635 câu lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P15)
Đề thi

635 câu lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P15)

A
Admin
Hóa họcLớp 1138 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:

3.

4.

2.

5.

Xem đáp án

Đáp án A

Các CTCT của X thỏa mãn là: NHCOHN(CH), CHNHCOHNCH, CHNHCOHN(CH)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong các chất khí trên khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

Số chất tác dụng với NaOH dư sinh ra ancol gồm:

+ Anlyl axetat, etyl fomat, tripanmitin

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O và có khối lượng phân tử 60 đvC. Trong các chất trên, số chất tác dụng được với Na là:

2 chất.

1 chất.

3 chất.

4 chất.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi CTPT của HCHC có dạng: CxHyOz.

● Giả sử có 1 nguyên tử oxi Û z = 1 12x + y = 44.

+ Giải PT nghiệm nguyên x = 3 và y = 8 CTPT là C3H8O.

có 3 CTCT thỏa mãn: CH2–CH2–CH2–OH (1) || CH3–CH(CH3)–OH (2) || CH3–O–C2H5 (3).

● Giả sử có 2 nguyên tử oxi Û z = 2 12x + y = 28.

+ Giải PT nghiệm nguyên x = 2 và y = 4 CTPT là C2H4O2.

có 3 CTCT thỏa mãn: HCOOCH3 (4) || CH3COOH (5) || HO–CH2–CHO (6).

+ Số chất tác dụng với Na gồm (1) (2) (5) và (6)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là:

nilon-6,6; nilon-6; amilozơ.

polistiren; amilopectin; poliacrilonitrin.

tơ visco; tơ axetat; polietilen.

xenlulozơ; poli(vinyl clorua); nilon-7.

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metan, etin, eten, etanol, etanoic, propenoic, benzen, alanin, phenol, triolein. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:

5.

8.

6.

7.

Xem đáp án

Đáp án A

Số chất thỏa mãn yêu cầu đề bài bao gồm:

Etin, eten, propenoic (axit acrylic), phenol và triolein.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(b) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

(c) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.

(d) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất mạch hở X, có công thức phân tử C4H8O3. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và ancol Z. Ancol Z hòa tan được Cu(OH)2. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là:

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

Có 3 chất thỏa mãn đó là:

HCOO–CH2–CH(OH)–CH3 ||

CH3COO–CH2–CH2–OH ||

HCOO–CH–(CH2OH)–CH3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH, anbumin (có trong lòng trắng trứng). Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:

4.

5.

6.

7.

Xem đáp án

Đáp án C

Số dung dịch tác dụng với Cu(OH)2 gồm:

CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozo, saccarozo và anbumin.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Glyxin là chất lỏng ở điều kiện thường.

Tơ nilon-6,6 là polime thiên nhiên.

Triolein là chất rắn ở điều kiện thường.

Glucozơ có nhiều trong quả nho chín.

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

Phân tử tinh bột được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các phát biểu sau: 

(a) H2NCH2COHNCH2CH2COOH có chứa 1 liên kết peptit trong phân tử; 

(b) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc; 

(c) Benzenamin làm xanh quỳ ẩm; 

(d) Các peptit, glucozơ, saccarozơ đều tạo phức với Cu(OH)2

(e) Thủy phân đến cùng protein đơn giản chỉ thu được các α–amino axit; 

(f) Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau. 

Số phát biểu đúng là

3.

5.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

(a) sai vì chất đó không phải peptit.

(c) sai vì C6H5NH2 tính bazo rất yếu không đủ làm quỳ ẩm đổi màu.

(d) sai vì đipeptit không có khả năng tạo phức với Cu(OH)2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Thuốc thử

Mẫu thử

Hiện tượng

Dd NaHCO3

X

Có bọt khí

 

X

Kết tủa Ag

Dd AgNO3/NH3,to

Y

Kết tủa Ag

 

Z

Không ht

 

Y

Dd xanh lam

Cu(OH)2/OH-

Z

Dd xanh lam

 

T

Dd tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

fomanđehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys-Val-Ala.

axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala.

axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Glu-Val.

axit axetic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala.

