635 câu lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P12)
Đề thi

635 câu lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P12)

A
Admin
Hóa họcLớp 1139 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Cho mẫu đá vôi vào dung dịch giấm ăn, không thấy sủi bọt khí.

Cho Zn vào dung dịch giấm ăn, không có khí thoát ra.

Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Xem đáp án

Đáp án D

A. Sai, giấm ăn là dd CH3COOH. Axit CH3COOH mạnh hơn H2CO3 nên sẽ xảy ra phản ứng

2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O => hiện tượng có sủi bọt khí

B. Sai vì Zn + CH3COOH (CH3COO)2Zn + H2 => hin tượng có khí thoát ra.

C. Sai vì giấm ăn là dd CH3COOH có tính axit nên phải làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

D. đúng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất:metan, etilen, axetilen, etan, ancol anlylic,axit acrylic, glixerol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất làm mất màu dd nước brom là: etilen( CH2=CH2) , axetilen ( CH ≡CH) , ancol anlylic ( CH2=CH-CH2-OH) => có 3 chất

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: axit acrylic, foman đehit, phenyl fomat,glucozơ, anđêhit axetic, metyl axetat, saccarozơ. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là.

5.

4.

6.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là: fomandehit (HCHO); phenyl fomat ( HCOOC6H5), Glucozo ( CH3OH[CH2OH]4CHO); anđehitaxetic (CH3CHO); => có 4 chất.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Phenol ( C6H5OH) và anilin đều phản ứng với dung dịch nước brom tạo ra kết tủa.

(b) Anđehit phản ứng với H2 ( xúc tác Ni, t0) tạo ra ancol bậc một;

(c) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2;

(d) Etylen glicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường;

(e) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(g) Poli (vinyl clorua), polietilen được dùng làm chất dẻo;

(h) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Số phát biểu đúng là

6

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án A

Các phát biểu đúng là: a), b), c) d), e), g) => có 6 phát biểu đúng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất hữu cơ X, Y, Z có công thức phân tử C4H8O2 thỏa mãn các tính chất sau:

- X có cấu tạo mạch cacbon phân nhánh, phản ứng được với Na và NaOH.

- Y tác dụng được với dung dịch NaOH và được điều chế từ ancol và axit có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử.

- Z có cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh, tác dụng được với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng bạc.

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.

CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.

CH3[CH2]2COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2(CH3)2.

CH3[CH2]2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.

Xem đáp án

Đáp án A

C4H8O2 có độ bất bão hòa k = 2

X tác dụng được với Na và NaOH

=> X là axit có nhánh: CH3CH(CH3)-COOH

Y tác dụng được với NaOH và được điều chế từ acol và axit có cùng số nguyên tử C => Y là este: CH3COOC2H5.

Z t/d được với NaOH và AgNO3/NH3  và không phân nhánh

=> Z là HCOOCH2CH2CH3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly- Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

4

5

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thủy phân trong môi trường kiềm: etyl axetat, tripanmitin, Gly- Ala => có 3 chất

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

Xem đáp án

Đáp án A

A. đúng vì C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl ( muối không độc)

B. sai, các amin là các chất độc

C. sai, các amin đầu thì dễ tan trong nước, các amin tiếp theo khó tan hơn, riêng anilin rất ít tan trong nước.

D. sai, anilin không làm quỳ tím chuyển màu

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, và T. Kết quả được ghi ở bảng sau;

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

T

Dung dịch Br2

Kết tủa trắng

Y

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

X, Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kểt tủa Ag trắng bạc

Z

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

X, Y, Z, T lần lượt là

Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.

Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.

Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.

Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.

Xem đáp án

Đáp án D

X phản ứng với dd AgNO3/NH3 cho ra kết tủa Ag=> X là etyl fomat

Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh => Y là lysin ( có 2 nhóm NH2)

Z vừa tạo kết tủa Ag với dd AgNO3/NH3 vừa tạo dung dịch xanh lam với Cu(OH)2 => Z là glucozo

T tạo kết tủa trắng với dd Br2 => T là anilin hoặc phenol

Vậy thứ tự phù hợp X, Y, Z, T là etyl fomat, lysin, glucozo, phenol

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X +CH3OH/HCl,tO Y +C2H5OH/HCl, tO Z +NaOH du, to T

Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức phân tử của Y và T là

C6H12O4N và C5H7O4Na2N.

