phản ứng được với Cu(OH)2: saccarozo, glucozo, Gly-Ala, lòng trắng trứng, axit axetic => đúng

B. Chất làm quỳ tím chuyển đỏ: axit axetic => đúng

C. Các chất thủy phân trong môi trường axit là: saccarozo, Gly-Ala, lòng trắng trứng => đúng

D. Các chất thủy phân trong môi trường kiềm: Gly-Ala, lòng trắng trứng => sai

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm với các chât X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X, Z

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu đò

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa

Z, Y

Dung dịch Br2

Dung dịch Br2 mất màu

T

Cu(OH)2

Dung dịch màu tỉm

 

X, Y, Z, T lần lượt là

axit axetic, vinyl axetilen, axit glutamic, lòng trắng trứng.

axit fomic, axetilen, axit oxalic, Glu–Ala–Gly.

axit axetic, vinyl axetilen, axit acrylic, lòng trắng trứng.

axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic, Gly–Ala–Ala.

Xem đáp án

Đáp án C

Xét từng đáp án:

A. Loại do axit glutamic (Z) không làm dung dịch Br2 mất màu

B. Loại do axit oxalic (Z) không làm dung dịch Br2 mất màu

C. Thỏa mãn

D. Loại do metyl fomat (Y) không làm dung dịch Br2 mất màu

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính.

(b) Anilin có tính bazo, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphtalein.

(c) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm.

(d) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren.

(e) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.

(f) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa.

(g) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.

(h) Sản phẩm thủy phân xenlulozo (xt, H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

Số phát biểu đúng là:

5

4

3

6

Xem đáp án

Đáp án A

(a) Đ

(b) S. Dung dịch anilin không làm hồng phenolphtalein.

(c) Đ

(d) Đ. Vì stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường, toluen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng, benzen không phản ứng với thuốc tím.

(e) Đ

(f) S. Glucozo là chất khử.

(g) S. Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp (xuất phát từ những polime thiên nhiên được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học).

(h) Đ. Thủy phân xenlulozo (xt, H+, to) thu được glucozo nên có thể tham gia phản ứng tráng gương

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, triolein, saccarozo, tơ nilon–6,6, ancol benzylic, glyxin, poli(vinyl clorua), natri phenolat, tinh bột. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:

4

3

5

6

Xem đáp án

Đáp án C

Gồm có: phenylamoni clorua, triolein, tơ nilon-6,6, glyxin, poli(vinyl clorua)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y

Cu(OH)2

Dung dịch xanh lam

Z

Nước brom

Kết tủa trắng

 

X, Y, Z, T lần lượt là

Saccarozo, glucozo, anilin, etylamin.

Saccarozo, anilin, glucozo, etylamin.

Anilin, etylamin, saccarozo, glucozo.

Etylamin, glucozo, saccarozo, anilin.

Xem đáp án

Đáp án A

Xét từng đáp án:

Loại C, D do T (glucozo, anilin) không làm đổi màu quỳ tím

Loại B do Y (anilin) không tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

C8H14O4 + NaOH X1 + X2 + H2O

X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4

X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.

Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic.

Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1.

Xem đáp án

Đáp án A

Từ PTHH : X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4  => X3 phải là axit

Từ PTHH: X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O => X3 : HOOC-[CH2]4-COOH :  axit ađipic:

=> X4 : NH2-[CH2]6-NH2  hexametylen đi amin

=> X1 là NaOOC-[CH2]4-COONa

C8H14O4 có độ bất bào hòa k = (8.2 + 2 -14)/2 = 2

=> Có CTCT là  H3COOC-[CH2]4-COOCH­3

=> X2 là CH3OH

A. đúng

B. Sai, nhiệt độ sôi của CH3OH < CH3COOH

C. sai vì NH2-[CH2]6-NH2  có thể làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

D. Sai vì X3 có phân tử khối nhỏ hơn X1 nên nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

2

5

4

3

Xem đáp án

Đáp án D

Các chất 1 mol tác dụng tối đa được với 2 mol NaOH là: m-CH3COOC6H4CH3; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; => có 3 chất

m-CH3COOC6H4CH3 + 2NaOH CH3COONa + m-NaOC6H4CH3

ClH3NCH2COONH4 + 2NaOH H2NCH2COONa + NaCl + NH3 + H2O

p-C6H4(OH)2 + 2NaOH p- C6H4(ONa)2

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

(c) Glucozo thuộc loại monosaccarit.