Xem đáp án

Đáp án B

X + NaHCO3  Khí X là axit Loại A.

X có phản ứng tráng gương Loại D.

T có pứ màu biure T không thể là đipeptit Loại C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Axit stearic là axit no mạch hở.

Metyl fomat có phản ứng tráng bạc.

Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng.

Thủy phân vinyl axetat thu được ancol metylic.

Xem đáp án

Đáp án D

Thủy phân vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) thu được CH3COOH và CH3CHO

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, phenyl axetat, vinyl fomat, etyl clorua. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra ancol là

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án A

Gồm các chất: etyl axetat, tripanmitin, etyl clorua

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu xanh lam

Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng. Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag

Y

Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z

Tác dụng với quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

T

Tác dụng với nước brom

Có kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol.

saccarozo, triolein, lysin, anilin.

saccarozo, etyl axetat, glyxin, anilin.

xenlulozo, vinyl axetat, natri axetat, glucozo.

Xem đáp án

Đáp án B

Glucozo không tạo kết tủa trắng khi tác dụng với dung dịch brom => loại D

Glyxin không làm chuyển màu quỳ tím => loại C

Hồ tinh bột không phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch xanh lam => loại A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Phenol, anilin, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, vinyl clorua, axit acrylic. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là : 

5

4

6

7

Xem đáp án

Đáp án C

Gồm các chất: Phenol, anilin, buta-1,3-đien, stiren, vinyl clorua, axit acrylic.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất: metan, etilen, benzen, stiren, glixerol, anđehit axetic, đimetyl ete, axit acrylic. Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

2

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án B

Gồm các chất: etilen, stiren, anđehit axetic, axit acrylic.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đây: triolein, etyl axetat, saccarozơ, fructozơ, Ala-Gly-Ala, glucozơ, xenlulozơ, vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

8

7

6

5

Xem đáp án

Đáp án D

Gồm có: triolein, etyl axetat, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

C2H5OH.

C6H5NH2.

H2NCH2COOH.

CH3NH2.

Xem đáp án

Đáp án C

A. C2H5OH là chất lỏng ở điều kiện thường.

B. C6H5NH2 là chất lỏng ở điều kiện thường, ít tan trong nước

C. Đúng

D. CH3NH­2 là chất khí ở điều kiện thường

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH­3­NH­2, ­NH­3­, C6H5­OH (phenol), C6­H­5­NH­2­ (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Chất

X

Y

Z

T

Nhiệt độ sôi (oC)

182

184

-6,7

-33,4

pH (dung dịch nồng độ 0,001M)

6,48

7,82

10,81

10,12

Nhận xét nào sau đây không đúng?

Z, T làm xanh quỳ tím ẩm.

Dung dịch X có tính axit; dung dịch Y, Z, T có tính bazơ.

X, Y tạo kết tủa trắng với nước brom.

Phân biệt dung dịch X với dung dịch Y bằng quỳ tím.

Xem đáp án

Đáp án D

Y có nhiệt độ sôi cao nhất => Y là phenol

X có nhiệt độ sôi cao thứ hai và có pH = 6,48 => X là anilin

Z có pH = 10,8 có môi trường bazo mạnh hơn T ( pH = 10,12) => Z là CH3NH2 và T là NH3

A. Đúng vì CH3NH2 và NH3 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

B. Đúng vì pH của X = 6,48 < 7 nên có môi trường axit còn Y,Z, T đều có pH > 7 nên có môi trường bazo.

C. Đúng vì phenol và anilin tạo kết tủa trắng với dd brom

D. Sai vì X và Y đều không làm đổi màu quỳ tím nên không phân biệt được

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, metyl metacrylat. Số chất làm nhạt màu nước brom ở điều kiện thường là

6

5

7

4

Xem đáp án

Đáp án B

Gồm: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, stiren, metyl metacrylat.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X (C5H8O2) + NaOH X1 (muối) + X2

(2) Y (C5H8O2) + NaOH Y1 (muối) + Y2

Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. X2 và Y2 có tính chất hóa học giống nhau là

bị khử bởi H2 (to, Ni).

bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.

tác dụng được với Na.

tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to).