C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl.

C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N.

C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N.

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.

(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

(d) Thủy phân hoàn toàn abumin của lòng trắng trứng, thu được α – aminoaxit.

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hiđro.

Số phát biểu đúng là:

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

(a) S. Điều chế bằng phản ứng trùng hợp

(b) S. Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng

(c) Đ

(d) Đ

(e) Đ

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:

(1) CH3COOH và C2H5ONa; 

(2) C2H5NH2 và C6H5NH3Cl;

(3) C6H5OH và C2H5ONa; 

(4) CH3NH2 và ClH3NCH2COOH;

Các cặp xảy ra phản ứng là:

(1), (2), (3), (4)

(1), (3)

(1), (2), (4)

(1), (2), (3)

Xem đáp án

Đáp án A

Chú ý: C2H5ONa là một bazơ hữu cơ mạnh

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là

Mophin

Cafein

Nicotin

Heroin

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

X + NaOH trong sn phm hu cơ có mt cht Y và CH3COONa;

Y + O2 Y1;

Y1 + NaOH CH3COONa + H2O

Số chất X thỏa mãn sơ đồ trên là

2

1

4

3

Xem đáp án

Đáp án A

Y1 là CH3COOH

Y có thể là CH3CHO, C2H5OH

X có thể là CH3COOCH=CH2 và CH3COOC2H5

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(a) X + O2xt Y(b) Z + H2O  xt G

(c) Z + Y xt T(d) T + H2O H+ Y + G

Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử C trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng?

37,21%

44,44%

43,24%

53,33%

Xem đáp án

Đáp án B

G là CH3CHO

X là HCHO

Y là HCOOH

Z là C2H2

T là HCOOCH=CH2

%mO=32/72=44,44%

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) Cu+H2SO4 đặc           

(2) Cu(OH)2+glucozo

(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH   

(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl

(5) Cu+HNO3 đặc                              

(6) CH3COOH + NaOH

(7) AgNO3 + FeCl3                                          

(8) Al + Cr2(SO4)3

Số phản ứng xảy ra là?

7

5

8

6

Xem đáp án

Đáp án C

Các phản ứng xảy ra là: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?

amilozo và amilopectin.

anilin và analin.

etyl aminoaxetat và α- aminopropionic.

vinyl axetat và mety acrylat.

Xem đáp án

Đáp án D

A. amilozo và amilopectin cùng có CTPT (C6H10O5)n nhưng n này khác nhau => không phải là đồng phân

B. anilin ( C6H7N) và analin ( C3H7NO2) => không phải là đồng phân

C. etyl aminoaxetat ( CH3COONH3C2H5) và α- aminopropionic ( CH3CH2(NH2)COOH) => khác CTPT => loại

D. vinyl axetat ( CH3COOCH=CH2) và mety acrylat ( CH2=CH-COOCH3) có cùng CTPT C4H6O2 => là đồng phân của nhau => chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Thuốc thử

Mẫu thử

Hiện tượng

Dd NaHCO3

X

Có bọt khí

 

X

Kết tủa Ag

Dd AgNO3/NH3,to

Y

Kết tủa Ag

 

Z

Không ht

 

Y

Dd xanh lam

Cu(OH)2/OH-

Z

Dd xanh lam

 

T

Dd tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

fomanđehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys – Val- Ala.

axit axetic, glucozơ, glixerol, Glu- Val.

axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys – Val- Ala.

axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys – Val- Ala.

Xem đáp án

Đáp án D

X tác dụng được với NaHCO3và AgNO3/ NH3, t0 => X là axit focmic.

