635 câu lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P13)
Đề thi

635 câu lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P13)

A
Admin
Hóa họcLớp 1159 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tính chất sau:

(1) chất lỏng hoặc chất rắn;                      

(2) tác dụng với dung dịch Br2

(3) nhẹ hơn nước                                      

(4) không tan trong nước

(5) tan trong xăng                                    

(6) phản ứng thủy phân

(7) tác dụng với kim loại kiềm                   

(8) cộng H2 vào gốc rượu

Những tính chất không đúng cho lipit là

(2), (5), (7)

(7), (8)

(3), (6), (8)

(2), (7), (8)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ø Nhận xét: lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, … nói chung lipit thuộc loại phức tạp, chúng ta không học kĩ ở THPT

vic đề ra xut hin Câu 26y là hơi khó hiu? đúng hơn nên hỏi về CHẤT BÉO!

Tham khảo kiến thức SGK các tính chất không đúng cho lipit gồm ý:

(2): do TH chất béo no thì không thể phản ứng được với Br2

(7): chức COO este không phản ứng được với KIM LOẠI KIỀM

(các bạn đừng nhầm và sai sang dung dịch kiềm nhé!)

(8): gốc rượu ở đây là glixerol, sẵn no nên không + H2 được

Theo đó, chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H9O2N vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng NaOH?

4 chất

5 chất

3 chất

2 chất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

để thỏa mãn C3 mà có 9H hợp chất là muối amoni của axit cacboxylic.

thỏa mãn gồm: C2H5COONH4; CH3COONH3CH3;

HCOONH3CH2CH3 và HCOONH2(CH3)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào.

Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure.

Amino axit có tính lưỡng tính.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Xem xét các phát biểu:

A. Trong sữa bò có chứa các phân tử protein + trong quả chanh có chứa 1 lượng lớn axit xitric

khi vắt chanh vào sữa, axit xitric đã làm cho pH trong sữa giảm, do protein dễ biến tính khi pH thay đổi nên sẽ bị kết tủa gây hiện tượng sữa bị đông tụ

B. đúng.!

 

D. phân tử amino axit chứa cả nhóm cacboxylic COOH và nhóm amino NH2

có tính lưỡng tính (phân li được cả H+; cả OH).

C. đipeptit Gly-Ala không có phản ứng màu biure C sai

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Dung dịch benzylamin trong nước làm quỳ tím hóa xanh.

Thủy phân vinyl axetat thu được ancol.

Ứng dụng của axit glutamic dùng làm mì chính.

Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Xem xét các phát biểu:

B. Thủy phân vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO

sản phẩm thu được là muối và anđehit, không có ancol phát biu B sai.!

C. dùng làm mì chính là muối mononatri gluconat ≠ axit glutamic C sai.!

D. tripanmitin là chất béo no là cht rn ở điều kiện thường D sai.!

Ø benzylamin C6H5CH2NH2 ≠ phenylamin C6H5NH2;

dung dịch benzylamin làm quỳ tím chuyển màu xanh phát biu A đúng.!

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Glu-Ala-Val là 5.

Trong y học, glucozơ dùng để làm dung dịch truyền tĩnh mạch.

Thủy phân mantozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Xem xét các phát biểu:

phát biểu A đúng.                          

• tetrapeptit Lys-Glu-Ala-Val: Lys có 2 nhóm NH2; Glu, Ala và Val đều có 1 nhóm NH2

tổng nguyên tử N có trong tetrapeptit là 5 phát biu B đúng.

• Trong y học, glucozơ dùng để làm dung dịch truyền tĩnh mạch do glucozơ là đường đơn cơ thể có thể hấp thụ trực tiếp nên có thể truyền thẳng vào tĩnh mạch.! C đúng.

• mantozơ bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim, không phải trong môi trường kiềm phát biu D sai chn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Thuốc thử cần dùng để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ là nước brom.

(b) Glucozơ còn được gọi là đường nho

(c) Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo

(d) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước

(e) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là

4

3

2

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Xem xét các phát biểu:

(a). chỉ glucozơ phản ứng làm mất màu nước brom, fructozơ không phản ứng:

 C5H11O5-CHO + Br2 +H2O  C5H11O5-COOH + 2HBr

 

(b). glucozơ: đường nho; saccarozơ: đường mía; mantozơ: đường mạch nha;…

(c). Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất tơ axetat là loi tơ nhân to.