Xem đáp án

Đáp án B

Do X1 và Y1 có cùng số C mà X1 có phản ứng với nước brom còn Y1 không phản ứng

=> X1 có chứa liên kết đôi, Y1 không chứa liên kết đôi

X: CH2=CHCOOCH2-CH3

Y: CH3-CH2COOCH=CH2

X1: CH2=CHCOONa

Y1: CH3-CH2COONa

X2: CH3-CH2-OH

Y2: CH3CHO

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Đốt cháy a mol triolein thu được b mol CO2 và c mol H2O, trong đó b-c=6a.

Etyl fomat làm mất màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:

 

X

Y

Z

T

Nước brom

Không mất màu

Mất màu

Không mất màu

 

Nước

Tách lớp

Tách lớp

Dung dịch đồng nhất

 

Dung dịch AgNO3/NH3

Không có kết tủa

Có kểt tủa

Có kểt tủa

Không có kết tủa

X, Y, Z, T lần lượt là:

axit aminoaxetic, glucozo, fructozo, etyl axetat.

etyl axetat, glucozo, axit aminoaxetic, fructozo.

etyl axetat, glucozo, fructozo, axit aminoaxetic.

etyl axetat, fructozo, glucozo, axit aminoaxetic.

Xem đáp án

Đáp án C

X ko tan trong nước => loại A

Y làm mất màu nước brom => loại D

Z tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 có kết tủa => Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5, C6H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

Gồm: H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5

26. Trắc nghiệm
1 điểm

X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

3

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

Chỉ có các amin sau ở thể khí điều kiện thường: CH3NH2, CH3-NH-CH3, (CH3)3N và C2H5NH2

Vậy các công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:

(NH4)CO3NH(CH3)3, (CH3NH3)CO3(NH3CH2CH3) và (CH3NH3)CO3NH2(CH3)2

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: dung dịch saccarozơ, glixerol, ancil etylic, natri axetat. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất đó là: dd saccarozo, glixerol => có 2 chất

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Cho mẫu đá vôi vào dung dịch giấm ăn, không thấy sủi bọt khí.

Cho Zn vào dung dịch giấm ăn, không có khí thoát ra.

Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Xem đáp án

Đáp án D

A. Sai, giấm ăn là dd CH3COOH. Axit CH3COOH mạnh hơn H2CO3 nên sẽ xảy ra phản ứng

2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O => hiện tượng có sủi bọt khí

B. Sai vì Zn + CH3COOH (CH3COO)2Zn + H2 => hin tượng có khí thoát ra.

C. Sai vì giấm ăn là dd CH3COOH có tính axit nên phải làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

D. đúng

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất:metan, etilen, axetilen, etan, ancol anlylic,axit acrylic, glixerol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất làm mất màu dd nước brom là: etilen( CH2=CH2) , axetilen ( CH ≡CH) , ancol anlylic ( CH2=CH-CH2-OH) => có 3 chất

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: axit acrylic, foman đehit, phenyl fomat,glucozơ, anđêhit axetic, metyl axetat, saccarozơ. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

5.

4.

6.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là: fomandehit (HCHO); phenyl fomat ( HCOOC6H5), Glucozo ( CH3OH[CH2OH]4CHO); anđehitaxetic (CH3CHO); => có 4 chất. 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Phenol ( C6H5OH) và anilin đều phản ứng với dung dịch nước brom tạo ra kết tủa.

