5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 24
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 24

A
Admin
Tiếng AnhLớp 959 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

If you _____ as I told you, you _____ in such predicament now.

did/ would not be

had done/ had not been

do/ would not be

had done/ would not be

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Come and work for my company if you _____ better to do

have nothing

will have nothing

had something

had nothing

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s, es)…, S + will + V-inf

Lưu ý: Mệnh đề “If” có thể đứng trước hoặc đứng sau mệnh đề chính mà không làm thay đổi nghĩa của câu. Cần lưu ý rằng nếu mệnh đề “If” đứng trước mệnh đề chính thì cần ngăn cách hai mệnh đề bằng dấu phẩy.

Dịch: Hãy đến và làm việc cho công ty của tôi nếu bạn không có việc gì tốt hơn để làm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

If you had done as I told you, I think you_____

would succeed

would have succeeded

could succeed

had succeeded

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

If he had got half a mark more, he _____ in the exam.

wouldn't fail

wouldn't have failed

wont' fail

won't be failing

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

If it______ tomorrow, we may postpone going.

rains

will rain

shall rain

raining

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

If you hadn’t watched that late movie last night, you ______ sleepy now.

wouldn't have been

wouldn't be

might have not been

wouldn't have been being

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

If you_____ as I told you, you_____ sorry now.

did/ would not be

had done/ had not been

do/ would not be

had done/ would not be

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

If only I _____ him now!

am staying

will stay

do stay

would stay

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thức giả định

Cấu trúc "If only + S + V (quá khứ đơn / would V)" được dùng để diễn tả ước muốn ở hiện tại hoặc tương lai.

Chọn D.

Dịch: Giá mà tôi có thể ở lại với anh ấy bây giờ!

9. Trắc nghiệm
1 điểm

If I_____ I'll let you know.

am staying

will stay

do stay

would stay

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Trong câu điều kiện loại 1 (first conditional), cấu trúc đúng là "If + Present Simple, + will + Verb." Tuy nhiên, trong câu này, "do" được dùng để nhấn mạnh hành động xảy ra trong tương lai, khi nó là một tình huống có thể xảy ra. Do đó, "If I do stay, I'll let you know" là câu đúng.

Dịch: Nếu tôi ở lại, tôi sẽ cho bạn biết.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

If only he_____ me a chance, I could have told him the truth.

gave

has given

could give

had given

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thức giả định

Câu sử dụng cấu trúc "If only + S + had + V3/ed" để diễn tả sự tiếc nuối về một điều đã không xảy ra trong quá khứ.

Trong câu này, người nói tiếc nuối vì anh ấy đã không cho mình cơ hội để nói sự thật.

Do đó, ta phải dùng quá khứ hoàn thành (had + V3/ed) để diễn tả điều trái ngược với thực tế trong quá khứ.

Chọn D.

Dịch: Giá mà anh ấy đã cho tôi một cơ hội, tôi đã có thể nói với anh ấy sự thật.

11. Trắc nghiệm
1 điểm
Get me a glass of lemonade, if you _____ to the kitchen.

go

will go

going

went

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích:

Câu điều kiện loại 1 chỉ sự việc, hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai. (Câu điều kiện có thực)

Hành động ở câu trên có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Cấu trúc: If + S + V (present tense), S + will/can/may + V (bare-inf).

Dịch: Lấy cho tôi một ly nước chanh nếu bạn vào bếp.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

If I_____ you, I'd save some of your lottery winning.

be

am

were

was

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

If the chair_____ break, Mr. Dow can fix it for us.

might

should

may

can

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Với câu điều kiện loại 1, mệnh đề với “if” có thể dùng “should”. Chọn B.

Dịch: Nếu ghế bị hỏng, ông Dow có thể sửa giúp chúng ta.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

If the car_____ larger, we would have bought it.

had been

has been

have been

been

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

If only my father_____ work the weekends.

hasn't to

didn’t have to

hadn't to

doesn’t have to

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thức giả định

Câu sử dụng cấu trúc "If only + S + V2/ed" để diễn tả sự tiếc nuối về hiện tại.

Người nói ước rằng bố mình không phải làm việc vào cuối tuần, điều này trái với thực tế hiện tại (tức là bố vẫn phải làm).

Để diễn tả điều trái ngược với thực tế ở hiện tại, ta dùng quá khứ đơn (V2/ed).

Chọn B.

Dịch: Giá mà bố tôi không phải làm việc vào cuối tuần.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

If we by a small car, we _____ as much room.

won't have

had done

hadn't

a or b

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

They helped me a lot. I don't know what I_____ without their help.

have done

had done

would have done

will do

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

If she weren't stupid, she_____ fail.

won't

shall not

wouldn't

don’t

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s a dangerous would out there. What if you_____ into an accident?

get

got

would get

are getting

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If you _____ your shopping there, someone might steal it.

left

are left

to leave

leave

Xem đáp án

Chọn đáp án D