5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 42
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 42

A
Admin
Tiếng AnhLớp 961 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I can't go because I haven't got anything_______

wear

to wear

wearing

worn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I have nothing_______ you to day.

tell

to tell

telling

told

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like something_______?

drink

to drink

drinking

drunk

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Is there any place_______ tonight?

stayed

staying

to stay

stay

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Dùng to V diễn tả mục đích

Dịch: Có nơi nào để ở lại đêm nay không?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you got any books_______?

sell

selling

sold

to sell

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Cấu trúc "Have you got any + noun + to V?" được dùng để hỏi về sự tồn tại của một thứ có mục đích cụ thể.

Dịch: Bạn có cuốn sách nào để bán không?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I often avoid_______ to parties.

go

to go

gone

going

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

They often suggest their_______ out with some friends.

going

gone

go

to go

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Please pardon my_______ you.

disturb

disturbing

to disturb

disturbed

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I cannot remember_______ him last week.

meet

meeting

to meet

met

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan is interested in _______ a bus.

drive

driving

to drive

driven

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What about_______ for a walk?

going

gone

go

to go

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you planned on _______ to Nha Trang this summer?

go

to go

going

gone

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I suggest _______ to the cinema for a change.

go

to go

went

going

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you consider_______ our teacher on Friday?

inviting

invited

invited

to invite

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind ________ me a hand?

to give

giving

give

given

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Cấu trúc "Would you mind + V-ing" dùng để yêu cầu ai đó làm điều gì một cách lịch sự. Trong cấu trúc này, động từ theo sau "mind" luôn chia ở dạng V-ing.

Dịch: Bạn có phiền giúp tôi một tay không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The baby continued_______ even after she was picked up.

being crying

having cried

to cry

having been crying

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Arthur pretended not_______ hurt when his younger sister bit him.

having

be

to have

to have been

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We were shocked to hear the news of your_______

having fired

having been fired

to be fired

to have been fired

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you have an excuse_______ late to class two days in a row?

for to be

for being

to be

being

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích:

excuse for something/doing something: chỉ một lý do dù là đúng hay được bịa ra để có thể giải thích cho hành động của mình

Dịch: Bạn có lý do gì để đến lớp muộn hai ngày liên tiếp không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack made me_______ him next week.

to promise to call

to promise calling

promise to call

promise calling

Xem đáp án

Chọn đáp án C