5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 19
20 câu hỏi
We should call Rita, _______?
should we
shouldn't we
shall we
should not we
Chọn đáp án B
Monkeys can's sing______?
can they
can’t they
can it
can't it
Chọn đáp án A
These books aren't yours, ____?
are these
aren't these
are they
aren’t they
Chọn đáp án C
That's Bod's_____?
is that
isn’t that
are they
aren’t they
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Câu chính "That's Bob's" có "That is" ở dạng khẳng định.
Quy tắc: Nếu mệnh đề chính khẳng định → mệnh đề đuôi phải phủ định.
Dạng đúng của câu hỏi đuôi: "isn't that?"
Chọn B.
Dịch: Đó là của Bob, đúng không?
No one died in the accident, _____? (British English)
didn’t they
did he
didn't he
did they?
Chọn đáp án D
I'm right, _____?
aren't I
amn't I
isn't I
not I am
Chọn đáp án A
They never came to class late, and
neither did we
so did we
we did either
neither we did
Chọn đáp án A
My wife had never been to Hue, an _____I.
never have
so did we
we did either
neither we did
Đáp án: A
Giải thích:
Câu này diễn tả sự phủ định, vì vậy ta sử dụng cấu trúc đảo ngữ với neither:
Neither + trợ động từ + chủ ngữ
So + trợ động từ + chủ ngữ (dùng cho câu khẳng định)
Câu gốc dùng thì hiện tại hoàn thành (has never been), nên trợ động từ phù hợp là have. Do đó, ta dùng "neither have I".
Chọn A.
Dịch: Vợ tôi chưa từng đến Huế, và tôi cũng vậy.
They are studying pronunciation with Mr. Brown, _____?
are they
aren’t they
do they
don’t they
Chọn đáp án B
She should have obeyed her parents, _____ she?
should
should have
shouldn't have
shouldn't
Chọn đáp án D
My father doesn’t speak Chinese, and_____
my mother does neither
my mother doesn't too
neither does my mother
so doesn’t my mother
Chọn đáp án B
The air-hostess knows the time she has been here, _____
does she
isn’t it
doesn’t she
did she'
Chọn đáp án C
This is the second time she has been here, _____?
has she
hasn't she
isn’t this
isn't it
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Ta xác định chủ ngữ của mệnh đề chính là “This”, động từ chính là “is”.
Mệnh đề chính chia động từ ở thể khẳng định nên phần câu hỏi đuôi phải chia ở thể phủ định.
Cấu trúc: S + is/ are…, isn’t/ aren’t + S?
Chủ ngữ là “This” nên đại từ chủ ngữ tương ứng ở phần câu hỏi đuôi là “it”.
→ This is the second time she has been here, isn't it?
Dịch: Đây là lần thứ hai cô ấy đến đây, phải không?
They must do as they are told, _____
so must I
I must either
I do too
I am too
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Câu đồng tình khẳng định
Với câu đồng tình khẳng định:
- Dùng “so”: so + trợ động từ + S
- Dùng “too”: S + trợ động từ + too.
Câu dùng động từ khuyết thiếu “must” nên phần sau cũng dùng “must”, loại C và D.
Dựa vào cấu trúc, chọn A.
Dịch: Họ phải làm theo những gì họ được bảo, tôi cũng vậy.
'I don’t like strong coffee' 'No, _____"
I don't too
either don't I
me either
neither don't I
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Câu đồng tình
Với câu đồng tình phủ định, có thể dùng “either/neither”.
Trong đó, “neither” mang nét nghĩa phủ định luôn, mở đầu câu có “No”, nên chỉ cần dùng C.
Dịch:
“Tôi không thích cà phê đậm.”
“Tôi cũng vậy.”
He hardly has anything nowadays, _____?
has he
doesn’t he
does she
hasn't she
Chọn đáp án A
You've never been in Italy, _____?
haven’t you
have you
been you
had you
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
“never”: không bao giờ → mệnh đề trước mang nghĩa phủ định, vậy phần đuôi dùng khẳng định, loại A.
Mệnh đề trước dùng thì hiện tại hoàn thành với “have”, vậy phần đuôi cũng dùng “have”. Chọn B.
Dịch: Bạn chưa bao giờ đến Ý phải không?
Sally turned in her report, _____?
had she
did she
hadn't see
didn’t she
Chọn đáp án D
You have a ticket to the game, _____?
do you
haven't you
don't you
have you
Chọn đáp án C
Tom knows Alice Reed, _____?
doesn't he
does he
is he
isn’t he
Chọn đáp án A








