5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 3
20 câu hỏi
I________ "Chicken soup for the soul" but I haven’t finished it yet.
read
am reading
have been reading
was reading
Chọn đáp án C
Alan took a photograph of Sandra while she________
didn't look
wasn't looking
hasn't looked
hadn't looked
Đáp án: B
Giải thích:
While + S + V (quá khứ tiếp diễn), S + V (quá khứ đơn): Diễn tả 1 hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào.
Dịch: Alan đã chụp một bức ảnh của Sandra trong khi cô ấy không nhìn.
I ________ my key. Can you help me look for it?
lose
lost
had lost
have lost
Chọn D
Last night Tine________ in bed when suddenly she heard a scream.
read
was reading
had read
had read
Đáp án: B
Giải thích:
Hành động đang diễn ra trong quá khứ (chia quá khứ tiếp diễn) thì có hành động khác cắt ngang (chia quá khứ đơn).
Công thức phối hợp thì: S + was/was + V-ing + when + S + V-ed/V cột 2
Hành động đọc sách trên giường đang xảy ra, thì sự việc “nghe thấy tiếng hét” xen ngang hành động đọc.
Dịch: Đêm qua, khi Tine đang đọc sách trên giường thì đột nhiên nghe thấy tiếng hét.
We________ a part next week. Would you like to come?
have
will have
are having
will have had
Đáp án: C
Giải thích:
Vì việc tổ chức tiệc thường là một kế hoạch cụ thể đã được quyết định nên dùng hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một kế hoạch hoặc sự kiện đã được sắp xếp trước trong tương lai.
Chọn C.
Dịch: Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào tuần tới. Bạn có muốn đến không?
The Red River________ very fast today-much faster than yesterday.
flows
is flowing
will flow
is going to flow
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Dựa vào nghĩa câu, ta thấy cần dùng thì hiện tại tiếp diễn để so sánh dòng chảy hiện tại với dòng chảy của ngày hôm qua.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:
S + am/is/are + V-ing
Dịch: Sông Hồng hôm nay chảy rất nhanh - nhanh hơn hôm qua rất nhiều.
While mother________ dinner the phone rang.
cooked
had cooked
has cooked
was cooking
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Sự kết hợp thì
Trong quá khứ, hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn.
Chọn D.
Dịch: Trong lúc mẹ đang nấu bữa tối thì điện thoại reo.
Fish________ on earth for ages and ages.
existed
are existing
exist
have existed
Chọn đáp án D
The phone________ constantly since Jack won the first prize this morning.
has been ringing
rang
had rung
had been ringing
Chọn đáp án A
The earth________ on the sun for its heat and light.
is depend
depending
has depend
depends
Chọn đáp án D
I don't feel good. I ________ home from work tomorrow.
am staying
stay
will have stayed
stayed
Chọn đáp án A
In the last two decades, space exploration___great contributions to weather forecasting.
is making
has made
made
makes
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
“In the last two decades”: trong hai thập kỉ gần đây
→ Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
Cấu trúc: have/has VpII
Dịch: Trong hai thập kỷ qua, hoạt động thám hiểm không gian đã có những đóng góp to lớn cho công tác dự báo thời tiết.
On July 20, 1969, Neil Armstrong ________ down onto the moon, the first person ever set foot on another planet.
was stepping
stepped
has stepped
was step
Đáp án: B
Giải thích:
Câu thiếu động từ chính ở dạng chủ động, thì quá khứ đơn do có thời gian trong quá khứ “On July 20th, 1969”.
Chọn đáp án B.
Dịch: Vào ngày 20 tháng 7 năm 1969, phi hành gia Neil Armstrong bước xuống mặt trăng, người đầu tiên đặt chân lên một hành tinh khác.
When boarding the plane, many passengers were annoyed because they ________ waiting in the airport for three ad a half hours.
are
were
have been
had been
Chọn đáp án D
If coastal erosion continues to take place at the present rate, in another fifty years this beach________ any more.
doesn't exist
isn't going to exits
isn't existing
won't be existing
Đáp án: D
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề với “if” ở thì hiện tại đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.
Loại A và C.
Đáp án B loại vì sai ngữ pháp: be going to V (V không chia)
Dùng thì tương lai tiếp diễn ở đáp án D để diễn tả một sự việc sẽ đang xảy ra ở một thời điểm trong tương lai.
Dịch: Nếu tình trạng xói mòn bờ biển tiếp tục diễn ra ở tốc độ hiện tại, trong năm mươi năm nữa bãi biển này sẽ không còn nữa.
Their football team________ a championship until last season.
had never won
is never winning
had never been winning
had never won
Chọn đáp án D
By the end of this year, Tom ________English for three years.
will be studying
has studied
will have studied
has been studying
Chọn đáp án C
Giải thích:
“By the end of this year” (trước cuối năm này) → dùng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động hoặc sự việc sẽ hoàn tất trước một thời điểm xác định trong tương lai.
Cấu trúc thì tương lai hoàn thành: will have Vp2
Dịch: Trước cuối năm nay, Tom đã học tiếng Anh khoảng 3 năm rồi.
In one year's time, I________ in this school for 15 years.
will be working
will work
will have studied
has been studying
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
in one year’s time: trong một năm tới → thời gian trong tương lai
for 15 years: được 15 năm → for + khoảng thời gian: dấu hiệu thì hoàn thành
→ Dùng thì tương lai hoàn thành diễn tả một việc gì xảy ra tính tới thời điểm trong tương lai.
Cấu trúc thì tương lai hoàn thành: will have VpII
Dịch: Trong một năm nữa, tôi sẽ học ở ngôi trường này được 15 năm.
They ________ this course by next June.
have finished
will finish
are going to finish
will have finished
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành: by + thời gian tương lai (by next June)
Cấu trúc: will have VpII
Chọn D.
Dịch: Họ sẽ hoàn thành khóa học này vào tháng 6 tới.
She will go abroad as soon as she________ this English course.
has completed
will complete
will have completed
completed
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Sự kết hợp thì
Mệnh đề tương lai đơn + as soon as + mệnh đề hiện tại đơn/hiện tại hoàn thành
Chọn A.
Dịch:Cô ấy sẽ đi nước ngoài ngay sau khi hoàn thành khóa học tiếng Anh này.








