5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 2
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 962 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

When he returned home, he found the door________.

unlocking

unlocked

to be unlocked

have unlocked

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

That dancing club________ north of the city

lays

lies

locates

lain

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Almost everyone________ for home by the time we arrived.

leave

left

leaves

had left

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu này có dấu hiệu của thì quá khứ hoàn thành (past perfect) với cụm từ "by the time we arrived" (vào lúc chúng tôi đến).

"By the time + S + V (quá khứ đơn), S + had + P2"

"We arrived" (chúng tôi đã đến) là hành động trong quá khứ.

Hành động "mọi người về nhà" xảy ra trước thời điểm đó, nên ta dùng quá khứ hoàn thành (had + P2).

Chọn D.

Dịch: Hầu như mọi người đã rời đi trước khi chúng tôi đến.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

By the age of 25, he ________ two famous novels.

wrote

writes

has written

had written

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

While her husband was in the army, Janet________ to him twice a week.

was writing

wrote

was written

had written

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn đạt một hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại.

Cấu trúc: S + Ved/ V2

Xét về nghĩa, ta thấy ở dạng chủ động. Chọn B.

Dịch: Khi chồng cô ấy còn ở trong quân đội, Janet viết thư cho anh ấy 2 lần 1 tuần.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I couldn't cut the grass because the machine_______ a few days previously.

broken down

has been broken

had broke down

breaks down

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu này mô tả một sự việc xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ (tôi không thể cắt cỏ). Vì vậy, cần sử dụng thì quá khứ hoàn thành (had + quá khứ phân từ) để chỉ rằng hành động máy hỏng đã xảy ra trước hành động "không thể cắt cỏ".

Dịch: Tôi không thể cắt cỏ vì cái máy đã hỏng vài ngày trước.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________English this time last week.

learned

were learning

have learned

had learned

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn: this time last week (vào giờ này tuần trước), là một thời gian cụ thể trong quá khứ

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: was/were + V-ing

Dịch: Vào giờ này tuần trước, chúng tôi đang học tiếng Anh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Is it raining? - No, it isn't but the ground is wet. It________

rained

had rained

has rained

has been raining

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu hỏi "Is it raining?" → Hỏi về hiện tại.

Đáp án "No, it isn't but the ground is wet." → Trời không mưa hiện tại, nhưng mặt đất vẫn ướt → Hành động mưa đã xảy ra trước đó không lâu và có kết quả ở hiện tại.

Thì phù hợp nhất là hiện tại hoàn thành (Present Perfect: has/have + V3).

Dịch: Trời có mưa không? - Không, trời không mưa nhưng mặt đất ướt. Trời vừa mưa.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Her family________ to America before 1975.

went

have gone

had gone

would go

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I shall be glad when he________

had gone

did go

went

had gone

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu này nói về một hành động sẽ xảy ra trong tương lai (I shall be glad), kèm theo một mệnh đề thời gian (when he...).

Trong tiếng Anh, sau mệnh đề thời gian (when, after, before, as soon as, etc.) ta không dùng thì tương lai (will/shall), mà thay bằng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại hoàn thành.

Ở đây, ta cần dùng thì hiện tại hoàn thành (has gone) để diễn tả một hành động sẽ hoàn tất trước hoặc đúng vào thời điểm tương lai đang nói đến (anh ấy sẽ đi rồi → tôi sẽ vui).

Dịch: ôi sẽ vui khi anh ấy đã đi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ask her to come ad see me when she ________ her work.

finish

has finished

finished

finishing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu này sử dụng thì hiện tại hoàn thành (has finished) trong mệnh đề thời gian bắt đầu bằng "as soon as", khi mệnh đề chính là tương lai ("ask her to come" – yêu cầu ai đó làm gì trong tương lai).

Theo quy tắc: Sau các liên từ chỉ thời gian như when, as soon as, after, before, nếu mệnh đề chính ở thì tương lai, thì mệnh đề thời gian dùng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại hoàn thành, không dùng thì tương lai.

Chọn B.

Dịch: Hãy bảo cô ấy đến gặp tôi ngay khi cô ấy làm xong việc.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

After you finish your work, you________ a break.

should take

have taken

might have taken

takes

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

When I arrived at the party, Martha________ home already.

went

have gone

had gone

would go

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

  • Đây là thì quá khứ hoàn thành (past perfect), dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
    • "I arrived" → quá khứ đơn
    • "Martha had gone" → hành động xảy ra trước đó → dùng quá khứ hoàn thành

Dịch: Khi tôi đến bữa tiệc, Martha đã về nhà rồi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Henry________ for 10 years when he finally gave it up.

has smoked

has been smoking

had smoked

had been smoking'

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu có dấu hiệu nhận biết "for 10 years" (trong 10 năm) và hành động kết thúc tại một thời điểm trong quá khứ "when he finally gave it up" (khi anh ấy cuối cùng đã từ bỏ nó).

Cấu trúc "had been V-ing" (quá khứ hoàn thành tiếp diễn) diễn tả một hành động kéo dài liên tục trước một thời điểm trong quá khứ.

Ở đây, "Henry had been smoking for 10 years" diễn tả hành động hút thuốc đã diễn ra trong suốt 10 năm trước khi anh ấy từ bỏ.

Loại C vì quá khứ hoàn thành nhấn mạnh kết quả, không diễn tả hành động kéo dài.

Dịch: Henry đã hút thuốc trong 10 năm trước khi cuối cùng từ bỏ nó.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday morning I got up and looked out of the window. The sun was shinning but the ground was very wet.
It________

rained

has been raining

had rained

had been raining

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức:Thì của động từ

Câu này mô tả một hành động (mưa) xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ (nhìn ra ngoài cửa sổ). Vì vậy, cần sử dụng thì quá khứ hoàn thành (had + quá khứ phân từ) để chỉ rằng hành động mưa đã xảy ra trước khi sự việc "tôi nhìn ra cửa sổ" xảy ra.

Dịch: Sáng hôm qua tôi thức dậy và nhìn ra ngoài cửa sổ. Mặt trời đang chiếu sáng nhưng mặt đất rất ẩm ướt. Trời đã mưa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________ our examination next month.

have

shall have

will have had

will be having

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look that those black clouds! It________

is going to rain

will rain

would rain

can rain

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

"Be going to + V" được dùng để dự đoán một sự việc sắp xảy ra dựa trên dấu hiệu hiện tại. Trong câu này, những đám mây đen là dấu hiệu rõ ràng cho thấy trời sắp mưa, nên "is going to rain" là lựa chọn đúng nhất.

Chọn A.

Dịch: Nhìn những đám mây đen kia kìa! Trời sắp mưa.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We________ English this time next Monday.

learn

will learn

are learning

will be learning

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn: this time next week (vào giờ này tuần tới), là một thời gian cụ thể trong tương lai

Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn: will be + V-ing

Dịch: Vào giờ này tuần tới, chúng tôi sẽ đang học tiếng Anh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We________ this course before the final examination.

are going to finish

have finished

will finish

will have finished

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Oil________ if you pour it on water

floated

floats

will be floated

float

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện

Câu điều kiện loại 0 diễn tả thói quen hoặc sự thật hiển nhiên

Cấu trúc: If + S + V(s,es), S+ V(s,es)/câu mệnh lệnh

Dịch: Dầu nổi nếu bạn đổ nó vào nước.