5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 9
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 9

A
Admin
Tiếng AnhLớp 947 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

There was a time when watching TV really________ family entertainment

were

was

had been

is

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Last year they __________ 22 million TV sets.

were selling

has sold

has sold

sold

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

At last the bus came. We _________ for half an hour

waited

was waiting

have waited

had been waiting

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Through the rain, I ______ a lighted window and a sign wich said "Sam's Place".

have seen

was seeing

saw

see

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Danniel ______ the bus. It doesn't run on Sundays.

Did not catch

have not caught

had not caught

couldn't have caught

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We didn't play very well. We______ better.

should have played

should play

have played

have been playing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I think you ______ pay to park here, I'll just go and read that notice.

will

would

must

better

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I think you should have that coast_____ soon.

cleaned

being cleaned

leaning

to clean

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm feeling sick. I_______ so much chocolate last night.

needn't to eat

did not eat

mustn't eat

shouldn't have eaten

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm going on holyday on Saturday. This time next week I_____ on a beach in the sea.

will lie

am lying

will be lying

should be lying

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu: This time next week: Giờ này tuần sau → sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

Cấu trúc: S + will be V-ing

Dịch: Tôi sẽ đi nghỉ vào thứ Bảy. Giờ này tuần sau tôi sẽ nằm trên bãi biển.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ted and Amy______ for 24 years.

have been married

married

were married

has been married

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: for + khoảng thời giang: đã được bao lâu

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

S + have/has + VpII

Chủ ngữ “Ted and Amy” là chủ ngữ số nhiều, chọn A.

Dịch: Ted và Amy đã kết hôn được 24 năm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tomorrow I_______ my grandparents.

am going to visit

will have visited

have visited

visit

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

When their first child was born, they_____ married for three years.

have been married

had been married

will been married

will have been married

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I think the weather______ nice later.

will be

be

is

has been

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She_______ very angry when she knows this.

shall be

has been

will have been

will be

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We__________ a party last Saturday. It was great we invited lots of people.

have

have had

had

had had

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I was sad when I sold my car. I_____ it for a very long time.

am running

were running

had been running

have been running

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We were extremely tired at the end of the journey. We____ for more than 24 hours.

had been traveling

were traveling

have traveled

traveled

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The house was very quiet when I got home. Everybody______ straight to bed.

had gone

have gone

went

go

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Trong quá khứ, nếu có sự phân chia hành động trước sau, hành động xảy ra trước chia quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau chia quá khứ đơn.

Xét nghĩa câu, ta thấy hành động ở vị trí cần điền xảy ra trước, dùng quá khứ hoàn thành.

Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành: had VpII

Dịch: Khi tôi về đến nhà, ngôi nhà rất yên tĩnh. Mọi người đã đi ngủ rồi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The man sitting next to me on the plane was nervous because he______ before.

hasn't flown

didn't fly

hadn't flown

wasn't flying

Xem đáp án

Chọn đáp án C