(d). fructozơ dễ tan trong nước phát biu này sai.!

(e). mantozơ và saccarozơ có cùng CTPT C12H22O11 chúng là đồng phân của nhau.

Theo đó, có 4 phát biểu đúng

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy chất sau: butađien, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là

7

6

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

các chất phản ứng với Br2/H2O làm mt màu gm:

• các chất có nối đôi C=C: -CH=CH- + Br2

-CHBr-CHBr- gm các cht: butađien (CH2=CH-CH=CH2); axit metacrylic (CH2=C(CH3)-COOH); stiren (C6H5CH=CH2).

• nối đôi C=O trong chức –CHO:

RCHO + Br2 + H2O RCOOH + 2HBr;

ch có cht anđehit axetic (CH3CHO).

• TH anilin: C6H5NH2 tạo kết tủa khi phản ứng với Br2/H2O:

Tổng có 5 chất thỏa mãn yêu cầu

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: saccarozo, metyl axetat, triolein, Gly-Ala-Gly. Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 trong dung dịch ở nhiệt độ thường là

2

3

4

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử.

(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl.

(d) Tinh bột và xenlulozo là hai chất đồng phân của nhau

(e) Glucozo saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro.

Số phát biểu đúng là

5.

4.

3

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím hóa xanh

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

Kết tủa Ag tráng sáng

T

Nước Br2

Kết tủa trắng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

Anilin, lòng trắng trứng, glucozo, lysin.

Lysin, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

Lysin, anilin, lòng trắng trứng, glucozo.

Lysin, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CH3COONH4, CH3COOH3NCH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với NaOH và vừa tác dụng được với HCl trong dung dịch là:

2.

3.

1.

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

+ CH3COONH4

CH3COONH4 + NaOH CH3COONa + NH3 + H2O.

CH3COONH4 + HCl CH3COOH + NH4Cl. Chọn

+ CH3COOH3NCH3

CH3COOH3NCH3 + NaOH CH3COONa + CH3NH2 + H2O

CH3COOH3NCH3 + HCl CH3COOH + CH3NH3Cl Chọn

+ C2H5NH2 là 1 amin Loại.

+ H2NCH2COOC2H5

H2NCH2COOC2H5 + NaOH H2NCH2COONa + C2H5OH

H2NCH2COOC2H5 + HCl ClH3NCH2COOC2H5 Chọn

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:

Tác nhân phản ứng

Cht tham gia phn ứng

Hiện tượng

Dung dịch I2

X

Có màu xanh đen

Cu(OH)2

Y

Có màu tím

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nhẹ

Z

Có kết tủa Ag

Nước brom

T

Có kết tủa trng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.

tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ.

lòng trắng trứng, tinh bột, glucozơ, anilin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Dung dịch I2 làm hồ tinh bột hóa màu xanh đen X là tinh bột Loại D.

+ Tạo màu tím với Cu(OH)2 Màu tím là màu của phản ứng biure Y là lòng trắng trứng Loại C.

+ Tạo kết tủa Ag khi tác dụng với dd AgNO3/NH3  Z là glucozo Loại B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Đipeptit Gly-Ala có 2 liên kết peptit.

Etylamin là amin bậc một.

Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đipeptit được tạo ra từ 2 phân tử α- amino axit

Đipeptit chỉ chứa 1 liên kết peptit A sai 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

visco là tơ hóa học.

Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thuờng.

Amilopectin có cấu tạo mạch phân nhánh.

Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Trong cấu tạo của tripanmitin có chứa nhiều gốc axit béo no là C15H31COO-

Ở điều kiện thường tripanmitin ở trạng thái rắn

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: tinh bột, protein, vinyl format, anilin, fructozo. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các chất trong dãy trên?

có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.

có 1 chất làm mất màu nước brom.

có 2 chất có tính lưỡng tính.

có 2 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vinyl fomat và mantozơ là hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

 Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyến thành màu xanh

Y

Nước brom

Kết tủa màu trắng

Z

Dung dịch AgNO3/NH3

Kết tủa Ag trắng sáng

T

 Cu(OH)2

Dung dịch có màu xanh lam

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.

natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.

anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.

anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

X, Y, Z, T lần lượt là

(NH4)2CO3, NH4HCO3, CO2, NH3

(NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NH3

(NH4)2CO3, (NH2)2CO, CO2, NH3

(NH2)2CO, NH4HCO3, CO2, NH3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

NH3 + CO2 điều kiện như vậy thì đó là phản ứng tạo ra URE.

