5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 5
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 955 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry up or the train________ before you ca catch it.

will leave

leaves

will have left

has left

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Now my sister________ a bicycle of her own.

is having

are having

has

had

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Chủ ngữ "my sister" là ngôi thứ ba số ít → Động từ phải chia theo ngôi thứ ba số ít.

Câu nói về tình trạng hiện tại (Now), vì vậy nên dùng thì hiện tại đơn (Present Simple) để diễn tả một trạng thái hoặc sự sở hữu.

Động từ "have" khi chia ở ngôi thứ ba số ít là "has".

Chọn C.

Dịch: Hiện tại, chị gái tôi có một chiếc xe đạp của riêng mình.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

A football team________ chiefly of 12 players.

composed

composes

comprised

comprises

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the first time I ________ here.

am

have been

was

be

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Cấu trúc "This is the first time + S + have/has + V3/V-ed" dùng để diễn tả lần đầu tiên ai đó làm gì.

Trong câu này, "I" là chủ ngữ, động từ cần chia ở hiện tại hoàn thành → "have been".

Chọn B.

Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Last week, my professor promised that he________ today.

would come

will come

comes

coming

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My girls friend arrived after I ________ for her about half an hour.

was waiting

had been waiting

has been waiting

have waited

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Did she say she________ him tomorrow?

has visited

will visit

would visit

is going to visit

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Ta thấy câu có động từ tường thuật “say” đang chia ở quá khứ đơn → Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần lùi thì.

“The next day” ở câu tường thuật → Câu trực tiếp chia thì tương lai đơn.

→ Lùi thì: will visit → would visit

Dịch: Cô ấy có nói ngày mai sẽ đến thăm anh ấy không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

________ to rain before you woke up this morning?

Did it begin

has it begun

Had it begun

Would it begin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

My daughter saw an elephant this morning but she________ one before.

had never seen

has never seen

never seen

never had seen

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I________ in Da Nang before I moved to Dong Nai.

have been living

have lived

had lived

had been living

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Thì QKHT diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ.

Phân biệt thì QKHT và QKHTTD:

Thì QKHT diễn tả một hành động đã kết thúc trước một hành động trong quá khứ.

Thì QKHTTD diễn tả một hành động bắt đầu trước một hành động trong quá khứ và vẫn còn tiếp tục.

Dịch: Tôi đã sống ở Đà Nẵng trước khi tôi rời tới Đồng Nai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

There are many ways________ to Rome.

is leading

are leading

leading

led

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

When we got home, dinner____ so we had a drink first.

was preparing

was being prepared

was prepared

had been prepared

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Mệnh đề cần điền mang nghĩa bị động, loại C.

Dựa vào nghĩa câu, ta thấy “bữa tối đang được chuẩn bị” nên mới dẫn tới kết quả là mệnh đề phía sau, do đó chọn đáp án B.

Dịch: Khi chúng tôi về đến nhà, bữa tối đang được chuẩn bị, vì vậy chúng tôi đã đi uống nước trước.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She was tired. She____ for a long time.

has been learning

had been learning

leaned

was learning

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu: for a long time: thì hoàn thành

Ta có câu phía trước ở thì quá khứ đơn, thể hiện kết quả của hành động, nên ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.

Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

S + had been + V-ing

Chọn đáp án B.

Dịch: Cô ấy thấy mệt. Cô ấy đã lái xe trong một thời gian dài.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He ____ in space for 10 days by tomorrow.

will travel

will be traveling

will have been traveling

has traveled

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He said he would visit me, but he____ me yet.

has not visited

had not visited

is not visiting

does not visit

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather____ fine so far this week.

is

has been

was

had been

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu sử dụng "so far this week" (cho đến nay trong tuần này), đây là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành. Thì này dùng để diễn tả một hành động hoặc trạng thái bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

Chọn B.

Dịch: Thời tiết đến nay trong tuần này vẫn đẹp.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Before the prime Minister leaves New Your he____ several talks.

will have had

had had

will be having

has

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Thì QKHT diễn tả một hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ.

Cấu trúc: S + had + VII

Dịch: Trước khi Thủ tướng rời New York, ông đã có 1 số cuộc hội đàm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We had just got out of car when it ____ to set fire.

has begun

had begun

was beginning

began

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Sự hòa hợp về thì

Trong quá khứ, nếu có hai hành động theo thứ tự thời gian, hành động xảy ra trước chia thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau chia thì quá khứ đơn.

Ở câu này, hành động bước ra khỏi xe ô tô xảy ra trước, chia thì quá khứ hoàn thành, hành động bắt đầu cháy xảy ra sau, chia thì quá khứ đơn, chọn D.

Dịch: Chúng tôi vừa ra khỏi xe thì nó bắt đầu bốc cháy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

As soon as he____ a certificate in English, he will apply for a job.

would get

got

gets

will get

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Sự phối hợp thì trong câu chỉ thời gian

Khi mệnh đề chính ở thì tương lai (will + V), mệnh đề chỉ thời gian (as soon as, when, after, before) phải dùng thì hiện tại đơn (Present Simple) để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

Chọn C.

Dịch: Ngay khi anh ấy lấy được chứng chỉ tiếng Anh, anh ấy sẽ nộp đơn xin việc.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He was told that he____ knocked out in the first round.

had been

was

has been

was being

Xem đáp án

Chọn đáp án A