5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 3
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 947 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I________ "Chicken soup for the soul" but I haven’t finished it yet.

read

am reading

have been reading

was reading

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Alan took a photograph of Sandra while she________

didn't look

wasn't looking

hasn't looked

hadn't looked

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

While + S + V (quá khứ tiếp diễn), S + V (quá khứ đơn): Diễn tả 1 hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào.

Dịch: Alan đã chụp một bức ảnh của Sandra trong khi cô ấy không nhìn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________ my key. Can you help me look for it?

lose

lost

had lost

have lost

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night Tine________ in bed when suddenly she heard a scream.

read

was reading

had read

had read

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hành động đang diễn ra trong quá khứ (chia quá khứ tiếp diễn) thì có hành động khác cắt ngang (chia quá khứ đơn).

Công thức phối hợp thì: S + was/was + V-ing + when + S + V-ed/V cột 2

Hành động đọc sách trên giường đang xảy ra, thì sự việc “nghe thấy tiếng hét” xen ngang hành động đọc.

Dịch: Đêm qua, khi Tine đang đọc sách trên giường thì đột nhiên nghe thấy tiếng hét.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We________ a part next week. Would you like to come?

have

will have

are having

will have had

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Vì việc tổ chức tiệc thường là một kế hoạch cụ thể đã được quyết định nên dùng hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một kế hoạch hoặc sự kiện đã được sắp xếp trước trong tương lai.

Chọn C.

Dịch: Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào tuần tới. Bạn có muốn đến không?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The Red River________ very fast today-much faster than yesterday.

flows

is flowing

will flow

is going to flow

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dựa vào nghĩa câu, ta thấy cần dùng thì hiện tại tiếp diễn để so sánh dòng chảy hiện tại với dòng chảy của ngày hôm qua.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:

S + am/is/are + V-ing

Dịch: Sông Hồng hôm nay chảy rất nhanh - nhanh hơn hôm qua rất nhiều.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

While mother________ dinner the phone rang.

cooked

had cooked

has cooked

was cooking

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Sự kết hợp thì

Trong quá khứ, hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.

Hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn.

Chọn D.

Dịch: Trong lúc mẹ đang nấu bữa tối thì điện thoại reo.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fish________ on earth for ages and ages.

existed

are existing

exist

have existed

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The phone________ constantly since Jack won the first prize this morning.

has been ringing

rang

had rung

had been ringing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The earth________ on the sun for its heat and light.

is depend

depending

has depend

depends

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't feel good. I ________ home from work tomorrow.

am staying

stay

will have stayed

stayed

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

In the last two decades, space exploration___great contributions to weather forecasting.

is making

has made

made

makes

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

“In the last two decades”: trong hai thập kỉ gần đây

→ Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc: have/has VpII

Dịch: Trong hai thập kỷ qua, hoạt động thám hiểm không gian đã có những đóng góp to lớn cho công tác dự báo thời tiết.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

On July 20, 1969, Neil Armstrong ________ down onto the moon, the first person ever set foot on another planet.

was stepping

stepped

has stepped

was step

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Câu thiếu động từ chính ở dạng chủ động, thì quá khứ đơn do có thời gian trong quá khứ “On July 20th, 1969”.

Chọn đáp án B.

Dịch: Vào ngày 20 tháng 7 năm 1969, phi hành gia Neil Armstrong bước xuống mặt trăng, người đầu tiên đặt chân lên một hành tinh khác.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

When boarding the plane, many passengers were annoyed because they ________ waiting in the airport for three ad a half hours.

are

were

have been

had been

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

If coastal erosion continues to take place at the present rate, in another fifty years this beach________ any more.

doesn't exist

isn't going to exits

isn't existing

won't be existing

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dựa vào mệnh đề với “if” ở thì hiện tại đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.

Loại A và C.

Đáp án B loại vì sai ngữ pháp: be going to V (V không chia)

Dùng thì tương lai tiếp diễn ở đáp án D để diễn tả một sự việc sẽ đang xảy ra ở một thời điểm trong tương lai.

Dịch: Nếu tình trạng xói mòn bờ biển tiếp tục diễn ra ở tốc độ hiện tại, trong năm mươi năm nữa bãi biển này sẽ không còn nữa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Their football team________ a championship until last season.

had never won

is never winning

had never been winning

had never won

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of this year, Tom ________English for three years.

will be studying

has studied

will have studied

has been studying

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích:

“By the end of this year” (trước cuối năm này) → dùng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động hoặc sự việc sẽ hoàn tất trước một thời điểm xác định trong tương lai.

Cấu trúc thì tương lai hoàn thành: will have Vp2

Dịch: Trước cuối năm nay, Tom đã học tiếng Anh khoảng 3 năm rồi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

In one year's time, I________ in this school for 15 years. 

will be working

will work

will have studied

has been studying

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

in one year’s time: trong một năm tới → thời gian trong tương lai

for 15 years: được 15 năm → for + khoảng thời gian: dấu hiệu thì hoàn thành

→ Dùng thì tương lai hoàn thành diễn tả một việc gì xảy ra tính tới thời điểm trong tương lai.

Cấu trúc thì tương lai hoàn thành: will have VpII

Dịch: Trong một năm nữa, tôi sẽ học ở ngôi trường này được 15 năm.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

They ________ this course by next June.

have finished

will finish

are going to finish

will have finished

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành: by + thời gian tương lai (by next June)

Cấu trúc: will have VpII

Chọn D.

Dịch: Họ sẽ hoàn thành khóa học này vào tháng 6 tới.

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

She will go abroad as soon as she________ this English course.

has completed

will complete

will have completed

completed

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Sự kết hợp thì

Mệnh đề tương lai đơn + as soon as + mệnh đề hiện tại đơn/hiện tại hoàn thành

Chọn A.

Dịch:Cô ấy sẽ đi nước ngoài ngay sau khi hoàn thành khóa học tiếng Anh này.