Y tác dụng được với AgNO3/ NH3, t0 và Cu(OH)2/OH- => X là glucozơ

Z  tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo phức xanh lam => Z là glixerol.

T tác dụng với Cu(OH)2/OH-  tạo dung dịch tím => T là Lys- Val- Ala.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân  chất X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là :

HCOOCH = CH – CH3

HCOOCH = CH2

CH3COOCH = CH2

HCOOCH2CHO

Xem đáp án

Đáp án D

Z tác dụng được với Na sinh  ra H2 => Z là ancol

HCOOCH2CHO + NaOH HCOONa + HOCH2CHO

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hidrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện thích hợp) thu được sản phẩm chính là :

2-metylbutan-2-ol

2-metylbutan-3-ol

3-metylbutan-2-ol

3-metylbutan-1-ol

Xem đáp án

Đáp án A

C – C(CH3) = C – C + H2O (CH3)2C(OH) – CH2 – CH3

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất : CH3COOC2H5, CH3OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là :

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất thỏa mãn : CH3COOC2H5, H2NCH2COOH

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi dưới bảng sau :

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2/ Môi trường kkiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kểt tủa Ag trắng bạc

T

Nước Br2

Kết tủa trắng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là :

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin

Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, anilin

Xem đáp án

Đáp án B

Y + Cu(OH)2/OH Màu tím => Lòng trng trứng (Phản ứng biure)

Z có phản ứng tráng bạc => Glucozo

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

CH3COOH

C6H6

C2H4

C2H5OH

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ chất X thực hiện các phản ứng hóa học sau:

X + KOH to Y + Z

Y + Br2 + H2O T + 2HBr

T + KOH Z + H2O

Chất X có thể là

HCOOCH=CH2.

CH3COOCH3.

CH2=CHCOOCH=CHCH3.

C2H5COOCH=CHCH3.

Xem đáp án

Đáp án D

X: C2H5COOCH=CHCH3

Y: CH3CH2CHO

T: CH3CH2COOH

Z: CH3CH2COOK

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metan, axetilen, benzen, phenol, anilin, axit acrylic, anđehit axetic. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

5

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

Gồm có: axetilen, phenol, anilin, axit acrylic, anđehit axeti

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng.

(b) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước.

(c) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.

(d) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước.

(e) Metylamin có lực bazơ lớn hơn lực bazơ của etylamin.

(g) Gly-Ala và Gly-Ala-Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím.

Số phát biểu đúng

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

(a) S. Tinh bột không bị thủy phân trong môi trường kiềm

(b) Đ

(c) S. Saccarozo là đisaccarit

(d) S. Etyl axetat tan ít trong nước do không tạo được liên kết H với nước

(e) S. Do C2H5- là gốc đẩy e mạnh hơn CH3- nên làm cho mật độ e trên N cao hơn, tính bazo mạnh hơn

(g) S. Các peptit có từ 2 liên kết pepetit trở lên mới có phản ứng màu biure.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm sau

 

Khí X trong thí nghiệm trên là khí

metan.

sunfurơ.

hiđro clorua.

amoniac.

Xem đáp án

Đáp án D

Làm dung dịch phenolphtalein đổi màu hồng.

Khí X khi hòa tan vào nước có thể điện li ra OH.

Mà NH3 + H2O NH4+ + OH 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, phenylamino clorua, poli(vinyl axetat), glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là

6.

4.

7.

5.

Xem đáp án

Đáp án D

Số chất có khả năng tác dụng với NaOH đun nóng là:

Isoamyl axetat, phenylamino clorua, poli(vinyl axetat), Gly-Val và triolein

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Xenlulozơ bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng.

(2) Ở nhiệt độ thường, metyl acrylat không làm mất màu nước brom.

(3) Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức, mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(4) Gly–Ala phản ứng được với dung dịch NaOH.

(5) Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

(6) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu.

Số phát biểu sai 

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án C

Số phát biểu sai gồm: (1) H2SO4 đặc.

(2) Có làm mất màu dung dịch nước brom.