(b) Anđehit phản ứng với H2 ( xúc tác Ni, t0) tạo ra ancol bậc một;

(c) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2;

(d) Etylen glicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường;

(e) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(g) Poli (vinyl clorua), polietilen được dùng làm chất dẻo;

(h) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Số phát biểu đúng là

6

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án A

Các phát biểu đúng là: a), b), c) d), e), g) => có 6 phát biểu đúng

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất hữu cơ X, Y, Z có công thức phân tử C4H8O2 thỏa mãn các tính chất sau:

- X có cấu tạo mạch cacbon phân nhánh, phản ứng được với Na và NaOH.

- Y tác dụng được với dung dịch NaOH và được điều chế từ ancol và axit có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử.

- Z có cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh, tác dụng được với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng bạc.

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.

CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.

CH3[CH2]2COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2(CH3)2.

CH3[CH2]2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.

Xem đáp án

Đáp án A

C4H8O2 có độ bất bão hòa k = 2

X tác dụng được với Na và NaOH => X là axit có nhánh: CH3CH(CH3)-COOH

Y tác dụng được với NaOH và được điều chế từ acol và axit có cùng số nguyên tử C => Y là este: CH3COOC2H5.

Z t/d được với NaOH và AgNO3/NH3  và không phân nhánh => Z là HCOOCH2CH2CH3

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly- Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

4

5

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thủy phân trong môi trường kiềm: etyl axetat, tripanmitin, Gly- Ala => có 3 chất

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

Xem đáp án

Đáp án A

A. đúng vì C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl ( muối không độc)

B. sai, các amin là các chất độc

C. sai, các amin đầu thì dễ tan trong nước, các amin tiếp theo khó tan hơn, riêng anilin rất ít tan trong nước.

D. sai, anilin không làm quỳ tím chuyển màu

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, và T. Kết quả được ghi ở bảng sau;

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

T

Dung dịch Br2

Kết tủa trắng

Y

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

X, Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kểt tủa Ag trắng bạc

Z

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

X, Y, Z, T lần lượt là

Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.

Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.

Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.

Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.

Xem đáp án

Đáp án D

X phản ứng với dd AgNO3/NH3 cho ra kết tủa Ag=> X là etyl fomat

Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh => Y là lysin ( có 2 nhóm NH2)

Z vừa tạo kết tủa Ag với dd AgNO3/NH3 vừa tạo dung dịch xanh lam với Cu(OH)2 => Z là glucozo

T tạo kết tủa trắng với dd Br2 => T là anilin hoặc phenol

Vậy thứ tự phù hợp X, Y, Z, T là etyl fomat, lysin, glucozo, phenol

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X +CH3OH/HCl, to Y +C2H5OH/HCl, to Z +NaOH du, to T 

Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức phân tử của Y và T là

C6H12O4N và C5H7O4Na2N.

C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl.

C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N.

C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N.

Xem đáp án

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.

(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

(d) Thủy phân hoàn toàn abumin của lòng trắng trứng, thu được α – aminoaxit.

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hiđro.

Số phát biểu đúng là:

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

(a) S. Điều chế bằng phản ứng trùng hợp

(b) S. Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng

(c) Đ

(d) Đ

(e) Đ

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:

(1) CH3COOH và C2H5ONa; 

(2) C2H5NH2 và C6H5NH3Cl;

(3) C6H5OH và C2H5ONa; 

(4) CH3NH2 và ClH3NCH2COOH;

Các cặp xảy ra phản ứng là:

(1), (2), (3), (4)

(1), (3)

(1), (2), (4)

(1), (2), (3)

Xem đáp án

Đáp án A

Chú ý: C2H5ONa là một bazơ hữu cơ mạnh

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là

Mophin

Cafein

Nicotin

Heroin

Xem đáp án

Đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

X + NaOH trong sn phm hu cơ có mt cht Y và CH3COONa;

Y + O2 Y1;

Y1 + NaOH CH3COONa + H2O

Số chất X thỏa mãn sơ đồ trên là

2

1

4

3

Xem đáp án

Đáp án A

Y1 là CH3COOH

Y có thể là CH3CHO, C2H5OH

X có thể là CH3COOCH=CH2 và CH3COOC2H5