(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

(e) Tất các các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím.

(g) Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng

3

5

2

4

Xem đáp án

Đáp án D

Các đáp án đúng là: a), b), c), g)

d) sai vì có thể tạo ra muối, andehit hoặc xeton hoặc muối và nước

e) sai chỉ từ tri peptit mới có phản ứng màu với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím.

=> có 4 phát biểu đúng

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure.

(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.

(c) Dung dịch phenol không làm đổi àu quỳ tím.

(d) Hiđro hóa hoàn toagn triolein ( xúc tác Ni, t0) thu được tristearin.

(e) Fructozo là đồng phân của glucozơ.

(f) Amilozo có cấu trúc mạch phân nhánh.

Số phát biểu đúng là:

5.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

Các phát biểu đúng là: a), b), c), d), e)

f) sai vì amilozo có cấu trúc mạch không phân nhánh

=> có 5 đáp án đúng

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, và T. Kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X, T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu đỏ

X, Z, T

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

Y, Z, T

Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa bạc

 

X, Y, Z, T lần lượt là

axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucozo.

axit glutamic, glucozo, etyl fomat, axit fomic.

axit fomic, etyl fomat, glucozo, axit glutamic.

axit glutamic, etyl fomat, glucozo, axit fomic.

Xem đáp án

Đáp án D

X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ => X có môi trường axit

X tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam => X có nhiều nhóm –OH kề nhau hoặc X là axit

=> X là axit glutamic ( HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH)

Y tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa Ag => Y là etyl fomat ( HCOOC2H5)

Z tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam, tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa Ag =>  Z là glucozo

T làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ => T có môi trường axit

T tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam => T có nhiều nhóm –OH kề nhau hoặc X là axit

T tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa Ag => T có nhóm –CHO trong phân tử

=> T là axit focmic (HCOOH)

Vậy X, Y , Z, T lần lượt là: axit glutamic, etyl fomat, glucozo, axit fomic.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: isoamyl axetat, tripanmitin, anilin, xenlulozo, Gly–Ala–Val. Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit vô cơ đun nóng là

4.

5.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất bị thủy phân trong môi trường axit vô cơ đun nóng là: isoamyl axetat, tripanmitin, xenlulozo, Gly-Ala-Val => có 4 chất

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các phát biểu sau:

(a) Glucozo và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom.

(b) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc.

(c) Este tạo bởi axit no điều kiện thường luôn ở thể rắn.

(d) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện.

(e) Amilozo là polime thiên nhiên có mạch phân nhánh.

(f) Tơ visco, tơ nilon–6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo.

Số phát biểu đúng

1.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

(a) sai, axetilen không no nên Br2 cộng vào liên kết bội, glucozo no và chức andehit có tính khử nên bị Br2 oxi hóa

b) sai, cả 2 đều có phản ứng tráng bạc

c) sai, có thể dạng rắn hoặc lỏng

d) đúng 2(C15H31COO)3C3H5  + 3Ca(OH)2 3 (C15H31COO)2Ca + C3H5(OH)3

e) sai, amilozo mạch không phân nhánh

f) sai, trong số đó chỉ có tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp ( nhân tạo)

=> có 1 phát biếu đúng

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ mạch hở là X (có công thức phân tử C4H9NO4) và đipeptit Y (có công thức phân tử C4H8N2O3). Cho M tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chỉ gồm: một muối của axit cacboxylic Z, một muối của amino axit T và một ancol E. Biết M có tham gia phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây sai?

T là H2N–CH2–COOH và E là CH3OH.

Trong phân tử X có một nhóm chức este.

Y là H2N–CH2–CONH–CH2–COOH và Z là HCOONa.

1 mol M tác dụng tối đa với 2 mol NaOH.

Xem đáp án

Đáp án A

- Y là Gly-Gly

- Do cho M tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chỉ gồm: một muối của axit cacboxylic Z, một muối của amino axit T và một ancol E => X là este

- M có tham gia phản ứng tráng bạc nên X là este của HCOOH:

X: HCOOH3NCH2COOCH3

Z: HCOONa

T: H2NCH2COONa

E: CH3OH