(3) nH2O > nCO2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: HCOONH4, NaHSO3, Al2O3, ClNH3CH2COOH, Al, (NH2)2CO. SỐ chất vừa phản ứng với dung dịch NaHSOvừa phản ứng với dung dịch NaOH là

6.

3.

5.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

HCOONH4, NaHSO3, Al2O3, Al, (NH2)2CO

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì

etyl axetat.

axyl etylat.

axetyl etylat.

metyl axetat.

Xem đáp án

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng với dung dịch NaOH khi đun nóng là:

2.

3.

5.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

Số chất phản ứng với NaOH gồm: etyl axetat, tripanmitin và Gly-Ala

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tripanmitin, triolein có công thức lần lượt là: (C15H31COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

2.

4.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án C

(c) Sai vì phản ứng xà phòng hóa là phản ứng 1

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

Khí A +H2O dung dịch A +HCl B +NaOH Khí A +HNO3C nung D + H2O

Chất D là

NO.

N2.

NO2.

N2O.

Xem đáp án

Đáp án D

A là NH3

NH3+H2O NH4OH (dung dịch A)

NH4OH+HCl NH4Cl (B) +H2O

NH4Cl +NaOH NaCL +NH3+H2O

NH3+HNO3 NH4NO3 (C)

NH4NO3 nung  N2O +H2O

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu

thử

Thuốc thử

Hiện tượng

Y

Quỳ tím

Quỳ k đổi

X,Z

Dd AgNO3/NH3,to

Kết tủa Ag

T

Dd Br2

Kết tủa trắng

Z

Cu(OH)2

Dd xanh lam

X, Y, Z, T lần lượt là

Etyl fomat, glyxin, glucozơ, phenol.

Glyxin, etyl fomat, glucozơ, anilin.

Glucozơ, glyxin, etyl fomat, anilin.

Etyl fomat, glyxin, glucozơ, axit acrylic.

Xem đáp án

Đáp án A

X và Z đều có phản ứng tráng gương Loại B.

Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Loại C.

T tạo kết tủa trắng với dd Br2  Loại D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: axetilen, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin, metyl acrylat. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là:

6.

5.

4.

7.

Xem đáp án

Đáp án A

Số chất thỏa mãn gồm:

Axetilen, etilen, buta-1,3-đien, stiren, phenol và metyl acrylat

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch các chất sau: 

C6H5NH2(X1); CH3NH2(X2);NH2CH2COOH(X3)HOOCCH2(NH2) COOH(X4); NH2CH24CH(NH2)COOH (X5)

. Những dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:

X3,X4

X2, X5

X2, X4

X1, X5

Xem đáp án

Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu không đúng là:

Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là dipeptit, 3 nhóm thì được gọi là tripeptit

Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các α-amino axit được gọi là peptit

Xem đáp án

Đáp án B

2 nhóm thì gọi là tripeptit

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy hợp chất có công thức phân tử  C3H9O2N vừa tác dụng với HCl  và  NaOH?

4

5

3

2

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch các chất sau: C6H5NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2NCH2COOH (X3); HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH (X4); H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (X5). Những dung dịch làm xanh quỳ tím là:

X3, X4

X2, X5

X2, X1

X1, X5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

trong 2 amin X1; X2 thì anilin C6H5NH2 không làm quỳ đổi màu;

metylamin CH3NH2 làm quỳ tím đổi màu xanh tha mãn.!

còn lại là các amino axit, để làm quỳ tìm chuyển sang màu xanh

số nhóm -COOH < số nhóm -NH2 tha mãn là: H2N[CH2]4CH(NH2)COOH (X5)

Theo đó, chọn đáp án B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu không đúng là?

Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.

Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

Những hợp chất hình thành bằng cách nhưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit

Xem đáp án

Chọn đáp án B

các phát biểu A, C, D đều đúng theo định nghĩa.

B sai vì phân tử đipeptit chỉ có 1 liên kết peptit chỉ chứa 1 nhóm CO-NH mà thôi.