5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 45
20 câu hỏi
_____their work, they went home.
Finishing
Having finished
Had finished
Finished
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề
Khi hai mệnh đề cùng chủ ngữ, rút gọn mệnh đề trạng ngữ bằng cách đưa về V-ing nếu ở dạng chủ động, VpII nếu ở dạng bị động, Having VpII nếu ở dạng chủ động và hành động xảy ra trước hành động ở mệnh đề chính.
Dựa vào nghĩa câu, dùng Having VpII.
Dịch: Sau khi hoàn thành công việc, họ về nhà.
The girl_____ behind you is naughty.
stands
stood
is standing
standing
Chọn đáp án D
_____ their farm work, the farmers returned home.
Finishing
Finish
Having finished
Being finished
Đáp án: D
Giải thích:
Để rút gọn đồng chủ ngữ dạng chủ động, ta dùng V-ing hoặc Having VpII
Ở câu này, ta thấy có sự chênh lệch về thời gian giữa hai hành động, hành động “làm xong việc đồng áng” xảy ra trước, do đó rút gọn dạng Having VpII.
Dịch: Sau khi làm xong việc đồng áng, những người nông dân trở về nhà.
_____by the visitor, the clavichord could not be used.
Broken
Break
Breaking
Broke
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề đồng chủ ngữ
Khi 2 mệnh đề cùng chủ ngữ, có thể rút gọn mệnh đề trạng ngữ bằng V-ing hoặc VpII.
- Dùng V-ing nếu là động từ ở dạng chủ động
- Dùng VpII nếu là động từ ở dạng bị động
Ta thấy có “by the visitor” (bởi du khách), nên đây là dạng bị động, chọn A.
Dịch: Bị du khách làm hỏng, chiếc đàn clavichord không thể sử dụng được.
After_____ dinner, I watches television.
eat
eating
eaten
ate
Chọn đáp án B
When_____ in international trade, letters of credit are convenient.
used
are used
using
they used
Chọn đáp án A
Giải thích:
Mệnh đề quá khứ phân từ được bắt đầu bằng động từ ở dạng Vp2
Dịch: Khi được sử dụng trong thương mại quốc tế, thư tín dụng rất tiện lợi.
She swam to the shore_____ the night in the water.
having pent
having spending
when spending
had spent
Chọn đáp án A
I believe here is somebody_____ on the door.
to knock
knock
knocked
knocking
Chọn đáp án D
The lady_____ in blue is her aunt.
dressed
dressing
is dressing
in dress
Chọn đáp án A
_____ from what you say, you are innocent.
To judge
Judging
Judge
To be judged
Chọn đáp án B
_____ you to the job, he felt calm
Appointed
Appoint
Having appointed
To appoint
Đáp án: C
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề đồng chủ ngữ: dùng V-ing/Having VpII nếu ở dạng chủ động.
Dùng V-ing nếu không có sự chênh lệch về thì, hành động xảy ra ở hiện tại
Dùng Having VpII nếu có sự chênh lệch về thì, hành động đã xảy ra trong quá khứ
Dựa vào nghĩa và cách dùng trên, chọn C.
Dịch: Sau khi giao cho bạn công việc này, ông ấy cảm thấy an tâm.
_____ so much, the doll is still on the shelf.
Cost
Costs
To cost
Costing
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề đồng chủ ngữ
Để rút gọn mệnh đề đồng chủ ngữ với mệnh đề chính, ta dùng:
- V-ing nếu động từ ở dạng chủ động
- VpII nếu động từ ở dạng bị động
- To V nếu để chỉ mục đích
cost (v): có giá (chủ động), dùng V-ing.
Dịch: Có giá quá cao, con búp bê vẫn còn ở trên kệ.
_____ at by everyone, he was disappointed.
laughed
Laugh
Laughing
In laugh
Chọn đáp án A
_____ anxious to please us, they told us all we wanted to know.
Be
To be
Being
In being
Đáp án: C
Giải thích:
Câu gốc: Because they were anxious to please us, they told us all we wanted to know.
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ thể hiện nguyên nhân – kết quả ở thể chủ động:
- 2 mệnh đề phải có cùng chủ ngữ.
- Trong mệnh đề trạng ngữ: lược bỏ liên từ, chủ ngữ và chuyển đổi động từ thành dạng V-ing.
Dịch: Vì muốn làm hài lòng chúng tôi nên họ đã nói ra tất cả những gì chúng tôi muốn biết.
Weather_____, we will start tomorrow.
permits
will permit
is permitting
permitting
Chọn đáp án D
Dinner_____ over, they returned home.
being
be
is
was
Đáp án: A
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề không cùng chủ ngữ, giữ chủ ngữ và dùng V-ing nếu ở dạng chủ động, VpII nếu ở dạng bị động.
Chọn A.
Dịch: Sau khi ăn tối, họ trở về nhà.
Since_____ his new business, Bob has been working 16 hours a day.
open
opening
opened
of opening
Đáp án: B
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề đồng chủ ngữ dạng chủ động, ta dùng V-ing.
Chọn B.
Dịch: Kể từ khi mở cơ sở kinh doanh mới, Bob đã làm việc 16 giờ một ngày.
After _____the fight, the police arrested two men and a woman.
stopping
stop
to stop
stopped
Chọn đáp án A
____ one hand on the steering wheel, Ann opened a can of soda pop with her free hand.
To keep
Keep
In keeping
Keeping
Đáp án: D
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề đồng chủ ngữ, ta dùng V-ing nếu động từ ở dạng chủ động, VpII nếu động từ ở dạng bị động.
To V: để làm gì (dùng để diễn tả mục đích)
Chọn D.
Dịch: Giữ một tay trên vô lăng, Ann mở lon nước ngọt bằng tay còn lại.
When _____ to explain his mistake, the new employee cleared his throat nervously.
asking
asked
to be asked
to be asking
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Câu rút gọn
Khi 2 vế mệnh đề của câu đồng chủ ngữ, ta có thể bỏ bớt 1 chủ ngữ và động từ “to be” nếu có.
Câu đầy đủ: When he was asked to explain his mistake, the new employee cleared his throat nervously.
Câu rút gọn: When asked to explain his mistake, the new employee cleared his throat nervously.
Dịch: Khi được hỏi giải thích lỗi sai của anh ấy, người nhân viên mới hắng giọng một cách lo lắng.








