5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 95
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 95

A
Admin
Tiếng AnhLớp 958 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

We're having terrible weather. Just can't put _________ it for much longer.

up

on

away

up with

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

put up something: thể hiện cái gì (thường là kĩ năng, quyết tâm) trong một cuộc thi

put on something: mặc cái gì

put away something: cất cái gì đi, tiết kiệm tiền

put up with something: chịu đựng cái gì

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Chúng tôi đang gặp thời tiết khủng khiếp. Tôi không thể chịu đựng được nữa.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Over the past 50 years, many illnesses have been brought _________ control.

in

under

to

over

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

under control: dưới sự kiểm soát

in the control of something: trong sự kiểm soát của cái gì

Chọn đáp án B.

Dịch: Trong 50 năm qua, nhiều bệnh tật đã được đưa vào dưới sự kiểm soát/đã được kiểm soát.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

When I break _________ for the summer, I 'm going to Spain for three weeks.

up

in

out

down

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

break up: bắt đầu kì nghỉ của trường sau khi kết thúc học kì

break in: đột nhập

break out: bùng nổ

break down: hỏng

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Khi nghỉ hè, tôi sẽ đi Tây Ban Nha trong ba tuần.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you remember the first time you _________ in love?

felt

went

fell

found

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She's gradually getting _________ a bad cold, which kept her off work for a week.

over

up

on

into

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It's very cold in here. Do you mind if I put _________ the heating?

down

away

off

on

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I told him I'd prefer to walk, but he insisted _________ giving me a lift

about

on

to

for

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

There's a rumor that the National Bank is going to take _________ the company I work for.

on

off

over

after

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

(to) take over: nắm lấy quyền kiểm soát, tiếp quản

Các đáp án còn lại:

A. (to) take on: nắm lấy

B. (to) take off: cất cánh

D. (to) take after: giống ai

Dịch: Có một tin đồn rằng Ngân hàng Quốc gia sẽ tiếp quản công ty mà tôi làm việc.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

There's a lot more traffic than usual. There must be something _________ in the city centre.

going on

going off

getting on

getting off

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

He wan't sure if he'd be any good at tennis, but actually he took _________ it immediately.

after

on

in

to

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I've always got _________ well with old people.

off

on

in

through

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

When they _________ for the beach the sun was shining, but by the time they arrived it had clouded over.

went out

went off

set off

left out

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

After standing in the sun for more than an hour, two of the people in the queue passed _________

out

by

up

through

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Pass out = become unconscious: bị ngất, bất tỉnh 

Dịch: Sau khi đứng dưới trời nắng trong hơn một giờ đồng hồ, hai người trong hàng bị ngất

14. Trắc nghiệm
1 điểm

When the alarm clock went off, Tom just turned _________ and went back to sleep.

down

out

up

over

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

A. turn down: giảm âm lượng, từ chối

B. turn out: hóa ra, tắt đèn

C. turn up: tăng âm lượng, xuất hiện

D. turn over: trở mình, lăn người

Chọn D.

Dịch: Khi đồng hồ báo thức đổ chuông, anh ấy chỉ tắt bỏ và quay trở lại ngủ tiếp.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I'd love to get _________ from this place for a few days. I really feel I need a break.

out

away

over

down

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The smell of floor polish still brings _________ memories of my old school.

on

up

back

over

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

bring on something: gây ra

bring up something: đưa ra, đề cập

bring something back: trả lại, gợi nhớ lại

bring over: mang qua

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Mùi nước đánh bóng sàn vẫn gợi lại ký ức về ngôi trường cũ của tôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

In their latest attack, terrorists have tempted to blow _________ the bridge.

up

over

through

down

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I've just spent two weeks looking _________ an old aunt of mine who's been ill.

at

for

out for

after

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

As soon as I got home from work, I changed _________ casual clothes.

to

into

in

for

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher carried _________ his threat to suspend Tom for his repeated absence from class.

on with

on

out

over

Xem đáp án

Chọn đáp án C