5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 53
20 câu hỏi
You need to talk to a person____ you can trust. You will feel better if you do.
whose
which
whom
o
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Dùng “whom” để thay cho tân ngữ chỉ người trong mệnh đề quan hệ.
Dịch: Bạn cần nói chuyện với một người mà bạn có thể tin tưởng. Bạn sẽ cảm thấy tốt hơn nếu làm vậy.
Bod is the kind of person to____ one can talk about anything.
who
whom
that
him
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Câu này cần một đại từ quan hệ để thay thế cho "person" và đóng vai trò tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.
Cấu trúc: "the kind of person to whom one can talk about anything"
"whom" được dùng khi đại từ quan hệ là tân ngữ của mệnh đề.
Xét các đáp án khác:
A. who → Sai, vì "who" thường làm chủ ngữ, nhưng ở đây nó cần làm tân ngữ.
C. that → Sai, vì "that" không thể đứng sau giới từ "to" trong văn phong trang trọng.
D. him → Sai, vì cần một đại từ quan hệ, không phải đại từ nhân xưng.
Chọn B.
Dịch: Bob là kiểu người mà bạn có thể nói chuyện về bất cứ điều gì.
He is a person____ friends trust him.
who
his
that
whose
Chọn đáp án D
I'm looking for an electric can opener____ also can sharpen knives.
who
whom
which
o
Chọn đáp án B
People____ live in glass houses shouldn't throw stones.
who
whom
which
f
Chọn đáp án A
The problems____ Tony has seem insurmountable.
what
he
that
f
Chọn đáp án C
The man____ I introduced you to last night may be the next president of the university.
which
whom
that
f
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Mệnh đề phụ quan hệ
Dùng “whom” thay cho danh từ chỉ người đứng làm tân ngữ trong mệnh đề phụ quan hệ.
Dịch: Người đàn ông mà tôi giới thiệu với bạn tối qua có thể là hiệu trưởng tiếp theo của trường đại học.
Cathy is trustworthy. She's a person upon____ you can always depend.
who
whom
that
f
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Do có giới từ “upon”, nên dùng “whom”
Ta có: giới từ + whom
Không thể dùng “who” và “that” để thay cho “whom” trong trường hợp có giới từ đi kèm.
Dịch: Cathy là người đáng tin cậy. Cô ấy là người mà bạn luôn có thể tin tưởng.
Your career should focus on a field in ____ you are genuinely interested.
which
what
that
f
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Dùng “which/ that” để thay cho danh từ chỉ vật trong mệnh đề quan hệ xác định
Nếu có giới từ đi kèm, dùng: giới từ + which
Câu có giới từ “in”, nên chọn A.
Dịch: Sự nghiệp của bạn nên tập trung vào lĩnh vực mà bạn thực sự quan tâm.
People____ outlook on life is optimistic are usually happy people.
whose
whom
that
which
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Vị trí cần điền sẽ thay cho tính từ sở hữu, chọn “whose”.
Dịch: Những người mà cái nhìn của họ về cuộc sống lạc quan thường là những người hạnh phúc.
They said they didn’t have any money, ____ was a pity.
which
that
this
it
Chọn đáp án A
I haven't got a passport, ____ means I can't leave my country.
which
that
this
it
Chọn đáp án A
He offered to let me stay in his house, ____ was very nice of him.
this
which
it
that
Chọn đáp án B
They didn't thank us for the meal before they left____ I thought was very rude of them.
this
which
it
that
Chọn đáp án B
The part of town where I live is very noisy at night, ____ makes it difficult to sleep.
this
where
that
which
Chọn đáp án D
That's the room____ I used to stay.
which
when
where
why
Chọn đáp án C
That's the one____ they serve the best food.
which
when
where
why
Chọn đáp án B
That's the one____ they serve the best food
where
which
when
why
Chọn đáp án A
Doc Let is the beach____ I used to sunbathe.
where
which
when
why
Chọn đáp án A
It was the time____ I had a lot of toys.
where
which
when
why
Chọn đáp án C








