2048.vn

60 Bài tập lí thuyết chung về MONOSACCARIT cực hay có đáp án (Phần 1)
Đề thi

60 Bài tập lí thuyết chung về MONOSACCARIT cực hay có đáp án (Phần 1)

A
Admin
Hóa họcLớp 126 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:

Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

Hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.

Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbohidrat (gluxit, saccarit) có công thức chung là:

CnH2nO2.

CnH2n+3

Cn(H2O)m

(RCOO)3C3H5

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất thuộc loại cacbohiđrat là:

Glixerol

Xenlulozơ

Protein

Poli(vinyl clorua)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy loại cacbohiđrat quan trọng ?

1 loại

2 loại

3 loại

4 loại

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbohiđat được chia thành?

monosaccarit; đissaccarit và polisaccarit

monosaccarit và polisaccarit

đissaccarit và polisaccarit

monosaccarit và đissaccarit

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơ không thuộc loại:

Hợp chất tạp chức.

Cacbohiđrat.

Monosaccarit.

Đisaccarit.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Saccarozơ thuộc loại:

đisaccarit.

cacbohiđrat.

monosaccarit.

hợp chất tạp chức

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt.

Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây và trong quả chín.

Còn có tên là đường nho.

Có 0,1% trong máu người.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau về glucozơ:

1. Glucozơ còn có tên là đường nho.

2. Glucozơ có 0,1% trong máu người.

3. Glucozơ là chất rắn, không màu, tan trong nước, có vị ngọt.

4. Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây và trong quả chín.

Số phát biểu đúng là?

1

2

3

4

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

Glucozơ.

Mantozơ.

Saccarozơ.

Fructozơ.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau phát biểu sai là

Glucozơ và Fructozơ đều có cùng công thức phân tử.

Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là Saccarozơ.

Glucozơ còn có tên là đường nho

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm lượng glucozo trong máu người khoảng

0,1%

1%

0,001%

0,01%

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là của glucozo ở dạng mạch hở ?

CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH.

CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH.

CH2OH–(CHOH)4–CHO.

CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm cấu tạo nào sau đây không của glucozơ?

Có 1 nhóm anđehit

Có 5 nhóm OH

Mạch cacbon gồm 6 nguyên tử C

Có 1 nhóm xeton

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của glucozơ là

C12H22O11.

C6H7N.

(C6H1O5)n.

C6H12O6.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch nước, glucozơ chủ yếu tồn tại dưới dạng

Mạch hở

Vòng 4 cạnh

Vòng 5 cạnh.

Vòng 6 cạnh.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sai khi nói về glucozơ?

Glucozơ là hợp chất tạp chức.

Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

Glucozơ trong dung dịch tồn tại chủ yếu ở dạng mạch thẳng

Glucozơ tan trong nước.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ?

Hoà tan Cu(OH)2 ở nhiêt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.

Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2.

Tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử.

Lên men thành ancol (rượu) etylic.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

1. Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2.

2. Lên men thành ancol (rượu) etylic.

3. Tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử.

4. Hoà tan Cu(OH)2 ở nhiêt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.

 

Số thí nghiệm dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ?

1

2

3

4

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

AgNO3/NH3,to.

Kim loại K.

Anhiđrit axetic.

Cu(OH)2/NaOH,to.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chứng minh trong phân tử glucozơ có  nhóm anđehit người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

Đáp án A

cho glucozo phản ứng với dd

kim loại K.

anhiđrit axetic.

Cu(OH)2/NaOH,to.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề nhau?

Thực hiện phản ứng tráng bạc

Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ và anhiđrit axetic

Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

Tính chất của nhóm andehit

Tính chất poliancol

Tham gia phản ứng thủy phân

Lên men tạo rượu etylic

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơ không  tham gia phản ứng nào sau đây?

AgNO3/NH3,to

thủy phân

Cu(OH)2/NaOH,to

Cháy

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất của glucozơ là : kết tinh (1), có vị ngọt (2), thủy phân trong nước (3), thể hiện tính chất của poliancol (4), thể hiện tính chất của axit (5), thể hiện tính chất của anđehit (6), thể hiện tính chất của ete (7). Những tính chất đúng là:

(1), (2), (4), (6).

(1), (2), (3), (7).

(3), (5), (6), (7).

(1), (2), (5), (6).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định không đúng là?

Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu, tan trong nước

Glucozơ thể hiện tính chất của anđehit

Glucozơ thể hiện tính chất của axit và ete

Glucozơ thể hiện tính chất của poliancol

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.

Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại.

Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol.

D sai vì dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo phức đồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

1, Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại.

2, Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol.

3, Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.

 

4, Glucozơ tạo phức với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao Số phát biểu đúng là:

1

2

3

4

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ, có thể dùng 2 phản ứng hoá học là:

Phản ứng tráng gương, phản ứng cộng hiđro.

Phản ứng tráng gương, phản ứng lên men rượu etylic.

Phản ứng tráng gương, phản ứng khử Cu(OH)2.

Phản ứng tráng gương, phản ứng thuỷ phân.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ, có thể dùng:

H2/Ni

Đốt cháy

AgNO3/NH3

Thủy phân trong axit

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

1. glucozơ + Br2 →

2. glucozơ +  AgNO3/NH3,to →

3. Lên men glucozơ  →

4. glucozơ  +  H2/Ni,to →

5. glucozơ  + (CH3CO)2O, có mặt piriđin →

6. glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- ở t thường

Các phản ứngthuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

1, 2, 3, 4, 5, 6.

1, 2, 4.

1, 2, 3, 5.

1, 2, 3, 4, 6.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

1. glucozơ + Br2→

2. glucozơ + AgNO3/NH3,to→

3. Lên men glucozơ →

4. glucozơ  +  H2/Ni,to→ 

5. glucozơ  + (CH3CO)2O, có mặt piriđin →   

6. glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- ở to thường →

Trong các phản ứng trên phản ứng mà glucozơ chỉ thể hiện tính khử là:

1, 2 .

1, 2, 4.

1, 4.

1, 3, 4.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn sơ đồ phản ứng đúng của glucozơ

C6H12O6+Cu(OH)2→kết tủa đỏ gạch

C6H12O6→2CH3–CH(OH)–COOH.

C6H12O6+CuO→ Dung dịch màu xanh.

C6H12O6→men2C2H5OH+2CO2.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Sơ đồ phản ứng sai là?

C6H12O6+Cu(OH)2→kết tủa đỏ gạch

C6H12O6→men2C2H5OH+2CO2.

C6H12O6+CuO→ Dung dịch màu xanh.

C6H12O6→AgNO3/NH3,toAG↓

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X  CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

CH3CHO và CH3CH2OH.

CH3CH2OH và CH3CHO.

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

CH3CH2OH và CH2=CH2.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack