58 câu Trắc nghiệm Hóa 12 (có đáp án): Bài tập lý thuyết về sắt (P2)
28 câu hỏi
Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do
nhôm có tính khử mạnh hơn sắt
trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm có tính khử yếu hơn sắt.
trên bề mặt nhôm có lợp AlOH3 bảo vệ.
Để 1 thanh nhôm và một thanh sắt ở trong không khí thì thanh nào bị ăn mòn trước
Al
Fe
Cả hai đều không bị ăn mòn
Tốc độ ăn mòn của hai thanh như nhau
Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là:
Fe + dung dịch FeCl3
Fe + dung dịch HCl
Cu + dung dịch FeCl3
Cu + dung dịch FeCl2
Cho các trường hợp sau:
1, Fe + dung dịch CuCl2.
2, Cu + dung dịch FeCl3.
3, Fe + dung dịch H2SO4.
4, Cu + dung dịch FeCl2.
Số trường hợp xảy ra phản ứng là
1
2
3
4
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
Dung dịch CuSO4
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Dung dịch HCl
Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y có chứa chất tan là
FeNO33
FeNO32
FeNO32, CuNO32
FeNO33, FeNO32
Ngâm thanh Cu vào dung dịch AgNO3 dư thu được dung dịch X. Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào dung dịch X thu được dung dịch Y và chất rắn Z . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Z có chứa
Fe
Fe, Cu, Ag
Fe, Cu
Cu, Ag.
Cho kim loại Fe vào dung dịch AgNO3 dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch X. Các muối trong X là
AgNO3 và FeNO32
FeNO32, FeNO33 và AgNO3
FeNO32 và FeNO33
FeNO33 và AgNO3
Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là
FeNO33 và CuNO32
FeNO32 và CuNO32
FeNO32
FeNO33 và FeNO32
Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy không có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là
FeNO33 và CuNO32
FeNO32 và CuNO32
FeNO33
FeNO33 và FeNO32
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 thu được muối X. Cho kim loại M tác dụng với HCl thu được muối Y. Nếu cho M tác dụng với muối X thu được muối Y. M là
Mg
Zn
Fe
Al
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 thu được muối X. Cho kim loại M tác dụng với HCl thu được muối Y. Nếu cho M tác dụng với muối X thu được muối Y. Muối X, Y lần lượt là
CuCl và CuCl2
FeCl2 và FeCl3
FeCl3 và FeCl2
AlCl3 và AlCl2
Có 4 dung dịch đựng riêng biệt: (a) HCl; (b) CuCl2; (c) FeCl2; (d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
0
1
3
2
Nhúng thanh sắt vào dung dịch nào sau đây thì có xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa:
HCl
CuCl2
FeCl2
FeCl3
Để điều chế Fe trong công nghiệp, người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây
Mg + FeCl2 →
Fe2O3 + Al →t0
Điện phân dung dịch FeCl2
Fe2O3 + CO →
Để điều chế Fe trong công nghiệp, người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây:
Nhiệt luyện dùng CO khử oxit sắt
Nhiệt nhôm dùng Al để khử oxit sắt
Thủy luyện dùng kim loại mạnh đẩy muối sắt ví dụ như Al
Điện phân dung dịch muối sắt
Trong các kim loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
Hematit nâu
Manhetit
Xiđerit
Hematit đỏ
Trong các quặng sau, quặng có hàm lượng sắt thấp nhất là
Hematit đỏ
Manhetit
Xiđerit
Như nhau
Phản ứng của Fe với O2 như hình vẽ
Cho các phát biểu sau đây:
(a) Vai trò của mẩu than để làm mồi cung cấp nhiệt cho phản ứng.
(b) Phản ứng tỏa nhiều nhiệt làm đầu dây sắt nóng chảy có thể thành cục tròn.
(c) Vai trò của lớp nước ở đáy bình là để tránh vỡ bình.
(d) Phản ứng cháy sáng, có các tia lửa bắn ra từ dây sắt.
Số phát biểu sai là
2
0
1
3
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe(Z = 26) thuộc chu kì nào?
5
2
3
4
Những nhận định sau về kim loại sắt:
(1) Kim loại sắt có tính khử trung bình.
(2) Ion Fe2+ bền hơn Fe3+ .
(3) Fe bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội.
(4) Quặng manhetit là quặng có hàm lượng sắt cao nhất.
(5) Trái đất tự quay và sắt là nguyên nhân làm Trái Đất có từ tính.
(6) Kim loại sắt có thể khử được ion Fe3+ .
Số nhận định đúng là:
3
4
5
6
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
CaCl2
CuSO4
KCl
Kim loại Fe không phản ứng với
khí Cl2,t0
dung dịch H2SO4 loãng, nguội
dung dịch AgNO3
dung dịch MgCl2
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
FeCl3
CuSO4
KCl
AgNO3
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là:
HCl và CaCl2
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
MgCl2 và FeCl3
Kim loại sắt phản ứng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
HNO3 đặc nóng
Fe phản ứng với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II)?
O2 dư.
Cl2
S
Dung dịch HNO3
Đến khi kết thúc phản ứng, thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(II)?
Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch HI dư
Dẫn khí CO dư đi qua ống đựng Fe3O4 nung nóng
Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3
Cho Mg dư vào dung dịch FeNO33








