5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 19
Đề thi

5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 19

A
Admin
Tiếng AnhLớp 936 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

We should call Rita, _______?

should we

shouldn't we

shall we

should not we

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Monkeys can's sing______?

can they

can’t they

can it

can't it

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

These books aren't yours, ____?

are these

aren't these

are they

aren’t they

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

That's Bod's_____?

is that

isn’t that

are they

aren’t they

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Câu chính "That's Bob's" có "That is" ở dạng khẳng định.

Quy tắc: Nếu mệnh đề chính khẳng định → mệnh đề đuôi phải phủ định.

Dạng đúng của câu hỏi đuôi: "isn't that?"

Chọn B.

Dịch: Đó là của Bob, đúng không?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

No one died in the accident, _____? (British English)

didn’t they

did he

didn't he

did they?

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm right, _____?

aren't I

amn't I

isn't I

not I am

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

They never came to class late, and

neither did we

so did we

we did either

neither we did

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My wife had never been to Hue, an _____I.

never have

so did we

we did either

neither we did

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Câu này diễn tả sự phủ định, vì vậy ta sử dụng cấu trúc đảo ngữ với neither:

 

Neither + trợ động từ + chủ ngữ

So + trợ động từ + chủ ngữ (dùng cho câu khẳng định)

Câu gốc dùng thì hiện tại hoàn thành (has never been), nên trợ động từ phù hợp là have. Do đó, ta dùng "neither have I".

Chọn A.

Dịch: Vợ tôi chưa từng đến Huế, và tôi cũng vậy.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

They are studying pronunciation with Mr. Brown, _____?

are they

aren’t they

do they

don’t they

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She should have obeyed her parents, _____ she?

should

should have

shouldn't have

shouldn't

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My father doesn’t speak Chinese, and_____

my mother does neither

my mother doesn't too

neither does my mother

so doesn’t my mother

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The air-hostess knows the time she has been here, _____

does she

isn’t it

doesn’t she

did she'

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the second time she has been here, _____?

has she

hasn't she

isn’t this

isn't it

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Ta xác định chủ ngữ của mệnh đề chính là “This”, động từ chính là “is”.

Mệnh đề chính chia động từ ở thể khẳng định nên phần câu hỏi đuôi phải chia ở thể phủ định.

Cấu trúc: S + is/ are…, isn’t/ aren’t + S?

Chủ ngữ là “This” nên đại từ chủ ngữ tương ứng ở phần câu hỏi đuôi là “it”.

→ This is the second time she has been here, isn't it?

Dịch: Đây là lần thứ hai cô ấy đến đây, phải không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

They must do as they are told, _____

so must I

I must either

I do too

I am too

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu đồng tình khẳng định

Với câu đồng tình khẳng định:

- Dùng “so”: so + trợ động từ + S

- Dùng “too”: S + trợ động từ + too.

Câu dùng động từ khuyết thiếu “must” nên phần sau cũng dùng “must”, loại C và D.

Dựa vào cấu trúc, chọn A.

Dịch: Họ phải làm theo những gì họ được bảo, tôi cũng vậy.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

'I don’t like strong coffee' 'No, _____"

I don't too

either don't I

me either

neither don't I

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu đồng tình

Với câu đồng tình phủ định, có thể dùng “either/neither”.

Trong đó, “neither” mang nét nghĩa phủ định luôn, mở đầu câu có “No”, nên chỉ cần dùng C.

Dịch:

“Tôi không thích cà phê đậm.”

“Tôi cũng vậy.”

16. Trắc nghiệm
1 điểm

He hardly has anything nowadays, _____?

has he

doesn’t he

does she

hasn't she

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

You've never been in Italy, _____?        

haven’t you

have you

been you

had you

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

“never”: không bao giờ → mệnh đề trước mang nghĩa phủ định, vậy phần đuôi dùng khẳng định, loại A.

Mệnh đề trước dùng thì hiện tại hoàn thành với “have”, vậy phần đuôi cũng dùng “have”. Chọn B.

Dịch: Bạn chưa bao giờ đến Ý phải không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sally turned in her report, _____?

had she

did she

hadn't see

didn’t she

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

You have a ticket to the game, _____?

do you

haven't you

don't you

have you

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom knows Alice Reed, _____?

doesn't he

does he

is he

isn’t he

Xem đáp án

Chọn đáp án A