X là (NH2)2CO Loại A và C

(NH2)2CO + H2O (NH4)2CO3 Y là (NH4)2CO3 Chọn B

(NH4)2CO3 + 2HCl 2NH4Cl + CO2 + H2O

(NH4)2CO3 + 2NaOH Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xenlulozo thuộc loại đisaccarit.

Trùng ngưng vinyl doma thu được poli(vinyl clorua)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức

Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

Xem đáp án

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: CH3COOH; C2H5OH; H2NCH2COOH và CH3NH3Cl. số chất trong dãy có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là

1.

2

4

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các chất sau: protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac; keo dán ure- fomanđehit;tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-?

4

3.

6

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Anbunin là protein hình cầu, không tan trong nuớc.

(b) Animoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

(c) Saccarozo thuộc loại đisaccarit.

(d) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3N.

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.

(f) Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

(g) Lực bazơ của metylamin mạnh hơn đimetylamin.

Số phát biểu đúng là

2.

5.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

1.

3.

2

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các chất phản ứng với Cu(OH)2/OH cho dung dịch màu xanh lam phải là poliancol.

các chất thỏa mãn là fructozơ và glucozơ

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°), tạo ra sản phẩm thu được có khả năng phản ứng với Na là

CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH.

C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH.

C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH.

C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A loại vì CH3OC2H5 không tác dụng với H2.

C loại vì CH3COOH không tác dụng với H2.

D loại vì CH3COOC2H3 tạo ra sản phẩm không phản ứng với Na.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối luợng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3; X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhung không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần luợt là

CH3COOH, HCOOCH3.

CH3COOH, CH3COOCH3.

HCOOCH3, CH3COOH.

(CH3)2CHOH, HCOOCH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

X1 có khả năng phản ứng với NaOH loại C và D.

MX2 = 60 loại B (vì CH3COOCH3 có M = 74) chọn A.

B. ● C2H3CH2OH + H2 Ni, to CH3CH2CH2OH.

CH3CH2CH2OH + Na CH3CH2CH2ONa + 1/2 H2.

● CH3COCH3 + H2 Ni,to CH3CH(OH)CH3.

CH3CH(OH)CH3 + Na CH3CH(ONa)CH3 + 1/2 H2.

● C2H3COOH + H2 Ni,to C2H5COOH.

C2H5COOH + Na C2H5COONa + 1/2 H2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau:

(1) CH3COOC2H5;                              

(2) CH2=CHCOOCH3;

(3) C6H5COOCH=CH2;                        

(4) CH2=C(CH3)OCOCH3;

(5) C6H5OCOCH3;                              

(6) CH3COOCH2C6H5.

Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol

(3), (4), (5), (6).

(1), (2), (3), (4).

(1), (3), (4), (6).

(3), (4), (5).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(1) CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH.

(2) CH2=CHCOOCH3 + NaOH CH2=CHCOONa + CH3OH.

(3) C6H5COOCH=CH2 + NaOH C6H5COONa + CH3CHO.

(4) CH2=C(CH3)OCOCH3 + NaOH CH3COONa + CH3-CO-CH3.

(5) C6H5OCOCH3 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O.

(6) CH3COOCH2C6H5 + NaOH CH3COONa + C6H5CH2OH.

(3), (4), (5) không thu được ancol chọn D.

Chú ý: ROCOR' là ROOCR' hay R'COOR.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

3.

4

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Có 5 chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: etyl axetat, axit arylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol.

+ Etyl axetat: CH3COOC2H5 + NaOH t°  CH3COONa + C2H5OH.

+ Axit acrylic: CH2=CHCOOH + NaOH t° CH2=CHCOONa + H2O.

