5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 4
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 942 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The child________ before the doctor arrived.

died

had died

has died

was dying

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Hành động "the child had died" xảy ra trước khi bác sĩ đến (before the doctor arrived).

Khi có hai hành động trong quá khứ, hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành (had + V3), hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn (V2).

Chọn B.

Dịch: Đứa trẻ đã chết trước khi bác sĩ đến.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We cleaned up the room as soon as the guests________

had left

has left

left

were leaving

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The secretary________ the report by 10:00 yesterday.

hasn't finished

hasn't finished

didn't finish

would finish

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu có dấu hiệu thời gian "by 10:00 yesterday", cho thấy hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ. Do đó, ta cần sử dụng quá khứ hoàn thành (past perfect):

Cấu trúc:

S + had + V3/V-ed + by + mốc thời gian trong quá khứ

Dịch: Thư ký đã chưa hoàn thành báo cáo trước 10 giờ hôm qua.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane's eyes are red. She________

cried

has cried

has been crying

had cried

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

This room is dirty. Someone________ in here.

smoked

has smoked

had been smoking

has been smoking

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Arsenal________ next Monday.

wins

will win

would win

is winning

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

it________ rain tomorrow. 

rains

will rain

is going to rain

is raining

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll come and see you before I ________ for America.

leave

will leave

have left

shall leave

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Trong tiếng Anh, khi dùng các liên từ chỉ thời gian như before, after, when, as soon as, until, ta sử dụng thì hiện tại đơn (Present Simple) để diễn tả hành động xảy ra trong tương lai, dù ý nghĩa của câu hướng về tương lai.

Chọn A.

Dịch: Tôi sẽ đến thăm bạn trước khi tôi rời đi đến Mỹ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The little girl asked what________ to her friend.

has happened

happened

had happened

would have been happened

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức:Câu gián tiếp

Câu này là câu gián tiếp (reported speech), trong đó động từ tường thuật là “asked” (ở thì quá khứ) → ta cần lùi thì của động từ trong câu tường thuật.

Quá khứ đơn → Quá khứ hoàn thành

Trực tiếp: “What happened to my friend?”

→ Gián tiếp: She asked what had happened to her friend.

Dịch: Cô bé hỏi điều gì đã xảy ra với bạn của mình.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

John________ a book when I saw him.

is reading

read

was reading

reading

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

He said he________ return later.

will

would

can

would be'

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu tường thuật (Reported Speech)

Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu tường thuật, ta cần lùi thì động từ theo quy tắc lùi thì trong tiếng Anh.

Trong câu này, động từ said ở quá khứ → Động từ trong mệnh đề sau cũng phải lùi thì.

Will trong câu trực tiếp sẽ được chuyển thành would trong câu gián tiếp.

Loại D vì có động từ thường “return” rồi không cần tới “be”.

Chọn B.

Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ quay lại sau.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack________ he door.

has just opened

open

will have opened

opening

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I have been waiting for you________

since early morning

since 9 a.m

for two hours

all are correct

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister________ for you since yesterday.

is looking

was looking

has been looking

looked

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack________ the door.

has just painted

paint

will have painted

painting

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The train________ half an hour ago.

has been leaving

left

has left

had left

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Cụm "half an hour ago" (nửa giờ trước) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn (Past Simple), diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

A. has been leaving → Sai vì đây là thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không phù hợp với mốc thời gian trong quá khứ.

B. left → Đúng vì quá khứ đơn phù hợp với "half an hour ago".

C. has left → Sai vì thì hiện tại hoàn thành dùng cho hành động kéo dài đến hiện tại hoặc có kết quả liên quan đến hiện tại.

D. had left → Sai vì thì quá khứ hoàn thành chỉ dùng khi có một hành động khác trong quá khứ đi kèm.

Chọn B. left.

Dịch: Chuyến tàu đã rời đi nửa giờ trước.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________ Doris since last Sunday.

don't see

haven't seen

didn't see

hadn't seen

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

since + mốc thời gian: kể từ khi nào → dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành

Chọn B.

Dịch: Chúng tôi không nhìn thấy Doris kể từ Chủ nhật tuần trước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

When I last saw him, he________ in London.

has lived

is living

was living

has been living

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn nói về một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì bị hành động khác xen vào (hành động xen vào chia ở quá khứ đơn).

Công thức: S1 + was/ were + V-ing when + S2 + V-ed

Dịch: Khi tôi gặp anh ấy lần cuối, anh ấy đang sống ở Luân Đôn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

She is tired now. She________ for a long time.

has been learning

has learned

learns

learned

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu có dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (has been V-ing), vì diễn tả một hành động đã diễn ra trong một khoảng thời gian dài và vẫn có ảnh hưởng đến hiện tại (cô ấy mệt do học trong một thời gian dài).

"Has learned" (B) dùng cho hành động đã hoàn thành, không nhấn mạnh quá trình.

Chọn A. has been learning.

Dịch: Cô ấy đang mệt bây giờ. Cô ấy đã học trong một khoảng thời gian dài.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

They will have gone home before you________ to meet them.

came

come

will come

are coming

Xem đáp án

Chọn đáp án B