5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 82
20 câu hỏi
Tom with dog_____ here now.
is
are
was
were
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Chủ ngữ "Tom with dog" → Cấu trúc "A with B" (A cùng với B) → Động từ chia theo danh từ chính là "Tom" (số ít).
Động từ "to be" ở hiện tại đơn với chủ ngữ số ít là "is".
Chọn A. is.
Dịch: Tom cùng với con chó đang ở đây bây giờ.
Tom as well as his dog_____ here now.
is
are
was
were
Chọn đáp án A
My old friends and colleague, John, _____ married.
has just got
have just got
just has got
just have got
Chọn đáp án A
The singer and actor_____ coming now.
was
were
is
are
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ và sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now (bây giờ)
Loại A và B.
Phân biệt:
The singer and actor (ca sĩ kiêm vai trò diễn viên) => chỉ một người => động từ chia ở dạng số ít
The singer and the actor (người ca sĩ và người diễn viên) => chỉ hai người => động từ chia ở dạng số nhiều
Chọn C.
Dịch: Người ca sĩ kiêm diễn viên đang tới bây giờ.
The singer and the actor_____ coming now.
was
were
is
are
Chọn đáp án D
Mathematics_____ difficult.
is
are
is
are
Chọn đáp án A
Two billion dollars_____ not enough for the victims of the tsunami
was
were
is
are
Chọn đáp án C
Three years in a strange land _____ like a long time for lonely people.
is seeming
are seeing
seems
seemed
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Chủ ngữ là một con số, thời gian,… ta coi như chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, loại B.
Động từ liên kết “seem” không dùng ở dạng tiếp diễn, loại A.
Câu diễn tả một quan điểm đơn thuần, dùng thì hiện tại đơn, chọn C.
Dịch: Ba năm ở một vùng đất xa lạ dường như là một khoảng thời gian dài đối với những người cô đơn.
The film "Titanic"_____ very interesting.
is
are
was
were
Chọn đáp án A
Cattle______ allowed graze here now.
was
were
is
are
Đáp án: D
Giải thích:
“Cattle” là danh từ đếm được và luôn được xem là danh từ số nhiều.
“Now” là dấu hiệu của thì ở hiện tại.
Dịch: Bây giờ gia súc được phép chăn thả ở đây.
None of this money______ right now.
is
are
was
were
Chọn đáp án A
None of them______ right now.
is
are
was
were
Chọn đáp án B
Every student ______ willing to join the picnic now.
is
are
was
were
Chọn đáp án A
Giải thích:
Chủ ngữ bắt đầu bằng một đại từ bất định như: each, each of, everyone, everybody, everything, someone, somebody, something, every + N thì động từ luôn chia theo chủ ngữ số ít. → loại B, D
“Now” là dấu hiệu của thì hiện tại đơn. → chọn A
Dịch: Mọi học sinh đều sẵn sàng tham gia chuyến dã ngoại ngay bây giờ.
The number of students______ in creasing now.
are
was
were
is
Chọn đáp án D
A number of students ______ playing table - tennis now.
are
was
were
is
Chọn đáp án A
Physics______ my favourite subject.
are
is
was
have been
Chọn đáp án B
They boy, with his two companions, ______ the cherry tree now.
has split
have split
is slitting
are splitting
Chọn đáp án C
The write and poet______ going to preside over this meeting
are
is
have been going
is to
Đáp án: B
Giải thích:
- Cấu trúc be going to Vinf: S + is/am/are + going to + V-inf: dùng để dự đoán một sự việc nào chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai vì nó có dấu hiệu nhận biết, có căn cứ.
- “The writer and poet” chỉ 1 đối tượng “nhà văn kiêm nhà thơ” → động từ to be ở dạng số ít → “is”
Dịch: Nhà văn kiêm nhà thơ sẽ chủ trì cuộc họp này.
Neither the mother nor the children______ aware of the danger.
were
was
is
has been
Chọn đáp án A
She told me that she ______ happy for what he______
is feeling/ did
was feeling/ had done
feels/ did
has felt/ has been going
Chọn đáp án B








