5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 95
20 câu hỏi
We're having terrible weather. Just can't put _________ it for much longer.
up
on
away
up with
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
put up something: thể hiện cái gì (thường là kĩ năng, quyết tâm) trong một cuộc thi
put on something: mặc cái gì
put away something: cất cái gì đi, tiết kiệm tiền
put up with something: chịu đựng cái gì
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Chúng tôi đang gặp thời tiết khủng khiếp. Tôi không thể chịu đựng được nữa.
Over the past 50 years, many illnesses have been brought _________ control.
in
under
to
over
Đáp án: B
Giải thích:
under control: dưới sự kiểm soát
in the control of something: trong sự kiểm soát của cái gì
Chọn đáp án B.
Dịch: Trong 50 năm qua, nhiều bệnh tật đã được đưa vào dưới sự kiểm soát/đã được kiểm soát.
When I break _________ for the summer, I 'm going to Spain for three weeks.
up
in
out
down
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
break up: bắt đầu kì nghỉ của trường sau khi kết thúc học kì
break in: đột nhập
break out: bùng nổ
break down: hỏng
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Khi nghỉ hè, tôi sẽ đi Tây Ban Nha trong ba tuần.
Can you remember the first time you _________ in love?
felt
went
fell
found
Chọn đáp án C
She's gradually getting _________ a bad cold, which kept her off work for a week.
over
up
on
into
Chọn đáp án A
It's very cold in here. Do you mind if I put _________ the heating?
down
away
off
on
Chọn đáp án D
I told him I'd prefer to walk, but he insisted _________ giving me a lift
about
on
to
for
Chọn đáp án B
There's a rumor that the National Bank is going to take _________ the company I work for.
on
off
over
after
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
(to) take over: nắm lấy quyền kiểm soát, tiếp quản
Các đáp án còn lại:
A. (to) take on: nắm lấy
B. (to) take off: cất cánh
D. (to) take after: giống ai
Dịch: Có một tin đồn rằng Ngân hàng Quốc gia sẽ tiếp quản công ty mà tôi làm việc.
There's a lot more traffic than usual. There must be something _________ in the city centre.
going on
going off
getting on
getting off
Chọn đáp án A
He wan't sure if he'd be any good at tennis, but actually he took _________ it immediately.
after
on
in
to
Chọn đáp án D
I've always got _________ well with old people.
off
on
in
through
Chọn đáp án B
When they _________ for the beach the sun was shining, but by the time they arrived it had clouded over.
went out
went off
set off
left out
Chọn đáp án C
After standing in the sun for more than an hour, two of the people in the queue passed _________
out
by
up
through
Đáp án: A
Giải thích:
Pass out = become unconscious: bị ngất, bất tỉnh
Dịch: Sau khi đứng dưới trời nắng trong hơn một giờ đồng hồ, hai người trong hàng bị ngất
When the alarm clock went off, Tom just turned _________ and went back to sleep.
down
out
up
over
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
A. turn down: giảm âm lượng, từ chối
B. turn out: hóa ra, tắt đèn
C. turn up: tăng âm lượng, xuất hiện
D. turn over: trở mình, lăn người
Chọn D.
Dịch: Khi đồng hồ báo thức đổ chuông, anh ấy chỉ tắt bỏ và quay trở lại ngủ tiếp.
I'd love to get _________ from this place for a few days. I really feel I need a break.
out
away
over
down
Chọn đáp án B
The smell of floor polish still brings _________ memories of my old school.
on
up
back
over
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
bring on something: gây ra
bring up something: đưa ra, đề cập
bring something back: trả lại, gợi nhớ lại
bring over: mang qua
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch: Mùi nước đánh bóng sàn vẫn gợi lại ký ức về ngôi trường cũ của tôi.
In their latest attack, terrorists have tempted to blow _________ the bridge.
up
over
through
down
Chọn đáp án A
I've just spent two weeks looking _________ an old aunt of mine who's been ill.
at
for
out for
after
Chọn đáp án D
As soon as I got home from work, I changed _________ casual clothes.
to
into
in
for
Chọn đáp án B
The teacher carried _________ his threat to suspend Tom for his repeated absence from class.
on with
on
out
over
Chọn đáp án C








