5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 5
20 câu hỏi
Hurry up or the train________ before you ca catch it.
will leave
leaves
will have left
has left
Chọn đáp án C
Now my sister________ a bicycle of her own.
is having
are having
has
had
Đáp án: C
Giải thích:
Chủ ngữ "my sister" là ngôi thứ ba số ít → Động từ phải chia theo ngôi thứ ba số ít.
Câu nói về tình trạng hiện tại (Now), vì vậy nên dùng thì hiện tại đơn (Present Simple) để diễn tả một trạng thái hoặc sự sở hữu.
Động từ "have" khi chia ở ngôi thứ ba số ít là "has".
Chọn C.
Dịch: Hiện tại, chị gái tôi có một chiếc xe đạp của riêng mình.
A football team________ chiefly of 12 players.
composed
composes
comprised
comprises
Chọn đáp án B
This is the first time I ________ here.
am
have been
was
be
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Cấu trúc "This is the first time + S + have/has + V3/V-ed" dùng để diễn tả lần đầu tiên ai đó làm gì.
Trong câu này, "I" là chủ ngữ, động từ cần chia ở hiện tại hoàn thành → "have been".
Chọn B.
Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
Last week, my professor promised that he________ today.
would come
will come
comes
coming
Chọn đáp án A
My girls friend arrived after I ________ for her about half an hour.
was waiting
had been waiting
has been waiting
have waited
Chọn đáp án B
Did she say she________ him tomorrow?
has visited
will visit
would visit
is going to visit
Đáp án: C
Giải thích:
Ta thấy câu có động từ tường thuật “say” đang chia ở quá khứ đơn → Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần lùi thì.
“The next day” ở câu tường thuật → Câu trực tiếp chia thì tương lai đơn.
→ Lùi thì: will visit → would visit
Dịch: Cô ấy có nói ngày mai sẽ đến thăm anh ấy không?
________ to rain before you woke up this morning?
Did it begin
has it begun
Had it begun
Would it begin
Chọn đáp án C
My daughter saw an elephant this morning but she________ one before.
had never seen
has never seen
never seen
never had seen
Chọn đáp án A
I________ in Da Nang before I moved to Dong Nai.
have been living
have lived
had lived
had been living
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Thì QKHT diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ.
Phân biệt thì QKHT và QKHTTD:
Thì QKHT diễn tả một hành động đã kết thúc trước một hành động trong quá khứ.
Thì QKHTTD diễn tả một hành động bắt đầu trước một hành động trong quá khứ và vẫn còn tiếp tục.
Dịch: Tôi đã sống ở Đà Nẵng trước khi tôi rời tới Đồng Nai.
There are many ways________ to Rome.
is leading
are leading
leading
led
Chọn đáp án C
When we got home, dinner____ so we had a drink first.
was preparing
was being prepared
was prepared
had been prepared
Đáp án: B
Giải thích:
Mệnh đề cần điền mang nghĩa bị động, loại C.
Dựa vào nghĩa câu, ta thấy “bữa tối đang được chuẩn bị” nên mới dẫn tới kết quả là mệnh đề phía sau, do đó chọn đáp án B.
Dịch: Khi chúng tôi về đến nhà, bữa tối đang được chuẩn bị, vì vậy chúng tôi đã đi uống nước trước.
She was tired. She____ for a long time.
has been learning
had been learning
leaned
was learning
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Dấu hiệu: for a long time: thì hoàn thành
Ta có câu phía trước ở thì quá khứ đơn, thể hiện kết quả của hành động, nên ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
S + had been + V-ing
Chọn đáp án B.
Dịch: Cô ấy thấy mệt. Cô ấy đã lái xe trong một thời gian dài.
He ____ in space for 10 days by tomorrow.
will travel
will be traveling
will have been traveling
has traveled
Chọn đáp án C
He said he would visit me, but he____ me yet.
has not visited
had not visited
is not visiting
does not visit
Chọn đáp án A
The weather____ fine so far this week.
is
has been
was
had been
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Câu sử dụng "so far this week" (cho đến nay trong tuần này), đây là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành. Thì này dùng để diễn tả một hành động hoặc trạng thái bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
Chọn B.
Dịch: Thời tiết đến nay trong tuần này vẫn đẹp.
Before the prime Minister leaves New Your he____ several talks.
will have had
had had
will be having
has
Đáp án: B
Giải thích:
Thì QKHT diễn tả một hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ.
Cấu trúc: S + had + VII
Dịch: Trước khi Thủ tướng rời New York, ông đã có 1 số cuộc hội đàm.
We had just got out of car when it ____ to set fire.
has begun
had begun
was beginning
began
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Sự hòa hợp về thì
Trong quá khứ, nếu có hai hành động theo thứ tự thời gian, hành động xảy ra trước chia thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau chia thì quá khứ đơn.
Ở câu này, hành động bước ra khỏi xe ô tô xảy ra trước, chia thì quá khứ hoàn thành, hành động bắt đầu cháy xảy ra sau, chia thì quá khứ đơn, chọn D.
Dịch: Chúng tôi vừa ra khỏi xe thì nó bắt đầu bốc cháy.
As soon as he____ a certificate in English, he will apply for a job.
would get
got
gets
will get
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Sự phối hợp thì trong câu chỉ thời gian
Khi mệnh đề chính ở thì tương lai (will + V), mệnh đề chỉ thời gian (as soon as, when, after, before) phải dùng thì hiện tại đơn (Present Simple) để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Chọn C.
Dịch: Ngay khi anh ấy lấy được chứng chỉ tiếng Anh, anh ấy sẽ nộp đơn xin việc.
He was told that he____ knocked out in the first round.
had been
was
has been
was being
Chọn đáp án A








