5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 85
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 85

A
Admin
Tiếng AnhLớp 961 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mathematics_____ very interesting to me.

are

have been

were

is

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Down_____ for three days

the rain poured

did the rain pour

poured the rain

do the rain pour

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Twenty dollars_____ the price.

are

is

being

were

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có: “twenty dollars” (hai mươi đô la) tuy có “dollars” là số nhiều, nhưng cả cụm chỉ một số tiền, do đó là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, động từ “to be” ở thì hiện tại đơn là is.

Dịch: Hai mươi đô la là giá.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

A number of graduates_____ scholarships from this department.

have received

has received

are received

receives

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Pollution together with water erosion_____ its toll on the building.

are taking

is taking

have taking

have taken

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of the rooms in the hotel _____ air-conditioning.

has

having

have

are

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

A few_____ the test.

have failed

has failed

is failing

failing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Under the tree_____ full of food.

a basket was

was a basket

are a basket

were a basket

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Đảo ngữ với trạng từ chỉ nơi chốn

Trạng từ chỉ nơi chốn + động từ + chủ ngữ

Động từ chia theo thì và chia theo chủ ngữ

Ta thấy “full of food” là cụm danh từ không đếm được, nên là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, vậy loại C và D.

Loại A vì sai vị trí động từ.

Chọn B.

Dịch: Dưới gốc cây có đầy thức ăn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Both viruses and genes_____ made from nucleoproteins.

are

is

were

has been

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Coffee contains caffeine, and so_____

tea did

does tea

it does

tea does

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary, accompanied by her brother on the piano, _____ very well received at the talent show yesterday.

was

were

have been

has been

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The smallest flying dinosaurs _____ about the size of a robin.

was

are

have

been

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My new pair of pants _____ at the cleaners.

is

are

be

have been

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

"Pants" là danh từ số nhiều nhưng trong trường hợp "a pair of pants", chủ ngữ thực sự là "a pair" (một chiếc quần), là danh từ số ít.

Khi chủ ngữ là "a pair of", động từ chia theo số ít.

Xét các đáp án:

A. is → Đúng, vì "a pair of pants" là danh từ số ít nên động từ phải chia số ít.

B. are → Sai, vì động từ số nhiều không phù hợp với "a pair of".

C. be → Sai, vì thiếu sự hòa hợp về thì.

D. have been → Sai, vì "have been" đi với chủ ngữ số nhiều.

Dịch: Chiếc quần mới của tôi đang ở tiệm giặt ủi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Out_____ the bird from its tiny cage.

did the bird fly

fly the bird

did the bird fly

flew the bird

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The police_____ on the alert for the escaped convict.

are

be

can

been

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm happy that everything_____ in its place.

are

been

is

have

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

One of my best friends_____ five credit cards.

have

has

does

do

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ an emergency arise, call 911.

Can

Does

Should

Will

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

There_____ never been an environmental disaster of this magnitude.

has

have

are

is

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc: There + has/have + been + danh từ → thì hiện tại hoàn thành.

“disaster” là danh từ số ít → dùng has

“There has been” = đã từng có

Các lựa chọn khác:

B. have → sai vì dùng cho số nhiều

C. are và D. is → là thì hiện tại đơn, không phù hợp với “ever/never been”

Dịch: Chưa từng có một thảm họa môi trường nào có quy mô như vậy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The news_____ quite alarming.

are

have

was

were

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

“The news” là danh từ không đếm được nên ta chia động từ ở dạng số ít → đáp án C

Dịch: Tin tức khá đáng đáng báo động.