5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 7
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 7

A
Admin
Tiếng AnhLớp 960 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

There's a strange smell in here. Mother________ something.

cooks

is cooking

will cook

has cooked

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The concert________ at 7:15.

starts

is starting

has started

is going to start

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nora says she's 17 but I ________ here.

don't believe

didn't believe

won't believe

wouldn't believe

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sorry I'm late - That OK, I________ long

don't wait

am not waiting

haven't waited

haven't been waiting

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We did not go out because it________

would rain

was raining

had rained

has rained

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Michael, is it true that you________ married next week?

get

are getting

got

have got

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Black did teach that lesson along tome ago, but now he never remembers______ it.

teach

teaches

taught

having taught

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Her life has changed a lot________ she became rich.             

since

for

because of

owing to

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The wind________ very hard when the ship sailed around the Mediterranean Sea.

blew

was blowing

has blown

was blown

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I________ that novel at least twice.

have read

read

reads

have been reading

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What did the farmer do after locusts________ their crop?

damage

are damaged

have damaged

had damaged

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We________ to Tri An a few times recently.

would be

were

had been

have been

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

số lần + times: bao nhiêu lần

recently (adv): gần đây

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

S + have/has + VpII

Dịch: Gần đây chúng tôi đã đến Trị An vài lần.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

In former times________ to go to a dentist.

many people were afraid

many people afraid

many peoples were afraid

many peoples feared

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He might have given you some advise if you________ him to.

would have asked

had asked

asked

would ask

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Sir Thompson always________ funny stories after dinner.

said

has said

says

tells'

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The milkman________ the jug of milk on the table outside the kitchen

lain

lay

laid

lie

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My litter sister is afraid to________ the dishes after dinner.

have done

do

make

made

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you see him yesterday? Oh no, but I________

should

ought to

should have

did

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Cấu trúc "should have + V3" diễn tả một việc đáng lẽ nên làm nhưng đã không làm trong quá khứ.

Xét các đáp án:

A. should → Sai, vì should chỉ dùng cho lời khuyên chung, không nói về một hành động đã không xảy ra trong quá khứ.

B. ought to → Sai, vì ought to có ý nghĩa tương tự should nhưng không phù hợp với tình huống này.

C. should have → Đúng, vì diễn tả một việc đáng lẽ nên làm nhưng đã không làm.

D. did → Sai, vì did có nghĩa là "Tôi đã gặp anh ấy", không phù hợp với câu trả lời phủ định.

Chọn C. should have.

Dịch:

Bạn có gặp anh ấy hôm qua không?

Ồ không, nhưng đáng lẽ tôi nên gặp.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish I________ his name

know

known

knew

have known

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

When his girlfriend came, he________ his car.

cleaning

cleans

is cleaning

was cleaning

Xem đáp án

Chọn đáp án D