+ Phenol: C6H5OH + NaOH t° C6H5ONa + H2O.

+ Phenylamoni clorua: C6H5NH3Cl + NaOH t° C6H5NH2 + NaCl + H2O.

p-crezol: p-CH3-C6H4-OH + NaOH t° p-CH3-C6H4-ONa + H2O.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

(3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím.

(6) Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

5

2.

4

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(1) Đúng.

(2) Đúng.

(3) Đúng.

(4) Sai, chẳng hạn HCOOCH=CH2 + NaOH  HCOONa + CH3CHO.

(5) Sai vì peptit chứa từ 3 mắt xích trở lên mới có phản ứng màu biure.

(6) Đúng.

chỉ có (4) và (5) sai

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Số lượng trong dãy phản ứng được với cả 2 dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

4.

3.

5

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

● H2NCH2COOH: thỏa mãn do: + HCl: H2NCH2COOH + HCl ClH3NCH2COOH.

+ NaOH: H2NCH2COOH + NaOH H2NCH2COONa + H2O.

● HCOONH4: thỏa mãn do: + HCl: HCOONH4 + HCl HCOOH + NH4Cl.

+ NaOH: HCOONH4 + NaOH HCOONa + NH3 + H2O.

● (CH3NH3)2CO3: thỏa mãn do: + (CH3NH3)2CO3 + 2HCl CH3NH3Cl + CO2 + H2O.

+ NaOH: (CH3NH3)2CO3 + 2NaOH 2CH3NH2 + Na2CO3.

● C6H5NH2: không thỏa do không tác dụng với NaOH.

+ HCl: C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl.

● C2H5NH2: không thỏa do không tác dụng với NaOH.

+ HCl: C2H5NH2 + HCl C2H5NH3Cl.

● CH3COOH: không thỏa do không tác dụng với HCl.

+ NaOH: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O.

● H2NCH2CONHCH(CH3)COOH: thỏa mãn do: + HCl: Gly-Ala + 2HCl + H2O Mui.

+ NaOH: Gly-Ala + 2NaOH Gly-Na + Ala-Na + H2O.

chỉ có C6H5NH2, C2H5NH2 và CH3COOH không thỏa

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mu thử

Thuc thử

Hiện tượng

X

Qu tím

Chuyn màu hng

Y

Dung dch I2

Có màu xanh tím

Z

Dung dich AgNO3 trong NH3

Kết tủa Ag

T

Nước brom

Kết tủa trng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

axit glutamic, tinh bột, glucozo, anilin.

axit glutamic, glucozo, tinh bột, anilin.

axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozo.

anilin, tinh bột, glucozo, axit glutamic.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

X làm quỳ tím hóa hồng loại D.

Y + I2 xanh tím loại B.

Z có phản ứng tráng gương

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng?

NH2CH2COOH.

NH2CH2COONa.

ClNH3+CH2COOH.

NH2CH2COOC2H5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. H2NCH2COOH + NaOH H2CH2COONa + H2O.

B. H2NCH2COONa + NaOH không phn ng.

C. ClH3NCH2COOH + NaOH H2NCH2COOH + NaCl + H2O.

D. H2NCH2COOC2H5 + NaOH H2NCH2COONa + C2H5OH.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (C2H5)2NH (a); C6H5NH2 (b); C6H5NH2CH3 (c); C2H5NH2 (d) (C6H5) là gốc phenyl). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

(a) < (d) < (c) < (b).

(b) < (c) < (d) < (a).

(c) < (b) < (a) < (d).

(d) < (a) < (b) < (c).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazơ ca amin.

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazơ của amin.

Với các amin béo (amin no) thì tính bazơ: bậc 2 > bậc 1 > bậc 3.

Áp dng: (b) < (c) < (d) < (a)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

C2H5OH H2SO4 C2H4+H2O

CH3COONa (rắn) + NaOH (rắn) CaO,tO Na2CO3 + CH4

CH3NH3Cl + NaOH toNaCl + CH3NH2 + H2O.

CH3COOH + C2H5OH H2SO4,to CH3COOC2H5+H2O

Xem đáp án

Chọn đáp án A

● Chất tham gia là dung dịch loại B.

