5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 85
20 câu hỏi
Mathematics_____ very interesting to me.
are
have been
were
is
Chọn đáp án D
Down_____ for three days
the rain poured
did the rain pour
poured the rain
do the rain pour
Chọn đáp án C
Twenty dollars_____ the price.
are
is
being
were
Đáp án: B
Giải thích:
Ta có: “twenty dollars” (hai mươi đô la) tuy có “dollars” là số nhiều, nhưng cả cụm chỉ một số tiền, do đó là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, động từ “to be” ở thì hiện tại đơn là is.
Dịch: Hai mươi đô la là giá.
A number of graduates_____ scholarships from this department.
have received
has received
are received
receives
Chọn đáp án A
Pollution together with water erosion_____ its toll on the building.
are taking
is taking
have taking
have taken
Chọn đáp án B
Most of the rooms in the hotel _____ air-conditioning.
has
having
have
are
Chọn đáp án C
A few_____ the test.
have failed
has failed
is failing
failing
Chọn đáp án A
Under the tree_____ full of food.
a basket was
was a basket
are a basket
were a basket
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Đảo ngữ với trạng từ chỉ nơi chốn
Trạng từ chỉ nơi chốn + động từ + chủ ngữ
Động từ chia theo thì và chia theo chủ ngữ
Ta thấy “full of food” là cụm danh từ không đếm được, nên là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, vậy loại C và D.
Loại A vì sai vị trí động từ.
Chọn B.
Dịch: Dưới gốc cây có đầy thức ăn.
Both viruses and genes_____ made from nucleoproteins.
are
is
were
has been
Chọn đáp án A
Coffee contains caffeine, and so_____
tea did
does tea
it does
tea does
Chọn đáp án B
Mary, accompanied by her brother on the piano, _____ very well received at the talent show yesterday.
was
were
have been
has been
Chọn đáp án A
The smallest flying dinosaurs _____ about the size of a robin.
was
are
have
been
Chọn đáp án B
My new pair of pants _____ at the cleaners.
is
are
be
have been
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
"Pants" là danh từ số nhiều nhưng trong trường hợp "a pair of pants", chủ ngữ thực sự là "a pair" (một chiếc quần), là danh từ số ít.
Khi chủ ngữ là "a pair of", động từ chia theo số ít.
Xét các đáp án:
A. is → Đúng, vì "a pair of pants" là danh từ số ít nên động từ phải chia số ít.
B. are → Sai, vì động từ số nhiều không phù hợp với "a pair of".
C. be → Sai, vì thiếu sự hòa hợp về thì.
D. have been → Sai, vì "have been" đi với chủ ngữ số nhiều.
Dịch: Chiếc quần mới của tôi đang ở tiệm giặt ủi.
Out_____ the bird from its tiny cage.
did the bird fly
fly the bird
did the bird fly
flew the bird
Chọn đáp án D
The police_____ on the alert for the escaped convict.
are
be
can
been
Chọn đáp án C
I'm happy that everything_____ in its place.
are
been
is
have
Chọn đáp án C
One of my best friends_____ five credit cards.
have
has
does
do
Chọn đáp án B
_____ an emergency arise, call 911.
Can
Does
Should
Will
Chọn đáp án C
There_____ never been an environmental disaster of this magnitude.
has
have
are
is
Đáp án: A
Giải thích:
Cấu trúc: There + has/have + been + danh từ → thì hiện tại hoàn thành.
“disaster” là danh từ số ít → dùng has
“There has been” = đã từng có
Các lựa chọn khác:
B. have → sai vì dùng cho số nhiều
C. are và D. is → là thì hiện tại đơn, không phù hợp với “ever/never been”
Dịch: Chưa từng có một thảm họa môi trường nào có quy mô như vậy.
The news_____ quite alarming.
are
have
was
were
Đáp án: C
Giải thích:
“The news” là danh từ không đếm được nên ta chia động từ ở dạng số ít → đáp án C
Dịch: Tin tức khá đáng đáng báo động.








