5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 6
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 6

A
Admin
Tiếng AnhLớp 947 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Michael ____ a word with Lisa this morning.

has

had

has had

had had

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Old Ted____ twenty cigarettes a day till he gave up.

had smoked

has smoked

smoked

smokes

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Stephen____ on the phone when I came in.

talked

was talking

has talked

has been talking

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I____ TV at 8L30 last night.

watched

was watching

has watched

had watched

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

While I was working in the garden, my son____ video games.

was playing

played

has played

has been playing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

When he worked here, simon____ mistakes.

always made

made always

was always making

was making always

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dùng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động liên tục xảy ra trong quá khứ, gây khó chịu, thường có trạng từ tần suất “always”.

Chọn C.

Dịch: Khi làm việc ở đây, Simon luôn mắc lỗi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I____ if you could give me hand

wonder

am wondering

wondered

was wondering

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

"I wonder if you could..." là một cách lịch sự để diễn đạt một yêu cầu hoặc thắc mắc.

Câu này sử dụng thì hiện tại đơn "wonder", phù hợp khi người nói đang tự hỏi hoặc muốn nhờ vả ai đó ngay tại thời điểm nói.

Chọn A.

Dịch: Tôi tự hỏi liệu bạn có thể giúp tôi một tay không.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I____ four chairs so far this morning.

painted

was painting

have panted

had painted

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Frank____ home since he was a boy.

isn't

wasn't

hasn't been

hadn't been

Xem đáp án

Chọn đáp án d

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai____ in HCM for five years.

lives

has lived

is living

was living

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We____ "Alexander the Great". It's very interesting!

see

saw

have seen

would see

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I've lived here________ 1990.

since

from

to

for

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Paulo has learned English________ five years.

since

from

to

for

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My little sister________ "sleeping beauty" several times.

watches

is watching

has watched

watched

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Since the appearance of karaoke machines, they________

had been widely used

have been widely used

were widely used

widely used

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She has been studying engineering________

since 5 years

for 5 years

5 years before

during 5 years.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

In 1996, my brother________ at Harvard university.

studies

is studying

studied

had studied

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you learning your lesson? No, I________ it.

finished

have finished

finishing

have finished'

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu hỏi: "Are you learning your lesson?"

→ Dạng hiện tại tiếp diễn: Hỏi về hành động đang diễn ra.

Câu trả lời: "No, I _______ it."

→ Người nói muốn diễn tả rằng việc học đã hoàn thành rồi, tức là vừa mới xong.

→ Dùng thì hiện tại hoàn thành (have/has + V3) để nói về hành động vừa mới kết thúc, có liên quan đến hiện tại.

Dịch:

Bạn đang học bài à?

Không, tôi học xong rồi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Elvis Presley________ on television for a long time.

isn't appearing

hasn't appeared

won't have appeared

hadn't appeared

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Trong câu có cụm từ “for a long time” => đây là dấu hiệu chỉ ra câu sử dụng thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Elvis Presley đã không xuất hiện trên truyền hình trong một thời gian dài.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We________ waiting for her half a hour before she came.

have been

will be

will have been

had been

Xem đáp án

Chọn đáp án D