● Sản phẩm sinh ra ở trạng thái khí và ít tan trong H2O loại C và D.

(Do CH3NH2 tan tốt trong H2O và dùng đá để ngưng tụ este

thay vì dùng phương pháp đẩy nước)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân mạch hở của C3H4O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

1.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

k = (2 × 3 + 2 - 4) ÷ 2 = 2. Tráng bạc phải có nhóm chức -CHO.

các đồng phân thỏa mãn là: CH3-C(=O)-CHO, HCOOCH=CH2, CH2(CHO)2

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mu thử

Thuc thử

Hiện tượng

X

AgNO3/NH3

Kết tủa Ag

Y

Quỳ tím

Chuyn màu xanh

Z

Dung dịch brom

Kết ta trng

T

Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Dung dịch màu xanh lam

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Fructozo, anilin, Ala-Lys, etyl fomat.

Fructozo, Ala-Lys, etyl fomat, anilin.

Etyl fomat, Ala-Lys, anilin, fructozo.

Etyl fomat, anilin, Ala-Lys, fructozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Y làm quỳ tím hóa xanh loại A và D.

Z + dung dịch brom trng chọn C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: glixerol; anbumin; axit axetic; metyl fomat; Ala-Ala; fructozo; valin; metylamin; anilin. Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2

5.

6.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Các chất phản ứng được với Cu(OH)2 gồm chứa 2 -OH kề nhau, chứa -CHO, peptit chứa ≥ 3 mắt xích, axit cacboxylic.

các chất thỏa mãn là glixerol, anbumin, axit axetic, metyl fomat, fructozơ

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa.

(b) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.

(c) Vinyl xianua được sử dụng sản xuất tơ olon.

(d) Ở điều kiện thường các amino axit là chất rắn, tan ít trong nước.

(e) Dung dịch glucozo và dung dịch saccarozo đều có phản ứng tráng bạc.

(f) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

Số phát biểu đúng là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

(a) Đúng vì trong chanh chứa axit xitric và sữa có thành phần chính là protein.

Axit xitric làm cho pH của cốc sữa giảm xuống protein bị biến tính và đông tụ.

(b) Sai vì triolein là [CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COO)3C3H5

chứa 3πC=C và 3πC=O tổng cộng có 6 liên kết π.

(c) Đúng: nCH2=CH-CN (vinyl xianua) xt,to,xt  [-CH2-CH(CN)-]n (tơ olon).

(d) Sai vì các amino axit tan tốt trong nước do tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

(e) Sai vì saccarozơ không có phản ứng tráng bạc.

(f) Đúng.

(a), (c) và (f) đúng

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?

Saccarozơ.

Axetilen.

Anđehit fomic.

Glucozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Trong công nghiệp người ta thường dùng glucozơ để tráng gương và ruột phích nước

vì glucozơ dễ tìm, dễ bảo quản, dễ điều chế, giá thành ra và không độc (anđehit độc)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO.

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

Amino axit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước và có vị hơi ngọt.

Hợp chất H2NCH2COONH3CH3 là este của glyxin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

D sai do H2NCH2COONH3CH3muối của Gly và CH3NH2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

2.

4.

5.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

C2H4O2 gồm các đồng phân đơn chức, mạch hở là:

– HCOOCH3: tác dụng được với NaOH.

– CH3COOH: tác dụng được với cả 3 chất.

tổng cộng có 4 phản ứng xảy ra 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

toluen 1:1+Cl2,to  X +NaOH, to Y +CuO,to Z  + dd AgNO3/NH3 T

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo đúng nhất của T là chất nào sau đây?

C6H5-COOH.

CH3-C6H4-COONH4.

C6H5-COONH4.

p-HOOC-C6H4-COONH4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

● C6H5CH3 + Cl2 1:1to C6H5CH2Cl (X) + HCl.

● C6H5CH2Cl (X) + NaOH to  C6H5CH2OH (Y) + NaCl.

● C6H5CH2OH (Y) + CuO to  C6H5CHO (Z) + Cu + H2O.

● C6H5CHO (Z) + 2AgNO3 + 3NH3 to C6H5COONH4 (T) + 2Ag + 2NH4NO3.

chọn C