5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 57
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 57

A
Admin
Tiếng AnhLớp 964 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs. Lan went to ______ school to meet her son's teacher.

f

a

an

the

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The workmen went to ______ church to repair the roof.

f

the

a

an

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Dựa vào ngữ cảnh, ta thấy danh từ “church” (nhà thờ) đã xác định, nên dùng mạo từ xác định “the”.

Dịch: Các công nhân đã đến nhà thờ để sửa lại mái nhà.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Carol went to ______ prison to meet her brother.

the

a

an

f

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

go to + school/hospital/prison: đi học/đi viện/đi tù (dùng để nói đến đúng mục đích của những địa điểm này)

go to the + địa điểm: đến các địa điểm này nhưng để làm việc khác

Ở câu này, “Carol” tới là để gặp anh trai, do đó cần dùng mạo từ “the”.

Dịch: Carol đến nhà tù để gặp anh trai mình.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

This morning I bought a newspaper and a magazine______ newspaper is in my bag but I don't know where______ magazine.

a/ a

a/ the

the / the

the / a

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents have ______ cat and ______ dog. The dog never bites the cat.

a/ a

a / the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We live in______ big house in ______ middle of the village.

a/ a

a / the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm looking for ____ job. Did Mary get_____ job she applied for?

a/the

the /a

a/ a

the/ the

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Did______ police find ______ person who stole your bicycle?

a/a

the / the

a / the

the / a

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We went out for ______ meal last night ______ restaurant we went was excellent.

a/a

the/ the

a / the

the / a

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

As I was walking along the street, I saw ______$10 note on ______ pavement.

a/a

the/the

a/the

the/a

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Vị trí đầu: một đối tượng dạng số ít đếm được lần đầu nhắc đến, ta sử dụng mạo từ “a”/ “an”, loại B và D.

Vị trí thứ hai: dùng “the“ trước một danh từ đã được xác định cụ thể về mặt tính chất, đặc điểm, vị trí hoặc đã được đề cập đến trước đó, hoặc những khái niệm phổ thông, ai cũng biết.

“on the pavement”: trên vỉa hè

Chọn C.

Dịch: Khi đang đi trên phố, tôi nhìn thấy một tờ 10 đô la trên vỉa hè.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The Soviet Union was______ first country to sent a man into ______ space.

the/the

f/ f

f/the

the/f

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you watch "Titanic" on ______ television or at______ cinema?

the/the

f /f

f/the

the/f

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

After______ lunch, we went for a walk by ______ sea.

the/ the

f/ f

f/the

the/ f

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Peru is______ country in south America______ capital is Lima

a/a

a / the

the/ the

the/a

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I never listen to ______ radio. In fact I haven't got______ radio.

a/a

a/ the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

It was a beautiful day______ sun shone brightly in ______ sky.

a/a

a/ the

the/ the

the / a

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

It is said the Robinhood robbed______ rich and gave the money to ______ poor.

a/a

a/ the

the/the

the/a

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Life is not so easy for______ unemployed.

the

a

an

f

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people were killed in the accident. The bodies of ______ dead were taken away.

the

a

an

Ø

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

“the” + tính từ = danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.

The dead: người chết.

Chọn đáp án A

Dịch:  Nhiều người đã bị giết trong vụ tai nạn. Thi thể của những người chết đã được đem đi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan has been a nurse all her life. She has spent her life caring for ______ sick.

the

a

an

f

Xem đáp án

Chọn đáp án A